Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày theo chủ đề về nhà cửa

Thời gian đăng: 17/08/2016 11:40
Chia sẻ với các bạn chủ đề học từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa. Rất bổ ích với các bạn có mong muốn bổ sung nhóm từ vựng tiếng Nhật thông dụng hàng ngày. Note lại và học thường xuyên để giỏi ngôn ngữ này nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày theo chủ đề về nhà cửa
Học từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày theo chủ đề về nhà cửa

 
Học từ vựng tiếng Nhật qua các đồ đạc, vậy dụng thông dụng hàng ngày mà bạn nhìn thấy , bạn tiếp xúc hàng ngày cũng là cách củng cố từ vựng vô cùng đơn giản mà lại rất hiểu quả cho việc ghi nhớ lâu đấy. Bài viết dưới đây, chúng tôi xin tổng hợp đến các bạn học từ vựng tiếng Nhật về nhà của, hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn.
 

Học từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày theo chủ đề về nhà cửa.


1. 家 いえ ie Nhà
2. アパート apa-to Nhà chung cung
3. 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp
4. キッチン kicchin Nhà bếp
5. 車庫 しゃこ shako Nhà xe
6. 部屋 へや heya Phòng
7. 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ
8. ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn
9. 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi
10. 戸棚 とだな todana Tủ bếp
11. お手洗い おてあらい otearai Toilet, nhà vệ sinh
12. 風呂場 ふろば furoba Phòng tắm
13. バスルーム basu ru-mu Phòng tắm
14. トイレ toire Toilet
15. 玄関 げんかん genkan Sảnh, lối đi vào
16. 庭 にわ niwa Sân vườn
17. ベランダ beranda Ban công
18. 廊下 ろうか rouka Hành lang
19. 階段 かいだん kaidan Cầu thang
20. 床 ゆか yuka Sàn nhà
21. 天井 てんじょう tenjou Trần nhà
22. 家具 かぐ kagu Nội thất
23. 押入れ おしいれ oshiire Tủ quần áo
24. 箪笥 たんす tansu Tủ
25. 鏡 かがみ kagami Cái gương
26. テーブル te-buru Cái bàn
27. 椅子 いす isu Cái ghế
28. ソファー sofa- Sofa, salong
29. 机 つくえ tsukue Cái bàn
30. 絨毯 じゅうたん jyuutan Thảm
31. 本棚 ほんだな hondana Tủ sách, giá sách
32. スタンド sutando Đèn bàn
33. 蛇口 じゃぐち jaguchi Vòi nước
34. 流し ながし nagashi Chậu rửa
35. 洗面台 せんめんだい senmen dai Chậu rửa, bồn rửa mặt
36. 畳 たたみ tatami Chiếu
37. 壁 かべ kabe Bức tường
38. カレンダー karenda- Lịch
39. ドア doa Cửa; cửa ra vào
 
40. 鍵 かぎ kagi Chìa khóa
41. 窓 まど mado Cửa sổ
42. カーテン ka-ten Màn cửa
43. ベッド beddo Cái giường
45. 布団 ふとん futon Nệm
45. シーツ shi-tsu Khăn trải giường
46. 毛布 もうふ moufu Chăn
47. 枕 まくら makura Gối
48. 傘立て かさたて kasatate Giá treo ô
49. 冷蔵庫 れいぞうこ reizouko Tủ lạnh
50. 冷凍庫 れいとうこ reitouko Tủ đông
51. テレビ terebi Tivi
52. ラジオ rajio Radio
53. ステレオ sutereo Stereo
54. ビデオ bideo Video
55. 洗濯機 せんたくき sentaku ki Máy giặt
56. 乾燥機 かんそうき kansou ki Máy sấy
57. ハンガー hanga- Cái mắc áo
58. 電気掃除機 でんきそうじき denki souji ki Máy hút bụi
59. 皿洗い機 さらあらいき sara arai ki Máy rửa bát, đĩa
60. お皿 おさら osara Đĩa
61. 箸 はし hashi Đũa
62. コップ koppu Cốc, ly
63. カップ kappu Chén, bát
64. スプーン supu-n Muỗng, thìa
65. フォーク fo-ku Nĩa
66. ナイフ naifu Dao
67. アイロン airon Bàn ủi
68. エアコン eakon Máy điều hòa không khí
69. 扇風機 せんぷうき senpuu ki Quạt máy
70. 電気 でんき denki Điện, đèn điện
71. 電灯 でんとう dentou Đèn điện
72. 電子レンジ でんしレンジ denshi renji Lò viba
73. オーブン o-bun Lò nướng
74. ストーブ suto-bu Lò sưởi
75. コンピューター konpyu-ta- Máy tính
76. パソコン pasokon Máy tính cá nhân
77. 箒 ほうき houki Chổi
78. 塵取り ちりとり chiri tori Đồ hót rác
79. ごみ箱 ごみばこ gomi bako Thùng đựng rác
 
Luôn luôn theo dõi và cập nhật nhiều bài học, nhiều chủ đề từ vựng thú vị hơn nữa tại website: Trung tâm tiếng Nhật SOFL nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ đã chọn!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]