Đang thực hiện

Cách phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 22/11/2016 11:09
Chia sẻ các phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật. Đây là các phó từ thông dụng, thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống giao tiếp đời thường. Vì vậy đừng bỏ qua chủ đề bổ ích và thú vị này nhé!
Cách phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật
Cách phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật

 
Trong giao tiếp tiếng Nhật hiện đại, người Nhật thường sử dụng khá nhiều các phó từ đặc biệt là các phó từ chỉ mức độ, thời gian . Các phó từ này thường xuất hiện trong rất nhiều ngữ cảnh thậm chí còn xuất hiện nhiều trong các đề thi năng lực tiếng Nhật nữa.

Bạn đã biết các phó từ chỉ mức độ này chưa? Tiếp nối các bài học tiếng Nhật online, hôm nay Nhật Ngữ SOFL xin chia sẻ với các bạn các phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật. Cùng học nào:

 

Cách phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật.


1. 程度(強調): Mức độ (nhấn mạnh)
 
2. はなはだ :  Cực kì (thường dùng với việc không tốt))
Ví dụ : 彼が来ないとは、はなはだ残念だ。 : Anh ta không đến là cực kì đáng tiếc.
 
3. すこぶる :  Cực kì (thường dùng với việc tốt))
Ví dụ : よく寝たせいか、すこぶる体調がいい。:  Vì đã ngủ ngon nên sức khỏe cực kì tốt.
 
4. 至(いた)って :  Rất (hơn mức bình thường))
Ví dụ : この機械の操作は至って簡単です。:  Thao tác cái máy này rất dễ.
 
5. ごく :  Rất, cực kì (nhấn mạnh số lượng ít))
Ví dụ : その会議の欠席者は、ごくわずかだった。:  Số người vắng mặt trong buổi họp rất ít.
 Cách phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm : Các học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

 
6. やけに :  Cực kì, ghê (nhấn mạnh sự kì lạ, không bình thường))
Ví dụ : やけにご機嫌だね、何かあったの?:  Tâm trạng cậu tốt ghê nhỉ, có chuyện gì à?
 
7. いやに :  Rất, ghê (nhấn mạnh sự kì lạ))
Ví dụ : いつも厳しい妻は、今日はいやにやさしい。:  Người vợ lúc nào cũng khắt khe của tôi hôm nay lại hiền một cách kì lạ.
 
8. むやみに :  Một cách thiếu suy nghĩ, tùy tiện)
Ví dụ : この木にはむやみに水をあげないほうがいい。:  Đừng nên tưới nước cho cây này một cách tùy tiện.
 
9. やたら(に/ と :  Cực kì, vô cùng (không có giới hạn))
Ví dụ : 今日は、やたらとのどが渇(かわ)く。:  Hôm nay cực kỳ khát nước.
 
10. うんと :  Cực kì nhiều
Ví dụ : いたずらをして、先生にうんとしかられた。:  Nghịch ngợm nên bị cô mắng rất nhiều.
 
11. むちゃくちゃ :  Cực kì, kinh khủng (mức độ không bình thường))
Ví dụ : 山田の声は、むちゃくちゃ大きいんだよ。Giọng nói của Yamada to kinh khủng.

Trên đây là các phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật, hi vọng có thể giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Nhật thông dụng và nâng cao khả năng giao tiếp thực tế nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác