Đang thực hiện

Học bảng chữ cái kanji trong tiếng Nhật hiệu quả

Thời gian đăng: 09/03/2016 16:46
Bảng chữ cái Kanji là bảng chữ được đánh giá khó nhất của tiếng Nhật. Để học bảng chữ cái tiếng Nhật này bạn cần có kĩ năng và phương pháp học tập đúng đắn. 
Học bảng chữ cái Kanji trong tiếng Nhật
Học bảng chữ cái Kanji trong tiếng Nhật

Đối với quá trình nhập môn người học nào cũng cần trải qua bảng chữ cái tiếng Nhật. Có ba bảng chữ bảng chữ cái bạn cần tiếp xúc để phục vụ cho quá trình học sau này. Trong đó khó nhất là bảng chữ Kanji được bắt nguồn từ chữ Hán của Trung Quốc. Để tìm hiểu phương pháp học bảng chữ cái tiếng Nhật này bạn cũng nên biết qua về đặc trưng hay nguồn gỗ của nó. 

Bảng chữ Kanji bắt nguồn từ Trung Quốc khoảng từ thế kỷ thứ 5. Trải qua nhiều năm lịch sử chữ Kanji đã được hệ thống lại rất nhiều và hoàn chỉnh hơn, đưa vào sử dụng trong cả văn viết và văn nói của người Nhật. Mặc dù là bảng chữ khó nhất nhưng lại được sử dụng nhiều nhất vì hệ thống Kanji tương đối đồ sộ nhưng lại diễn tả đầy đủ được ý nghĩa hay có nhiều từ thay thế, chính vì vậy bạn không thể bỏ qua bảng chữ cái này được. 

Khi học bảng chữ Kanji bạn phải học hỏi kinh nghiệm học tiếng Nhật từ những anh chị đi trước để tiếp cận với kiến thức. Ngoài ra học tiếng Nhật nói chung và học Kanji nói riêng bạn bắt buộc phải có sự kiên trì và quyết tâm. Trung tâm tiếng Nhật SOFL cung cấp thêm cho bạn một số chữ Kanji để bạn bổ sung thêm:
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả mỗi ngày
 
STT Bộ Tên Hán Việt Ý nghĩa

1

Nhất Một, là số đứng đầu các số đếm. Phàm vật gì chỉ có một đều gọi là Nhất cả.

2

Cổn Nét sổ, đường thẳng đứng trên thông xuống dưới.

3

Chủ Nét chấm, một điểm.

4

丿 Phiệt Nét phẩy bên trái của chữ Hán, nét sổ từ phải qua trái.

5

Ất Can thứ hai trong mười can (Giáp, Ất, Bính, Đinh…).

6

Quyết Nét sổ có móc.

7

Đầu Không có nghĩa, thường là phần trên của một số chữ khác.

8

Nhân Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 仁.

9

Nhân (đi) Người, như hình người đang đi.

10

Quynh Đất ở xa ngoài bờ cõi, như vòng tường bao quanh thành lũy.

11

Mịch Khăn chùm lên đồ vật, che đậy, kín không nhìn thấy rõ.

12

Đao con dao. Còn hình thức khác là刂thường đứng bên phải các bộ khác.

13

Bao Bọc, gói, khom lưng ôm một vật.

14

Chủy Cái thìa.

15

Tiết Đốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoặc hiện tượng.

16

Hán Chỗ sườn núi có mái che người xưa chọn làm chỗ ở.

17

Tư, Khư Riêng tư.

18

Hựu Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

19

Khẩu Miệng (hình cái miệng). Phân biệt bộ khẩu với bộ vi:
bộ khẩu cạnh "trên rộng, dưới hẹp", bộ vi trên dưới bằng nhau

20

Vi Vây quanh ( phạm vi, ranh giới bao quanh ).

21

Thổ Đất ( Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất ).Cần phân biệt với bộ Sỹ.
bộ thổ nét ngang ở dưới dài hơn nét ngang ở trên, còn sỹ thì ngược lại

22

Truy, Tuy Dáng đi chậm chạp, theo sau mà đến kịp người đi trước.

23

Tịch Đêm tối ( nửa chữ nguyệt - mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ ).

24

Đại Lớn ( hình người dang rộng hai tay và chân ).

25

Nữ Con gái ( Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo ).

26

Tử Con ( Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân ).

27

Miên Mái nhà.

28

Thốn Tấc, một phần mười của thước.

29

Thi Thây người chết, Thi thể.

30

Sơn Núi

31

Cân Cái khăn ( Hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống ).

32

Yêu Nhỏ nhắn ( hình đứa bé mới sinh ).

33

广 Nghiễm, Yểm Mái nhà ( Nhân chỗ sườn núi làm nhà, cái chấm ở trên là nóc nhà ).

34

Dẫn Bước dài

35

Dực ( Dặc ): Cái cọc, cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc buộc súc vật.

36

Cung Cái cung để bắn tên.

37

Xích ( Sách ) Bước ngắn, bước chân trái.

38

Tâm Tim. Cách viết khác: 忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

39

Hộ Cửa một cánh. ( Một nửa chữ môn 門 cửa rộng hai cánh ).

40

Thủ Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

41

Phộc Đánh nhẹ, đánh khẽ. Cách viết khác攴.

42

Đấu ( Đẩu ) Cái đấu, đơn vị đo lường lương thực. ( Đấu thóc, đấu gạo ).

43

Nhật Mặt trời, ban ngày.

44

Mộc Cây, gỗ ( hình cây có cành và rễ ).

45

Khiếm Khiếm khuyết, khiếm nhã ( Há miệng hả hơi ra ngáp ).

46

Thủy Nước ( hình dòng nước chảy ). Cách viết khác: 氵.

47

Hỏa Lửa. Cách viết khác: 灬.

48

Ngưu Con bò. Cách viết khác: 牜.

49

Khuyển Con chó. Cách viết khác: 犭.

50

Điền Ruộng ( hình thử ruộng chia bờ xung quanh).

51

Nạch Bệnh tật ( Người bện phải nằm trên giường ).

52

Kì ( Thị ) Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.

53

Hòa cây lúa.

54

Trúc Cây Tre, Hình thức khác: 竺.

55

Mịch Sợi tơ nhỏ.

56

Lão Già ( người cao tuối râu tóc đã biến đổi ).

57

Nhĩ Tai để nghe.

58

Thảo Cỏ. Cách viết khác: 丱, 艸.

59

Y Áo. Cách viết khác: 衣.  礻.

60

Ngôn Nói ( hội thoại ).

61

Thỉ Con Heo (Lợn).

62

Bối Con Sò ( Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quí ). 礻.

63

Tẩu Chạy

64

Sước, Xước Chợt đi chợt dừng lại. Cách viết khác: 辵.

65

Phụ Núi đất, đống đất, gò đất. Cách viết khác: 阜.

66

Môn Cửa

67

Ấp Nước nhỏ trong nước lớn, lãnh thổ vua ban cho chư hầu, làng. Cách viết khác: 邑

68

Chuy Một cái tên chung để gọi giống chim đuôi ngắn.

69

Mưa

70

Hiệt Cái đầu.

71

mễ gạo

72

túc chân, đầy đủ

73

lực sức mạnh

74

sỹ quan

75

ngọc đá quý, ngọc

76

mục mắt

77

xa xe. Cách viết khác: (车)

78

con ngựa. Cách viết khác:( 马)

79

thực ăn. Cách viết khác:( 飠-饣)

80

trùng sâu bọ
Cùng Nhật ngữu SOFL học bảng chữ cái kanji trong tiếng Nhật hiệu quả nhé. Chúc các bạn học tốt với những cách trên của chúng tôi.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]