Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật thông qua chủ đề giáng sinh

Thời gian đăng: 18/12/2018 09:32
Sắp tới ngày lễ Giáng sinh rồi, bạn có biết tại Nhật người ta đón lễ giáng sinh như nào không? Cùng tìm hiểu và trao dồi cho bản thân một số từ vựng tiếng Nhật đầy thú vị về chủ đề Giáng sinh này nhé. Đây là một trong những ngày lễ lớn trong năm của người Nhật với những nét đặc trưng riêng. Cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu trong bài viết này thôi nào!
hoc tu vung tieng nhat
Học từ vựng tiếng Nhật về noen

 

1. Giáng sinh là ngày lãng mạn nhất trong năm

Nếu như ở các nước phương tây Giáng sinh là ngày lễ của gia đình, là ngày cả gia đình cùng nhau trang trí cây thông noen, cùng quây quần bên lò sưởi ấm áp thưởng thức món gà nướng ngon tuyệt thì tại Nhật Bản lại là thời điểm bạn tìm thấy sự lãng mạn bên người quan trọng nhất của mình và đó thường là người yêu. Thông thường các cặp đôi sẽ đưa nhau đi mua sắm tại trung tâm thương mại, dùng bữa tối trong một nhà hàng sang trọng và sau đó là cùng nhau hòa vào dòng người đang vui vẻ trong đêm Giáng sinh. Với những người còn độc thân thì đây cũng chính là dịp để tìm kiếm một nửa yêu thương.

2. Ánh sáng lung linh tràn ngập các con phố trong suốt đêm

Nếu như có dịp tới Nhật Bản đúng vào ngày lễ Giáng sinh, bạn sẽ phải ngỡ ngàng trước những con phố rực rỡ ánh sáng với hàng ngàn ngọn đèn trang trí bắt mắt. Tại tất cả các công viên, trung tâm mua sắm, cửa hàng đều đồng loạt thắp sáng với những chủ đề trang trí khác nhau tạo nên một bức tranh ánh sáng không thể diễn tả hết bằng lời.

3. Gà rán thay cho gà tây trong mùa giáng sinh

Tại phương Tây có thể dễ dàng bắt gặp những chú gà Tây béo ngậy được nướng thơm phức đặt trên bàn ăn của mỗi gia đình. Tuy nhiên tại Nhật Bản Giáng sinh mới được coi trọng trong một vài năm trở lại đây vì vậy người Nhật không ăn gà quay vào Giáng sinh. Thay vào đó họ sẽ tới các cửa hàng KFC để ăn gà rán.

4. Giáng sinh tại Nhật Bản không thể thiếu bánh kem dâu tây

Nếu nói về món quà nhất định phải có mà các chàng trai dành tặng cho cô gái họ yêu trong ngày lễ Giáng sinh thì đó chính là bánh kem dâu tây. Đây được coi là món ăn truyền thống mà người Nhật nhất định phải ăn trong ngày này. 

5. Mở quà một cách thật nâng niu và trân trọng

Nếu như người phương Tây thích người nhận quà của mình thể hiện sự phấn khích và mở quà theo cách ồn ào nhất thì ở Nhật Bản lại hoàn toàn ngược lại. Những món quà tặng tại Nhật Bản thường được gói rất cẩn thận và tinh tế chính vì vậy khi nhận được quà bạn phải mở thật chậm rãi và cẩn thận để không làm rách giấy gói, như vậy mới thể hiện được sự biết ơn và trân trọng món quà.

6. Các từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh

Các bạn đã nắm được những điểm thú vị trong ngày lễ Giáng sinh tại Nhật Bản rồi đúng không nào? Giờ thì hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một số từ vựng về chủ đề Giáng sinh để bạn có thêm vốn từ vựng cho bản thân cũng như biết cách chúc mừng trong ngày lễ quan trọng này nhé!

1. クリスマスツリー : Cây thông Noel
2. 星 ほし : Ngôi sao
3. クリスマスの装飾品 クリスマスの装飾品 : Trái châu
4. プレゼント : Hộp quà
5. 靴下 くつした : Bít tất
6. 袋 ふくろ : Túi quà
7. ソリ : Xe trượt tuyết
8. 蝋燭 ろうそく : Nến
9. クリスマス : Giáng sinh
10. サンタクロース : Ông già Noel
11. 雪だるま ゆきだるま : Người tuyết
12. 煙突 えんとつ : Ống khói
13. 馴鹿 となかい : Tuần lộc
14. 雪 ゆき : Tuyết
15. 希望 きぼう : Điều ước
16. 子供 こども : Trẻ em
17. ビュッシュ・ド・ノエル : Bánh khúc gỗ
18. 飛ぶ とぶ : Bay
19. 寒い さむい : Lạnh
20. 逃げる にげる : Chạy
21. ウール帽子 ウールぼうし : Nón len
22. 上着 うわぎ : Áo ấm
23. セーター : Áo len
24. 手袋 てぶくろ : Găng tay giữ ấm

Các câu chúc Giáng Sinh bằng tiếng Nhật

1. メリー リスマス!(クリスマスおめでとう!)
( meri-kurisumasu) : Chúc mừng giáng sinh
2. ハッピー メリー クリスマス!
3. あなたにとって楽しいクリスマスでありますように。
(anata nitotte tanoshii kurisumasu de arimasu youni) : xin chúc bạn có 1 mùa giáng sinh vui vẻ
4. クリスマスの幸運をお祈りします。
(kurisumasu no koun wo onorimasu): Chúc giáng sinh may mắn, vui vẻ
5. クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします。
(kurisumasu no koun wo kokoro yori onori itashimasu) : Cầu mong những điều tốt đẹp nhất sẽ tới với bạn trong lễ giáng sinh này.

Mong rằng với những chia sẻ đầy thú vị của Nhật ngữ SOFL về ngày lễ Giáng sinh tại Nhật Bản sẽ giúp bạn có thêm nhiều hiểu biết về đất nước mặt trời mọc. Để hiểu hơn nữa về văn hóa và phong tục tập quán của người Nhật bên cạnh các từ vựng tiếng Nhật được SOFL chia sẻ trong bài này, các bạn có thể đăng ký học các khóa học tiếng Nhật giao tiếp tại SOFL nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website :http://trungtamtiengnhat.org/

Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác