Đang thực hiện

Danh sách 60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng dùng hàng ngày

Thời gian đăng: 16/08/2016 11:23
Chia sẻ với các bạn mới học tiếng Nhật online danh sách 60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng hàng ngày. Nó sẽ rất hữu ích với các bạn mong muốn mở rộng vốn từ thông dụng và tự tin hơn trong giao tiếp thực tế.
Danh sách 60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng dùng hàng ngày
Danh sách 60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng dùng hàng ngày

 
Tiếp nối các bài học từ vựng, hôm nay trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn mới học tiếng Nhật online danh sách 60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng hàng ngày. Nó sẽ rất hữu ích với các bạn mong muốn mở rộng vốn từ thông dụng và tự tin hơn trong giao tiếp thực tế.
 

Danh sách 60 từ vựng thông dụng dùng hàng ngày nào:


1. りょうしん (ryoushin) : bố mẹ 
2. きょうだい (kyoudai) : anh em 
3. あに (ani) : anh trai (tôi) 
4. おにいさん (oniisan) : anh trai (bạn) 
5. あね (ane) : chị gái (tôi) 
6. おねえさん (oneesan) : chị gái (bạn) 
7. おとうと (otouto) : em trai (tôi) 
8. おとうとさん (otoutosan) : em trai (bạn) 
9. いもうと (imouto) : em gái (tôi) 
10. いもうとさん (imoutosan) : em gái (bạn) 
11. ぜんぶで (zenbude) : tất cả, toàn bộ 
12. みんな (minna) : mọi người 
13. ~じかん (~jikan) : ~tiếng, ~giờ đồng hồ 
14. ~しゅうかん (~shuukan) : ~tuần 
15. ~かげつ (~kagetsu) : ~tháng 
16. ~ねん (~nen) : ~năm 
17. ~ぐらい (~gurai) : khoảng~ 
18. いくつ (ikutsu) : bao nhiêu cái 
19. ひとり (hitori) : 1 người 
20. ふたり (futari) : 2 người 
21. ~にん (~nin) : ~người 
22. ~だい (~dai) : ~cái, chiếc (máy móc) 
23. ~まい (~mai) : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy...) 
24. ~かい (~kai) : ~lần, tầng lầu 
25. どのくらい (donokurai) : bao lâu 
26. りんご (ringo) : quả táo 
27. みかん (mikan) : quýt 
28. サンドイッチ (SANDOICHCHI) : sandwich 
29. カレー(ライス) (KAREー(RAISU)) : (cơm) cà ri 
30. アイスクリーム (AISUKURIーMU) : kem 
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả mỗi ngày
 
31. きって (kitte) : tem 
32. はがき (hagaki) : bưu thiếp 
33. ふうとう (fuutou) : phong bì 
34. そくたつ (sokutatsu) : chuyển phát nhanh 
35. かきとめ (kakitome) :gửi bảo đảm 
36. エアメール (EAMEーRU) : (gửi bằng) đường hàng không 
37. ふなびん (funabin) : gửi bằng đường tàu 
38. がいこく (gaikoku) : nước ngoài 
39. ~だけ (~dake) : ~chỉ 
40. いらっしゃいませ (irashshaimase) : xin mời qúy khách 
41. いい (お)てんきですね (ii (o)tenki desu ne) : trời đẹp quá nhỉ ! 
42. おでかけですか (odekake desu ka) : đi ra ngoài đấy hả ? 
43. ちょっと ~まで (chotto ~made) : đến~một chút 
44. いって いらっしゃい (itteirashshai) : (anh) đi nhé (lịch sự hơn) 
45. いってらっしゃい (itterashshai) : (anh) đi nhé 
46. いって まいります (itte mairimasu) : (tôi) đi đây (lịch sự hơn) 
47. いってきます (itte kimasu) : (tôi) đi đây 
48. います : có (động vật) 
49. かかります : mất, tốn
50. にほんにいます [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản 
51. ひとつ (hitotsu) : 1 cái (đồ vật) 
52. ふたつ (futatsu) : 2 cái 
53. みっつ (mittsu) : 3 cái 
54. よっつ (yottsu) : 4 cái 
55. いつつ (itsutsu) : 5 cái 
56. むっつ (muttsu) : 6 cái 
57. ななつ (nanatsu) : 7 cái 
58. やっつ (yattsu) : 8 cái 
59. ここのつ (kokonotsu) : 9 cái 
60. とお (too) : 10 cái 

Nhật ngữ SOFL chia sẻ 60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng dễ học, các bạn tham khảo và cùng nhau học chúng để sớm chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật nhé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]