Đang thực hiện

40 từ vựng tiếng Nhật về rau củ, bạn đã biết chưa?

Thời gian đăng: 28/06/2018 08:53

Từ vựng tiếng Nhật về rau củ là một chủ đề rất gần gũi với chúng ta trong cuộc sống. Hôm nay chúng ta cùng học bài với tiếng Nhật  SOFL và áp dụng ngay vào các đồ ăn có trong nhà mình bạn nhé!

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ
Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật về rau củ

  • インゲン (Ingen): Đậu cove

  • きゅうり (Kyuuri):  Dưa chuột

  • 竹の子 (Take-no-ko): Măng

  • キノコ (Kinoko): Nấm rơm

  • しいたけ (Shiitake): Nấm đông cô

  • きくらげ (Kikurage): Nấm mèo

  • 玉ねぎ (Tamanegi): Hành tây

  • 長ねぎ (Naganegi): Hành lá

  • もやし( Moyashi): Giá đỗ

  • へちま (Hechima): Mướp

  • ゴーヤ( Gouya): Mướp đắng, khổ qua

  • オクラ (Okura): Đậu bắp

  • アスパラガス (Asuparagasu): Măng tây

  • ハスの根 (Hasu-no-ne): Ngó sen

  • レンコン (Renkon): Củ sen

  • ハスの実 (Hasu-no-mi): Hạt sen

  • グリーンピース (Guriin piisu): Đậu hà lan

  • ピーナッツ (Piinattsu): Đậu phộng

  • トマト (Tomato): Cà chua

  • なす (Nasu): Cà tím

  • だいこん) (Daikon): củ cải

  • にんじん) (Ninjin): Cà rốt

  • サツマイモ (Satsuma-imo): Khoai lang

  • ジャガイモ (Jaga-imo): Khoai tây

  • タロイモ (Taro-imo): Khoai sọ

  • とろろいも Tororo-imo: Khoai mỡ

  • かぼちゃ (Kabocha): Bí

  • ホウレン草 (hourensou): Rau cải Nhật

  • 空心菜 (kuushinsai): rau muống

  • 青梗菜 (Chingensai): rau cải chip

  • 水菜 (Mizuna): rau cần

  • 白菜 (Hakusai): rau cải thảo

  • キャベツ(Kyabetsu): Rau cải bắp

  • レタス (Retasu): Rau xà lách

  • 松茸 (Matsutake): Nấm thông

  • えのき (Enoki): Nấm kim chi

  • えりんぎ( Eringi): Nấm đùi gà

  • 木耳 (Kikurage): Mộc nhĩ

  • 椎茸 (Shiitake): Nấm hương

Với các từ vựng tiếng Nhật cơ bản trên bạn có thể học rất dễ dàng bằng cách ghi nhớ bằng hình ảnh thực tế. Hi vọng các bạn đã có thêm một chủ đề hay để luyện từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Nếu chăm chỉ chẳng mấy chốc các bạn đã tự có cho mình nhiều vốn từ đa đạng

Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tiếng Nhật thật vui vẻ nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website :http://trungtamtiengnhat.org/

Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác