Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản

Thời gian đăng: 22/02/2016 17:21
Chủ đề đồ ăn bằng tiếng Nhật chắc hẳn sẽ rất hấp dẫn với người học. Khi học tiếng Nhật bạn có tò mò về tên những món ăn được viết bằng tiếng Nhật không? Hãy cùng tìm hiểu nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản
Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản

Nhắc đến món ăn là chúng ta đã thấy có hứng thú học rồi phải không. Trong bài viết này Nhật ngữ SOFL sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng liên quan đến món ăn thân thuộc của người Việt nhưng bằng tiếng Nhật. Đừng bỏ qua cơ hội áp dụng phương pháp học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các món ăn Nhật Bản.

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản.

1.ぜんざい => chè
2.あげはるまき => chả giò
3.なまはるまき => gỏi cuốn
4.おこわ => xôi
5.せきはん => xôi đỏ
6.おかゆ => cháo
7.なべもの => lẩu
8.やきなべ => lẩu dê
9.にくまん => bánh bao
10.はるまきのかわ => bánh tráng
11.ちまき => bánh chưng
12.おこげ => cơm đập
13.きゅうにくうどん => phở bò
14.とりうどん => phở gà
15.やきそば => mì xào
16.ラーメン => mì ăn liền
17.はとめまるやき =>bồ câu quay
18.かえるばたやき => ếch chiên bơ
19.まるあげかに => cua rang muối
20.まるむしかに => cua hấp
21.えびちくわ => chạo tôm
22.にこみさかな => cá kho tộ
23.まるやきらいぎょ => cá lóc nướng
24.やきさかな => cá nướng
học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả

25.やきにき => thịt nướng
26.やさいいため => rau xào
27.めだまやき => trứng ốp la
28.ゆでたまご => trứng luộc
29.あげはるまき => chả giò (Từ này TN không sure lắm)
30.やぎなべ => lẩu dê
31.ぎゅうにくうどん => phở bò
32.やきにく => thịt nướng
33.くしんさい おひたし=> rau muống luộc
34.くれそん おひたし=> rau cải xoong luộc
35.あたりめ => mực khô nướng
36.やきぎょざ=>  há cảo rán
37.もやし いため => giá xào
38.とりからあげ => thịt gà rán
39.おこのみ やき => bánh xèo
40.ゴーイクオン =>  gỏi cuốn
41.ネムザーン =>  nem rán (chắc nó là nem nướngở miền Nam)
42.チャーヨー =>  chả giò
43.チャーゾーゼー =>  chả giò rế
44.ネムチュア クオーン =>  nem chua cuốn
45.ゴーイドゥードゥー =>  gỏi đu đủ
46.ゴーイ ゴーセン =>  gỏi ngó sen
47.バインクオーン =>  bánh cuốn
48.ボービア =>  bò bía
49.ゴーイガー =>  gỏi gà
50.ゴーイ トーム =>  gỏi tôm
51.ゴーイ カー =>  gỏi cá
52.トムカン ヌオン =>  tôm càng nướng
53.ガック トーム =>  gạch tôm
54.ゲ ハップ =>  ghẹ hấp
55.トムスーハップ ヌオックズーア =>  tôm sú hấp nước dừa
56.クア ザンメー =>  cua rang me
57.クアロッ チエン =>  cua lột chiên

 
Nhật ngữ SOFL chia sẻ các bạn học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản, học và nâng cao trình độ tiếng Nhật nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]