Đang thực hiện

​Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi chơi thể thao

Thời gian đăng: 04/10/2016 11:27
Chia sẻ các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi chơi thể theo. Nắm được các mẫu câu này sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn đấy. Vậy nên hãy học và share cho bạn bè cùng học nhé!
​Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi chơi thể thao
​Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi chơi thể thao
 
Thể thao là một trong những hoạt động mỗi ngày của chúng ta nếu muốn có một sức khỏe tốt, một cơ thể khỏe mạnh. Vậy bạn đã biết các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao chưa?
 

Các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi chơi thể thao:


1. ジョギングをしようかな。 Có lẽ tôi sẽ bắt đầu chạy bộ.
2. スポーツは好(す)きですか? Bạn thích thể thao.    
3. どんなトレーニングをしていますか? Bạn đang luyện tập cái gì.    
4. サイクリングに行(い)きませんか? Bạn có muốn đi xe đạp. 
5. 走(はし)るのが速(はや)いね。 Bạn chạy nhanh nhỉ.    
6. サーフィンをしましょう。 Chúng ta hãy đi lướt sóng.    
7. 私は運動(うんどう)が苦手(にがて)です。 Tôi không giỏi thể thao. 
8. 体(からだ)がとても硬(かた)いですね。 Cơ thể đang rất săn chắc.    
9. 得意技(とくいわざ)は何(なに)ですか? Kỹ thuật tốt nhất của bạn là gì.
10. ゲートボールは楽(たの)しいです。 Cricke thật vui.    

11. 近頃運動不足(ちかごろうんどうぶそく)です。 Gần đây, thiếu vận động.    
12. 私はラグビーチームにはい入っています。 Tôi đang tham gia đội bóng bầu dục.    
13. 体(からだ)がとてもやわらかいです。 Cơ thể rất mềm mại.      
14. 私は駅伝(えきでん)に出(で)ます。 Tôi sẽ tham gia một cuộc đua tiếp sức đường dài.  
15. スキーで右足(みぎあし)を骨折(こっせつ)しました。 Tôi bị gãy chân phải khi trượt tuyết.  
 
16. ボウリングは100行(い)きません。 Tôi chưa bao giờ ghi 100 điểm khi chơi bowling.    
17. 初(はじ)めてのマラソンを完走(かんそう)しました。 Tôi đã hoàn thành chặng marathon đầu tiên của tôi.
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả nhanh chóng

18. 相撲(すもう)は日本(にほん)の国技(こくぎ)です。 Sumo là môn thể thao quốc gia của Nhật Bản.  
19. 私は柔道(じゅうどう)は黒帯(くろおび)です。 Tôi có một đai đen judo.    
20. スポーツで汗(あせ)を流(なが)すのは気持(きも)ちがいいです。 Thể thao để đổ mồ hôi là rất tốt.    

21. すっかり体(からだ)がなまってしまいました。 Tôi đã mất dáng.    
22. 私はストレッチをしています。 Tôi đang tập co duỗi.    
23. 練習(れんしゅう)はあまり好(す)きではありません。 Tôi không thích luyện tập nhiều.     
24. 子(こ)どもの頃(ころ)から剣道(けんどう)をしています。 Tôi đã luyện tập kiếm đạo kể từ khi tôi là một đứa trẻ. 
25. ちょっと運動(うんどう)しただけで、息切(いきぎ)れがします。 Chỉ vận động 1 chút là đã muốn tắt thở. 
26. 逆立(さかだ)ちができません。 Tôi không thể trồng chuối.    
27. 私は乗馬(じょうば)を始(はじ)めました。 Tôi đã bắt đầu cưỡi ngựa.
28. 冬(ふゆ)にスキーをするのが楽(たの)しみです。 Tôi mong muốn trượt tuyết mỗi mùa đông.    
29. 私は毎日、腹筋運動(ふっきんうんどう)と腕立(うでた)て伏(ふ)せをしています。 Tôi đứng lên ngồi xuống và hít đất mỗi ngày.
30. チームスポーツが好(す)きです。 Tôi thích thể thao đồng đội.    

Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn có một sức khỏe tốt và chinh phục tiếng Nhật thành công nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]