Đang thực hiện

Tổng hợp các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 11/04/2019 17:27

Từ đồng nghĩa là những từ có ý nghĩa tương tự và gần giống nhau. Những cặp từ đồng nghĩa tiếng Nhật khá quan trọng đối với người học, các bạn cần phải trau dồi thêm, bởi sự góp mặt của nó trong rất nhiều ngữ cảnh khác nhau. Vậy nên, chúng ta hãy cùng bổ sung thêm cho mình những vốn từ vựng tiếng Nhật thông dụng qua bảng tổng hợp những từ đồng nghĩa dưới đây nào!

từ đồng nghĩa trong tiếng nhật

Bảng tổng hợp những từ đồng nghĩa tiếng Nhật

勉強する: benkyou suru

学ぶ: manabu

học, nghiên cứu

朝食: choushoku

朝ごはん: asagohan

bữa ăn sáng

昼食: chuushoku

昼ごはん: hirugohan

bữa trưa

台所: daidokoro

お勝手: okatte

nhà bếp

風呂場: furoba

浴室: yokushitsu

phòng tắm

デパート: depaato

百貨店: hyakkaten

cửa hàng bách hóa

変な: henna

可笑しな: okashina

lạ, kỳ lạ

本屋: honya

書店: shoten

hiệu sách, nhà sách

椅子: isu

腰掛: koshikake

cái ghế

返る: kaeru

戻る: modoru

quay về, trở về

解雇される: kaiko sareru

首になる: kubi ni naru

bị sa thải, cho nghĩ việc

警官: keikan

お巡りさん: omawarisan

cảnh sát

けれども: keredomo

だけど: dakedo

nhưng

込む: komu

混雑する: konzatsu suru

đông đúc

空港: kuukou

飛行場: hikoujou

sân bay, phi trường

また: mata

再び: futatabi

một lần nữa

道: michi

道路: douro

đường, con đường

難しい: muzukashii

困難な: konnanna

khó khăn

無くす: nakusu

失う: ushinau

mất

値段: nedan

価格: kakaku

giá cả

日本料理: nihon ryouri

和食: washoku

thức ăn Nhật

お手洗い: otearai

トイレ: toire

nhà vệ sinh

西洋料理: seiyou ryouri

洋食: youshoku

thức ăn Tây

しくじる: shikujiru

失敗する: shippai suru

thất bại

親切な: shinsetsuna

優しい: yasashii

tử tế, tốt bụng

そっと: sotto

静かな: shizukana

yên lặng, yên tĩnh

すぐに: sugu ni

ただちに: tadachi ni

ngay lập tức

旅: tabi

旅行: ryokou

đi du lịch

ただ: tada

無料: muryou

miễn phí

足す: tasu

加える: kuwaeru

thêm, bổ sung

到着する: toochaku suru

着く: tsuku

đến

泊まる: tomaru

宿泊する: shukuhaku suru

ở (qua đêm)

とても: totemo

非常に: hijou ni

rất

うち: uchi

家: ie

ngôi nhà

分かる: wakaru

理解する: rikai suru

hiểu

割り引く: waribiku

まける: makeru

giảm giá, chiết khấu

薬局: yakkyoku

薬屋: kusuriya

nhà thuốc

やまい: yamai

病気: byouki

sự đau ốm, căn bệnh

休む: yasumu

休憩する: kyuukei suru

nghĩ ngơi

夕食: yuushoku

晩御飯: bangohan

bữa tối

気をつける: ki wo tsukeru

注意する: chuui suru

cẩn thận, chú ý


Với những từ đồng nghĩa trên đây, hi vọng sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật nhanh chóng. Cùng tham khảo nhé.

>>> Xem thêm : Cách học bảng chữ cái tiếng Nhật nhanh nhất


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác