Đang thực hiện

271 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (P1)

Thời gian đăng: 15/05/2019 14:41

 
Học tiếng Nhật thông qua các chủ đề từ vựng là một trong những cách học hiệu quả nhất. Với những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc được trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL giới thiệu trong bài viết này sẽ giúp bạn không chỉ nâng cao trình độ bản thân mà còn phục vụ tốt cho công việc sau này. Cùng đi tìm hiểu nhé!


 
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc - p1
 
 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc

 
1. Áo bó: カットソー
2. Áo bơ lu zong, áo chui đầu của phụ nữ: ブルゾン
3. Áo liền quần: ツナギ
4. Áo mùa đông, áo ấm: 防寒着(ぼうかんぎ)
5. Áo nịt ngực: ブラジャー
6. Áo nữ: スモック
7. Áo quần may sẵn: 既成服 きせい
8. Áo sơ mi: Yシャツ
9. Áo sơ mi: シャツ
10. Áo thun          T: シャツ
11. Áo zile: チョッキ
12. Bàn cắt vải: 裁断台(さいだんだい)
13. Bàn ủi, ủi: アイロン
14. Băng dán, xù gai: マジックテープ
15. Bảng hướng dẫn kỹ thuật: サイズ表
16. Bảng hướng dẫn kỹ thuật: サイズ表(・・・ひょう
17. Bảng hướng dẫn kỹ thuật: 仕様書(しようしょ)
18. Bảng mẫu phụ liệu: 附属台帳(ふぞくだいちょう)
19. Bề rộng may diễu: ステッチ巾
20. Bẻ về 1 phía: 片倒し(かただおし)
21. Bìa giấy, bìa cứng, giấy ruột sản phẩm: 台紙
22. Bọ: 千鳥カン止め
23. Bó sát: フィットした
24. Brief quần sịp: ブリーフ
25. Búa dập khuy: メスウケ
26. Cắt: 裁断(さいだん)
27. Cắt chỉ: 糸切り(いとぎり)
28. Cầu vai: ヨーク
29. Chân cổ: 衿腰(えりこし)
30. Chỉ: 糸(いと)
31. Chỉ bỏ mũi: 目とび
32. Chỉ gióng: 芯糸
33. Chi tiết hàng xuất: パッキングリスト
34. Chiết li: プリーツ
35. Chiết li sau: ダーツ
36. Chiều dài: 長さ(ながさ)
37. Chiều dài dây kéo: ファスナー丈
38. Chuck phéc mơ tuya, dây kéo: チャック
39. Cổ áo: 襟・衿(えり)
40. Cơi túi: 玉縁(たまふち)
41. Cơi túi đôi: 両玉(りょうだま)
42. Cơi túi đơn: 片球(かただま)
43. Con đỉa, dây passant: ベルトループ
44. Cotton: 綿%(めん・・・)
45. Cửa túi: ポケット口
46. Cúc, nút         : 釦(ボタン)
47. Da lông thú: 毛皮
48. Da lông thú: 毛皮 けがわ
49. Da nhân tạo: 人工革 じんこうかわ
50. Dài áo: 着丈(きたけ)
51. Dài quần (từ lưng tới lai): 総丈(そうたけ)
52. Dài tay: 袖丈
53. Dài tay: 袖丈(そでたけ)
54. Dài tay (từ giữa lưng): 裄丈
55. Dài thân ống từ đáy: 股下(またした)
56. Đánh số: ナンバーリング
57. Dây bao xung quanh trong cạp: 裏マーベルト
58. Dây kéo: ジッパー
59. Dây lưng: 腰ベルト
60. Dây treo: 吊り
61. Dây viền         : パイピング
62. Dây viền nách, viền vải cắt xéo: パイやステープ
63. Đệm đáy: シック
64. Dị dạng: 形態不良(けいたいふりょう)
65. Đỉa chờm: 浮き分
66. Điểm dấu: ワンポイントマーク
67. Diễu: ステッチ
68. Diễu đôi: Wステッチ
69. Diễu sườn quần: ケンボロ
70. Đính bọ: カン止め(かんどめ)
71. Định mức: 要尺
72. Định mức: 要尺(ようじゃく)
73. Đính nút, đơm cúc: 釦付け
74. Dơ: 汚れ(よごれ)
75. Độ co đường may: 縫い縮み(ぬいちぢみ)
76. Độ dãn đường may: 縫い伸び(ぬいのび)
77. Đồ khâu tay: 縫い物
78. Đổ, nghiêng, bẻ: 倒し(たおし)
79. Đơn chỉ thị gia công hàng: 加工指示書(かこうしじしょ)
80. Đơn đặt hàng: 注文書(ちゅうもんしょ)
81. Đóng gói: 梱包(こんぽう)
82. Dùi lỗ, đục lỗ: 目打ち(めうち)
83. Đũng: シック布
84. Dung sai cho phép: 許容差(きょようさ)
85. Đường may bên trong: 内股(うちまた)
86. Đường may thẳng bên trong bình thường       : 本縫い(ほんぬい)
87. Đường may, chừa đường may: 縫い代(ぬいしろ)
88. Ép keo: 芯貼り
89. Ép keo: 芯貼り(しんはり)
90. Giàng dưới: 股下
91. Giàng trên: 股上
92. Hóa đơn: インボイス
93. Hợp đồng: 契約書(けいやくしょ)
94. I lót túi: スレーキ
95. Kẻ ca rô: 格子模様 こうしもよう
96. Keo lưng quần, keo cạp quần: インベル芯
97. Keo, dựng: 芯地(しんじ)
98. Kẹp nhựa: クリップ
99. Khác màu: 色違い(いろちがい)
 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác