Đang thực hiện

Chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản

Thời gian đăng: 06/01/2016 16:40
Từ vựng tiếng Nhật là yếu tố không thể thiếu trong quá trình học tiếng Nhật của bạn. Học từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày là việc bạn nên làm mỗi ngày hơn nữa hãy tìm hiểu từ những từ cơ bản nhất. 
Các từ vựng tiếng Nhật cơ bản
Các từ vựng tiếng Nhật cơ bản
Tiếng Nhật có hệ thống từ vựng khá đồ sộ, mỗi hoàn cảnh mỗi trường hợp đều có những từ khác nhau để sử dụng hơn nữa chúng còn rất phức tạp. Để học tốt và nhớ được nhiều chắc hẳn bạn phải đúc túi cho bản thân một số kinh nghiệm học từ vựng tiếng Nhật. Nếu chỉ học thuộc theo hình thức truyền thống thì bạn sẽ không nhớ được lâu hơn nữa còn nhanh quên và cảm thấy khó khăn khi sủ dụng vì độ phức tạp của chúng. 

Ngay từ khi bắt đầu học hãy hình thành thói quen học những từ quan trọng thông dụng trước. Bạn nên sắp xếp từ theo chủ đề để dễ học và cũng dễ liên hệ và lấy ví dụ hơn. Từ vựng có thể học mọi lúc mọi nơi, không nhất thiết cứ phải ngồi vào bàn học mới có thể tiếp nhận kiến thức. 
 
Thường xuyên thay đổi phương pháp học là cách tiếp cận hiệu quả và không gây nhàm chán cho bạn khi học. Trung tâm tiếng Nhật SOFL có sưu tầm được một số từ tiếng Nhật theo chủ đề lễ hội để người đọc có thể tham khảo. 
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

Tìm hiểu về lễ hội của đất nước xứ Phù Tang sẽ giúp cho bạn hiểu hơn về phong tục tập quán nơi đây, nó sẽ giúp bạn mở mang tầm nhìn và có thể hữu dụng trong công việc sau này. 
 
Kanji Hiragana/ Katakana Tiếng việt
祭り まつり Lễ hội
行事 ぎょうじ Dịp
春祭り はるまつり Lễ hội mùa xuân
夏祭り なつまつり Lễ hội mùa hè
秋祭り あきまつり Lễ hội mùa thu / mùa thu Liên hoan
 雪祭り ゆきまつり Lễ hội tuyết
文化祭 ぶんかさい Văn hóa lễ hội / Liên hoan Nghệ thuật
正月 しょうがつ  Ngày đầu năm mới / năm mới
花見 はなみ Thưởng hoa Cherry
花火 はなび Pháo hoa
  バレンタインデ Ngày lễ tình nhân
雛祭り ひなまつり Lễ hội búp bê
花祭り はなまつり Lễ hội Phật đản
緑の日 みどりのひ Cây xanh ngày
  ゴールデンウイーク Tuần lễ Vàng
子供の日 こどものひ Ngày trẻ em
母の日 ははのひ Ngày của Mẹ
父の日 ちちのひ Ngày của Cha
七夕 たなばた Lễ hội sao
お盆 おぼん Lễ hội Obon
灯篭流し とうろうながし Lễ thả Đèn lồng trên sông
七五三 しちごさん Lễ trẻ em
文化の日 ぶんかのひ Ngày Văn hóa
  クリスマス Giáng Sinh
大晦日 おおみそか Năm mới 
夏休み なつやすみ Kì nghỉ hè
冬休み ふゆやすみ Kỳ nghỉ đông
誕生日 たんじょうび ngày sinh nhật
入学式 にゅうがくしき Lễ nhập trường
成人式 せいじんしき Lễ trưởng thành
卒業式 そつぎょうしき Lễ tốt nghiệp
結婚式 けっこんしき Lễ Cưới
 葬式 そうしき đám ma
選挙 せんきょ bầu cử
  ハロウィーン Halloween

Hy vọng chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản trên đây sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật trong thời gian ngắn. Chúc các bạn thành công và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]