Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về nội tạng cơ thể con người

Thời gian đăng: 07/12/2019 10:29

Từ vựng tiếng Nhật về nội tạng cơ thể con người cung cấp cho người học lượng kiến thức bổ ích thường dùng, đặc biệt là những bạn theo học chuyên ngành bác sĩ, y dược.

từ vựng tiếng nhật về nội tạng

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người

Tên tiếng Nhật các bộ phận nội tạng của cơ thể con người

Kanji/Katakana

Hiragana

Tiếng Việt

内臓

ないぞう

Nội tạng

直腸

ちょくちょう

Ruột thẳng,trực tràng

盲腸

もうちょう

Ruột thừa

小腸

しょうちょう

Ruột non

大腸

だいちょう

Đại tràng

前立腺

ぜんりつせん

Tuyến tiền liệt

膵臓

すいぞう

Tuyến tụy

甲状腺

こうじょうせん

Tuyến giáp

子宮

しきゅう

Tử cung

卵巣

らんそう

Buồng trứng

脾臓

ひぞう

Lá lách

はい

Phổi

心臓

しんぞう

Tim

肝臓

かんぞう

Gan

膵臓

すいぞう

Tụy

Dạ dày

大腸

だいちょう

Dạ dày

食道

しょくどう

Thực quản

直腸

ちょくちょう

Trực tràng

気管

きかん

Khí quản

胆のう

たんのう

Túi mật,mật

腎臓

じんぞう

Thận

膀胱

ぼうこう

Bóng đái

肛門

こうもん

Hậu môn

膀胱

ぼうこう

Bàng quang

胸郭

きょうかく

Lồng ngực

喉頭

こうとう

Yết hầu, họng

横隔膜

おうかくまく

Cơ hoành

 

Tên tiếng Nhật các bộ phận thuộc hệ tiêu hóa

Kanji/Katakana

Hiragana

Tiếng Việt

消化器

しょうかき

Hệ tiêu hóa

横行結腸

おうこうけっちょう

Jết hoành ngang

下行結腸

かこうけっちょう

Kết tràng xuống

上行結腸

じょうこうけっちょう

Kết tràng lên

回腸

かいちょう

Hồi tràng

結腸

けっちょう

Kết tràng

空調

くうちょう

Hỗng tràng

直腸

ちょくちょう

Trực tràng

盲腸

もうちょう

Ruột thừa

大腸

だいちょう

Ruột già, đại tràng

十二指腸

じゅうにしちょう

Tá tràng

小腸

しょうちょう

Ruột non, tiểu tràng

 

Tên tiếng Nhật của các bộ phận cấu tạo tim và phổi

Kanji/Katakana

Hiragana

Tiếng Việt

心臓

しんぞう

Tim

はい

Phổi

左心房

さしんぼう

Tâm nhĩ trái

右心房

うしんぼう

Tâm nhĩ phải

大動脈

だいどうみゃく

Động mạch chủ

肺動脈

はいどうみゃく

Động mạch phổi

肺静脈

はいじょうみゃく

Tĩnh mạch phổi

上大静脈

じょうだいじょうみゃく

Tĩnh mạch chủ trên

下大静脈

かだいじょうみゃく

Tĩnh mạch chủ dưới

左防湿弁

さぼうしつべん

Van hai lá

僧房弁

そうぼうべん

Van hai lá

右房室弁

うぼうしつべん

Van ba lá

大動脈弁

だいどうみゃくべん

Van động mạch chủ

肺動脈弁

はいどうみゃくべん

Van động mạch phổi

左心室

さしんしつ

Tâm thất trái

右心室

うしんしつ

Tâm thất phải

気管支

きかんし

Phế quản

気管

きかん

Khí quản

気管分岐部

きかんぶんきぶ

Chỗ chia đôi khí quản

細気管支

さいきかんし

Tiểu phế quản

右肺

うはい // みぎはい

Buồng phổi bên phải

上葉

じょうよう

Thùy trên

下葉

かよう

Thùy dưới

中葉

ちゅうよう

Thùy giữa

肺尖

はいせん

Đỉnh phổi

肺胞

はいほう

Phế nang

Từ vựng tiếng Nhật về nội tạng cơ thể con người là chủ đề vừa thú vị, vừa mang tính thực dụng giúp bạn học tiếng Nhật sơ cấp hiệu quả và dễ dàng hơn


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website :http://trungtamtiengnhat.org/

Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác