Đang thực hiện

60 từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả thông dụng

Thời gian đăng: 06/07/2018 09:21

Từ vựng về các loại rau củ là một trong những chủ đề từ vựng trong đời sống thông dụng nhất các bạn cần biết. Hãy cùng SOFL học ngay 30 từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả
Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả

30 từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau củ

  • Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)

  • Đậu bắp オクラ Okura

  • Đậu Hà Lan グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)

  • Dưa leo きゅうり Kyuuri

  • Măng 竹の子 Take-no-ko

  • Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)

  • Hành tây 玉ねぎ Tamanegi

  • Hành lá 長ねぎ Naganegi

  • Giá đỗ もやし Moyashi

  • Mướp へちま Hechima

  • Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)

  • Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne

  • Củ sen レンコン Renkon

  • Cà chua トマト Tomato

  • Cà tím なす Nasu

  • Cà rốt 人参 (にんじん) Ninjin

  • Củ cải 大根 (だいこん) Daikon

  • Khoai lang サツマイモ Satsuma-imo

  • Khoai tây ジャガイモ Jaga-imo

  • Khoai sọ タロイモ Taro-imo

  • Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo

  • Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha

  • Bí rổ スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)

  • Rau muống 空心菜 Kuushinsai

  • Rau cải chíp 青梗菜 Chingensai

  • Rau cải Nhật ホウレン草 Hourensou

  • Rau cải thảo 白菜 Hakusai

  • Rau cải bắp キャベツ Kyabetsu

  • Rau xà lách レタス Retasu

  • Rau cần 水菜 Mizuna

30 từ vựng tiếng Nhật chủ đề trái cây

  • 苺いちご: Dâu tây

  • バナナ : Quả chuối

  • ぶんたん: Quả bưởi

  • やし=ココナット: Quả dừa

  • すもも: Quả mận

  • ざくろ: Quả lựu

  • ライチ: Quả vải

  • パパや: Đu đủ

  • ランブータン: Chôm chôm

  • マンゴスチン: Măng cụt

  • フラゴンフルーツ: Thanh long

  • ドリアン: Sầu riêng

  • カスタードアップル: Mãng cầu

  • すいか: Dưa hấu

  • 竜眼(りゅうがん: Nhãn

  • パイナップル: Dứa

  • さくらんぼ: Quả đào

  • さくらんぼ : Cherry

  • グアバ : Quả ổi

  • アボカド : Quả bơ

  • りんご: Quả táo

  • なし: Quả lê

  • かき: Quả hồng

  • みかん: Quả quýt

  • オレンジ: Quả cam

  • チェリ(さくらんぼ: Quả anh đào

  • くわ(ララベ: Dâu tằm

  • まんご: Xoài Việt Nam

  • メロン: Dưa gang Nhật 

  • サボシラ: Quả hồng xiêm

Đi chợ, nấu cơm hay dùng bữa, bạn đều sẽ có thể bắt gặp những loại thực phẩm này. Thật dễ dàng để ôn tập và ghi nhớ những từ vựng tiếng Nhật này phải không nào?


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác