Đang thực hiện

Tổng hợp 70 cặp tự Động từ - Tha động từ phổ biến nhất trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 22/08/2019 09:02

Tự động từ - Tha động từ là một trong những vấn đề khó trong tiếng Nhật. Để các bạn có thể nắm được rõ hơn các cặp tự động từ - tha động từ được sử dụng phổ biến nhất, cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL tìm hiểu trong bài viết này nhé! 

Tự động từ - 自動詞 (じどうし) là những động từ không có tân ngữ trực tiếp đi kèm, chủ ngữ trong câu là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến bởi động từ đó (đó là các hành động tự diễn ra của nhiều sự vật hiện tượng mà không hề chịu tác động của một người nào khác).

Tha động từ - 他動詞 (たどうし) là những động từ có tân ngữ trực tiếp đi kèm, tân ngữ ở đây có thể là người hay vật, là đối tượng hướng tới của hành động. Chủ ngữ của tha động từ là người thực hiện hành động, tân ngữ là người nhận hành động đó.

>>> Tân ngữ trong tiếng Nhật

động từ tha từ

70 cặp tự động từ - tha động từ trong tiếng Nhật

Có rất nhiều các tự động từ và tha động từ đi theo cặp, bài viết này của trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL sẽ giới thiệu cho bạn 70 cặp tự động từ - tha động từ thường gặp nhất.

Cặp động từ kết thúc bằng  (i)ます – (e)ます

自動詞

~が…

Vて います

他動詞

(私は)~を…

Vて あります

きます –  けます

  まど   あ

(窓)が開きます

(cửa sổ) mở

  まど   あ

(窓)を開けます

mở (cửa sổ)

  でんき

(電気)がつきます

(điện) bật

  でんき

(電気)をつけます

bật (điện)

  にもつ   とど

(荷物)が届きます

(hành lí) đến

  にもつ とど

(荷物)を届けます

Gửi/đưa (hành lí) đến

        つづ

(スピーチ)が続きます

(bài phát biểu) tiếp diễn

        つづ

(スピーチ)を続けます

Tiếp tục (bài phát biểu)

他に

  ようじ そだ

(幼児)が育ちます

(trẻ con) lớn lên/ được nuôi nấng

  ようじ そだ

(幼児)を育てます

nuôi nấng (trẻ con)

しょるい   そろ

(書類)が揃いましす

(tài liệu) được tổng hợp/sắp xếp

しょるい   そろ

(書類)を揃えます

sắp xếp/tổng hợp (tài liệu)

  かてい すす

(過程)が進みます

(quá trình) tiến triển/phát triển

かてい   すす

(過程)を進めます

làm cho (quá trình) tiến triển

Cặp động từ kết thúc bằng (i)ます –  (o)します

自動詞

~が…

Vて います

他動詞

(私は)~を…

Vて あります

  こども   お

(子供)が降ります

xuống (xe)

こども    お

(子供)を降ろします

cho xuống

bế/đỡ xuống

こども    お

(子供)が起きます

(ngủ) dậy

  こども   お

(子供)を起こします

gọi dậy

  じかん   す

(時間)が過ぎます

(thời gian) trôi qua/vượt qua

じかん    す

(時間)を過ごします

trải qua (thời gian)

   かね   お

(お金)が落ちます

rơi (tiền)

   かね   お

(お金)を落とします

làm rơi/ đánh rơi (tiền)

Cặp động từ kết thúc bằng (i)ます –  (a)します

自動詞

~が…

Vて います

他動詞

(私は)~を…

Vて あります

きます –  かします

 て    うご

(手)が動きます

(tay) chuyển động

 て   うご

(手)を動かします

chuyển động (tay)

     ゆ  わ

(お湯)が沸きます

(nước) sôi

  ゆ  わ

(お湯)を沸かします

đun sôi (nước)

  かみ かわ

(髪)が乾きます

(tóc) khô

  かみ かわ

(髪)を乾かします

sấy/làm khô (tóc)

他に

  しごと   へ

(仕事)が減ります

(công việc) giảm

  しごと   へ

(仕事)を減らします

làm giảm (công việc)

  し  き   の

(締め切り)が延びます

(hạn cuối) được kéo dài/trì hoãn

  し  き   の

(締め切り)を延ばします

kéo dài/trì hoãn (hạn cuối)

  かみ   の

(髪)が伸びます

(tóc) dài ra

  かみ   の

(髪)を伸ばします

kéo dài/làm dài (tóc)

Cặp động từ kết thúc bằng (a)ります – (e)ます

自動詞

~が…

Vて います

他動詞

(私は)~を…

Vて あります

まります –  めます

  まど   し

(窓)が閉まります

(cửa sổ) đóng

  まど   し

(窓)を閉めます

đóng (cửa sổ)

くるま    と

(車)が止まります

(xe) dừng lại

くるま    と

(車)を止めます

đỗ (xe)

じゅぎょう

(授業)が始まります

(tiết học) bắt đầu

じゅぎょう

(授業)を始めます

bắt đầu (tiết học)

  よてい   き

(予定)が決まります

(kế hoạch) được quyết định

  よてい   き

(予定)を決めます

quyết định (kế hoạch)

がくせい   あつ

(学生)が集まります

(học sinh) tụ tập/ được tập hợp

がくせい   あつ

(学生)を集めます

Tập hợp (học sinh)/ thu thập

       た

(ストレス)が溜まります

(stress) bị tích tụ/dồn lại

         た

(ストレス)を溜めます

Tích tụ/dồn lại (stress)

   かね   た

(お金)が貯まります

(tiền) tiết kiệm

   かね     た

(お金)を貯めます

Tiết kiệm (tiền)

からだ あたた

(体)が温まります

(cơ thể) ấm lên

からだ あたた

(体)を温めます

Sưởi/làm ấm (cơ thể)

かります –  けます

わすれもの み

(忘れ物)が見つかります

(đồ để quên) được tìm thấy

わすれもの み

(忘れ物)を見つけます

tìm thấy (đồ để quên)

かぎ・でんわ

(鍵・電話)がかかります

(chìa) khóa/ (điện thoại) gọi đến

かぎ・でんわ

(鍵・電話)をかけます

khóa (chìa)/ gọi (điện thoại)

  ひと たす

(人)が助かります

(người) được cứu/giúp

  ひと    たす

(人)を助けます

cứu/giúp (người)

  あかじ もう

(赤字)が儲かります

sinh lời/lãi

  あかじ もう

(赤字)を儲けます

có lãi/lợi nhuận

がります  – げます

  ぶっか   あ

(物価)が上がります

(vật giá) tăng

  ぶっか   あ

(物価)を上げます

làm tăng/nâng (giá)

  ねつど   さ

(熱度)が下がります

(nhiệt độ) giảm/hạ

  ねつど   さ

(熱度)を下げます

làm giảm/hạ bớt (nhiệt độ)

  うで   ま

(腕)が曲がります

(cánh tay) bị bẻ cong

  うで   ま

(腕)を曲げます

Gập/làm cong (cánh tay)

他に

けいかく  か

(計画)が変わります

(kế hoạch) thay đổi

けいかく  か

(計画)を変えます

thay đổi (kế hoạch)

         つた

(メッセージ)が伝わります

(tin nhắn) được truyền tải

         つた

(メッセージ)を伝えます

truyền tải (tin nhắn)

      あ

(ゴール)が当たります

thắng/trúng (gôn)

      あ

(ゴール)を当てます

nhắm/đánh trúng (gôn)

Cặp động từ kết thúc bằng ります – します

自動詞

~が…

Vて います

他動詞

(私は)~を…

Vて あります

びょうき   なお

(病気)が治ります

khỏi/ lành (bệnh), hồi phục

びょうき   なお

(病気)を治します

chữa (bệnh)

       なお

(テレビ)が直ります

(tivi) được sửa/chữa

       なお

(テレビ)を直します

sửa/chữa (tivi)

       まわ

(つまみ)が回ります

(núm cửa) quay vòng

       まわ

(つまみ)を回します

xoay (núm cửa)

  さいふ   な

(財布)が無くなります

mất (ví)

  さいふ   な

(財布)を無くします

làm mất (ví)


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác