Đang thực hiện

Học tiếng Nhật theo chủ đề những cụm từ trái nghĩa

Thời gian đăng: 19/09/2016 11:04
Chia sẻ với các bạn bài học tiếng Nhật theo chủ đề những cụm từ trái nghĩa. Đây là các từ vựng thông dụng , thường xuyên sử dụng nên muốn tự tin giao tiếp thì đừng bỏ qua bài học bổ ích này nhé!
Học tiếng Nhật theo chủ đề những cụm từ trái nghĩa
Học tiếng Nhật theo chủ đề những cụm từ trái nghĩa

 
Muốn học tiếng Nhật giỏi, giao tiếp tiếng Nhật tốt thì trong quá trình học các bạn cần trau dồi, bổ sung thêm từ vựng. Tuy nhiên, với sự nhiều và đa dạng của kho từ vựng chúng ta không thể học lan man, học cả những từ không sử dụng dẫn đến phí thời giam mà kết quả học không cao. Vậy nên học tiếng Nhật qua các chủ đề thông dụng là giải pháp tối ưu.
 

Chủ đề từ vựng thông dụng : Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật.


1. 会う (あう au   gặp gỡ ) <=> 別れる (わかれる wakareru chia tay)
2. 明るい (あかるい akarui sáng ) <=> 暗い (くらい kurai tối)
3. 悪 (あく aku ác ) <=> 善 (ぜん zen thiện)
4. 上げる (あげる ageru nâng lên) <=> 下げる (さげる sageru   hạ xuống)
5. 暑い (あつい atsui   nóng) <=> 寒い  (さむい samui lạnh) 
6. 厚い (あつい atsui   dày) <=> 薄い (うすい usui mỏng)
7. 暖かい (あたたかい atatakai ấm) <=> 寒い (さむい samui   lạnh)  冷たい (つめたいtsumetai lạnh)
8. 新しい (あたらしい atarashi : mới) <=> 古い (ふるい furui cũ) 
9. 甘い (あまい amai ngọt) <=> 辛い (からい karai cay) 、苦い (にがい đắng)
10. 有る (ある aru có) <=> 無い (ない nai   không có)
11. 洗う (あらう arau rửa) <=> 汚す (よごす   yogosu làm bẩn)
12. 安心 (あんしん anshin an tâm) <=> 心配 (しんぱい   shinpai lo lắng)、不安 (ふあん fuan   bất an)
13. 安全 (あんぜん an toàn) <=> 危険 (きけん kiken nguy hiểm)、危ない (あぶない abunai nguy hiểm) 
14. 安楽 (あんらく anraku an lạc) <=> 苦労 (くろう   kurou   mệt nhọc)
15. いい ii tốt <=> 悪い (わるい warui xấu) 
16. いいえ iie không <=> はい hai   vâng, có
17. 生かす (いかす ikasu   để cho sống) <=> 殺す (ころす korosu giết)
18. 以下 (いか   ika   từ giới hạn trở xuống) <=> 以上 (いじょう ijou   từ giới hạn trở lên)
19. 意外 (いがい   igai ngoài dự đoán, bất ngờ) <=> 当然 (とうぜん   touzen đương nhiên) 
20. 行き (いき iki   đi) <=> 帰り (かえり kaeri   trở về)
21. 生きる (いきる   ikiru sống) <=> 死ぬ (しぬ   shinu   chết)
22. 忙しい (いそがしい   isogashi bận rộn) <=> 暇 (ひま hima rảnh) 
23. 以内 (いない   inai trong 1 phạm vi)<=> 以外 (いがい igai ngoài 1 phạm vi) 
24. 入れる (いれる ireru cho vào)<=> 出す (だす dasu đưa ra)
25. 上 (うえ ue trên) <=> 下 (した   shita dưới) 
26. うるさい (urusai : ồn ào) <=> 静か (しずか shizuka yên lặng)
27. 嘘 (うそ uso nói dối) <=> 本当 (ほんとう hontou thật)
28. 失う (うしなう ushinau mất) <=> 得る (える eru nhận được)
29. 美味い (うまい umai ngon) <=> 不味い (まずい mazui dở)
30. 上手 (じょうず   jouzu giỏi) <=> 下手 (へた heta yếu kém)
học tiếng Nhật trực tuyến tại nhà
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật trực tuyến tại nhà hiệu quả
 
31. 嬉しい (うれしい ureshi   vui sướng) <=> 悲しい (かなしい kanashii buồn rầu)
32. 男 (おとこ otoko nam) <=> 女 (おんな onna nữ) 
33. 王子(おおじ ooji vương tử ) <=> 王女 (おおじょ oojo công chúa)
34. 押す (おす osu đẩy) <=> 引く (ひく hiku kéo)
35. 遅い (おそい osoi chậm, muộn) <=> 早い (はやい hayai sớm)、速い (はやい hayai nhanh)
36. 大人 (おとな otona người lớn) <=> 子供 (こども kodomo trẻ con)
37. 大きい (おおきい ookii lớn) <=> 小さい (ちいさい chiisai nhỏ)
38. 多い (おおい ooi nhiều) <=> 少ない (すくない sukunai ít) 
39. 重い (おもい omoi nặng) <=> 軽い (かるい akarui nhẹ) 
40. 開始 (kaishi : bắt đầu, khởi đầu) <=> 終了(shuuryou : kết thúc)
41. 借りる (kariru : mượn)<=> 貸す (kasu : cho mượn)
42. 可燃 (kanen : có thể cháy được) <=> 不燃 (funen : không cháy)
43. 簡単 (kantan : đơn giản) <=> 複雑 (fukuzatsu : phức tạp)
44. 北 (kita : phương bắc) <=> 南 (minami : phương nam)
45. 義務 (gimu : nghĩa vụ) <=> 権利 (kenri : quyền lợi)
46. 休日 (kyujitsu : ngày nghỉ) <=> 平日 (heijitsu : ngày thường)
47. 昨日 (kinou : hôm qua) <=> 明日(ashita : ngày mai)
48. 着る (kiru : mặc) <=> 脱ぐ(nugu : cởi)
49. 巨大 (kyodai : to lớn) <=> 微小 (bishou : bé nhỏ)
50. 嫌う(kirau : ghép) <=> 好む (konomu : yêu thích)
51. 黒 (kuro : màu đen) <=> 白 (shiro : màu trắng)
52. 空車 (kuusha : xe trống, chưa có khách) <=> 実車 (jissha : xe (taxi) đã có khách)
53. 具体 (gutai : cụ thể) <=> 抽象 (chuushou : trừu tượng)
54. 下がる (sagaru : giảm) <=> 上がる (agaru : tăng)
55. 苦しみ (kurushimi : nỗi buồn đau) <=> 楽しみ (tanoshimi : niềm vui)
56. 軍人 (gunjin : quân nhân) <=> 文民 (bunmin : dân thường, ko phải quân nhân)
57. 訓読み (kunyomi : âm kun, âm thuần nhật) <=> 音読み (onyomi : âm on, âm Hán Nhật)
58. 現在 (genzai : hiện tại) <=> 過去 (kako : quá khứ)
59. 現在 (genzai : hiện tại) <=> 未来 (mirai : vị lai, tương lai)
60. 現実 (genjitsu : hiện thực) <=> 理想 (risou : lý tưởng)
61. 個人 (kojin : cá nhân) <=> 社会 (shakai : xã hội)
62. 困難 (konnan : khó khăn) <=> 容易 (youi : dễ dàng)
63. 混乱 (konran : hỗn loạn, lộn xộn) <=> 整頓 (seiton : ngăn nắp)、秩序 (chitsujo : trật tự) 、統一 ( touitsu : thống nhất).

Nếu bạn đang loay hoay không biết làm thế nào để nâng cao hiệu quả học?  Vậy hãy tham khảo ngay cách học tiếng Nhật hiệu quả được rất nhiều người áp dụng và đã chinh phục thành công tiếng Nhật mà trung tâm tiếng Nhật SOFL đã chia sẻ nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]