Đang thực hiện

Bảng chữ cái tiếng Nhật và cách đọc

Thời gian đăng: 05/01/2016 15:57
Nhập môn tiếng Nhật là quá trình tương đối vất vả cho những ai bắt đầu học tiếng Nhật. Bắt đầu với chương trình học chúng ta được làm quen với bảng chữ cái tiếng Nhật cơ bản. Vậy làm sao để có thể học tốt ngay từ đầu. 
Bảng chữ cái tiếng Nhật và cách đọc
Bảng chữ cái tiếng Nhật và cách đọc

Nhật Bản có truyền thống văn hóa lâu đời chính vì vậy hệ thống bảng chữ cái tiếng Nhật của họ cũng tương đối phong phú và đa dạng. Tiếng Nhật được coi là một trong những ngôn ngữ khó học nhất thế giới, không phải vì quá khó không thể hiểu được mà vì có quá nhiều kiến thức cần trau dồi. Rất nhiều trường hợp đã bỏ dở giữa chừng vì không kiên trì. 
 
Ngay từ khi nhập môn tiếng Nhật có lẽ bạn cần phải có sự kiên trì và chăm chỉ, không có bất kì công việc nào thành công một cách dễ dàng. Kiến thức đầu tiên bạn cần vượt qua đó là bảng chữ cái tiếng Nhật. Những ngôn ngữ khác có thể chỉ có 1 hoặc 2 bảng chữ cái nhưng đối với tiếng Nhật có đến 4 bảng chữ cái cần học, vậy thì chúng ta cần sắp xếp thời gian sao cho phù hợp. 
học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật online hiệu quả

Hơn nữa bảng chữ cái là nền tảng của tiếng Nhật bạn không thể bỏ qua bảng chữ cái để học những kiến thức sau đó. Trong những bài viết trước của Trung tâm tiếng Nhật SOFL có nhắc đến cách học bảng chữ cái tiếng Nhật cơ bản, bạn có thê tham khảo và sắp xếp thời gian học sao cho phù hợp. Hãy nhớ rằng những cái càng cơ bản thì càng phải nắm vững. 

Cách đọc và viết 2 bảng chữ cái cơ bản nhất trong tiếng Nhật là Hiragana và Katakana:

あ = ア = A  (a)
い = イ = I (i)
う = ウ = U (ư)
え = エ = E (ê)
お = オ = O (ô)
か = カ = KA (ka)
き = キ = KI (ki)
く = ク = KU (kư)
け = ケ = KE (kê)
こ = コ = KO (kô)
さ = サ = SA (sa)
し = シ = SHI (shi )
す = ス = SU (sư)
せ = セ = SE (sê)
そ = ソ = SO (sô)
た = タ = TA (ta)
ち = チ = CHI (chi)
つ = ツ = TSU (tsư)
て = テ = TE (tê)
と = ト = TO (tô)
な = ナ = NA (na)
に = ニ = NI (ni)
ぬ = ヌ = NU (nư)
ね = ネ = NE (nê)

 
の = ノ = NO (nô)
は = ハ = HA (ha)
ひ = ヒ = HI (hi)
ふ = フ = FU (fư (hư)
へ = ヘ = HE (hê)
ほ = ホ = HO ( hô)
ま = マ = MA (ma)
み = ミ = MI (mi)
む = ム = MU (mư)
め = メ = ME (mê)
も = モ = MO (mô)
や = ヤ = YA (ya) 
ゆ = ユ = YU (yu)
よ = ヨ = YO ( yô )
ら = ラ = RA (ra )
り = リ = RI ( ri)
る = ル = RU (rư)
れ = レ = RE ( rê)
ろ = ロ = RO (rô)
わ = ワ = WA (wa)
ゐ = ヰ = WI (wi) 
ゑ = ヱ = WE (wê) 
を = ヲ = WO ( wô)
ん = ン = N (ừn )

Nhật ngữ SOFL giới thiệu đến các bạn học viên mới bắt đầu đi tìm hiểu về tiếng Nhật bảng chữ cái tiếng Nhật và cách đọc, học thành thao bảng chữ cái này sẽ giúp các bạn rễ ràng hơn vê những bài học tiếng Nhật tiếp theo. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]