Đang thực hiện

Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp

Thời gian đăng: 06/11/2015 18:12
Để học ngữ pháp tiếng Nhật tốt không có các nào khác ngoài việc bạn phải làm bài tập thường xuyên. Trung tâm tiếng Nhật SOFL có đưa ra mẫu đề ôn tập giúp bạn có thể ôn tập được những cấu trúc tiếng Nhật cơ bản.
Ngữ pháp học tiếng Nhật cơ bản
Ngữ pháp học tiếng Nhật cơ bản

Phương pháp học ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả chắc bạn đã nắm được từ những bài viết trước. Tuy nhiên không phải đi học về vứt sách vở đó là có thể giỏi được dù bạn có thông minh đến đâu. 

Tiếng Nhật là ngôn ngữ khó học, với lượng kiến thức từ vựng và ngữ pháp đồ sộ nếu như bạn không chăm chỉ làm bài tập hay luyện nhiều chắc chắn bạn sẽ quên nhanh. Cùng với việc học kiến thức mới tôi nghĩ bạn sẽ bị loạn và không nắm được gì mặc dù là những kiến thức cơ bản. 

Một bài tập nho nhỏ về ngữ pháp cơ bản để bạn thực hiện:

問題Ⅰ ______のところになにをいれますか。1234からいち ばんいいものをひとつえらびなさい。  
  1. 田中さん____おと問あいました。  
 には     へは     では     のは
  2.  あしたは やすみですが、どこ___ 行きません。  
 へも     から     まで     でも
  3. 田中さんは きのう びょうき___ がっこうを やすみました。  
 と     の     で     に
  4.  あの 人は りょうり____ とても じょうずです。  
 の     を     が     に
  5.  あしたは 午前____ 午後も ひまです。  
 も     と     で     は
  6. そのかばん____、きのうかいました。  
 は     の     に     が
  7.  せんしゅうは しごと___ 休みました。  
 が     の     を     から
  8.   えき ___ ちかくに 本やが あります。  
 へ     の     が     で
  9. わたしは まいにち にわ___ そうじを します。 
 で     や     と     も
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả nhanh chóng

  10. なにが ほしい___ 言って ください。  
 か     で     は     を
  11.   そうじをしました。せんたく____おわりました。  
 の     に     も     と
  12. こんどの にちようびは どこ___ 出かけません。  
 まで     でも     へも     もへ
  13. 毎年 1月____ 4月まで とても いそがしいです。  
 と     が     に     から
  14.   わたしは ときどき ちち___ テニスを します。
 で     と     に     か
  15.  こんな ところに かさが ありますね。」「あっ、わたし___です。」  
 と     の     が     を
問題Ⅱ ______のところになにをいれますか。1234からいち ばんいいものをひとつえらびなさい。  
  1. 山本さん _ いう 人を 知って いますか。
 ので       から      と      は     
  2. すみませんが、上田さんに 私の へやへ 来るよう_ 言って ください。
 を      に      へ      と     
  3. この テスト は ___。  
 むずかしいないです     むずかしいではないです     むずかしくないです     むずかsじくなくです
  4. ここでは たばこを ___ ください。  
 すわないで     すわなくて     すわない     さわなく
  5. ごはんを ___ あとで、くすりを のみます。  
 食べ     食べた     食べる     たべます
  6.   きのうは ___。  
 あついないでした     あついなかったです     あつくなくでした     あつくなかったです
  7. きのう としょかんから ____ 本は この 本です。  
 かりる     かりて     かりた     かります
  8. こどもは はを ___ ねました。  
 みがかない     みがかなく     みがかなくて     みがかないで
  9. じしょを ___ この 本を 読みました。  
 つかわない     つかわなく     つかわないで     つかわなくて
  10. となりに 高い たてものが ___、わたしの へやは くらく なりました  
 たちて     たって     たった     たつ
  11. この スボンは ながかったので、すこし ____ しました。  
 みじかく     みじかくに     みじかいに     みじかいくに
  12. 「あついですね。」「ええ。でも、ゆうがたは ____ なりますよ。」  
 すずしく     すずしい     すずしくに     すずしいに
  13. このへやは_____ありませんが、きれいです。  
 あたらしく     あたらしい     あたらしいでは     あたらしくては
  14. あねはピアノがじょうず____。  
 はなかったです     ではないでした     くなかったです     ではありませんでした
  15.   わたしはげんかんのドア_____。  
 があいた     があけた     をあいた     をあけた   

Nhật ngữ SOFL giới thiệu đến các bạn bài tập ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp rất hiệu quả và giúp các bạn nhanh chóng nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]