Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học nhân ngày Nhà giáo 20/11

Thời gian đăng: 16/11/2018 09:24

Chỉ còn vài ngày nữa là tới ngày 20/11, đây là một ngày có ý nghĩa vô cùng lớn với người Việt Nam, đó là ngày Nhà giáo - ngày cả nước long trọng kỷ niệm, dành tất cả sự kính trọng để vinh danh tới tất cả những người thầy giáo, cô giáo luôn hết mình vì học sinh.

hoc tu vung tieng nhat

Tại Nhật Bản, trường học đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với nền giáo dục, là nơi đào tạo ra những nhân tài cống hiến cho đất nước. Nhân ngày Nhà giáo 20/11, Trung tâm học tiếng Nhật SOFL sẽ chia sẻ để các bạn có thể hiểu thêm về trường học tại Nhật Bản cũng như cùng học thêm các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề này để bổ sung kiến thức cho mình nhé!

>>> Những lời tri ân sâu sắc của học viên tại SOFL gửi tới thầy cô ngày 20/11

Những điều kỳ lạ trong trường học tại Nhật Bản

Học sinh không bị đuổi ra khỏi lớp

Việc phạm lỗi đến mức bị các thầy cô giáo đuổi ra khỏi lớp đã quá quen thuộc trong các trường học tại Việt Nam phải không? Tuy nhiên tại Nhật Bản, người ta cấm kỵ việc đuổi học sinh ra ngoài lớp học. Dù học sinh có ngỗ nghịch, phạm lỗi lớn đến mức nào đi chăng nữa thì các thầy cô giáo cũng không được phép đuổi các em ra ngoài. Các thầy cô sẽ phải tìm cách làm quen với những trò nghịch ngợm của học sinh và tìm ra cách quản lý hiệu quả hơn.

Học sinh tự phục vụ bữa trưa

Nhật Bản giáo dục tính tự lập, tinh thần tự giác của học sinh từ nhỏ vì vậy học sinh sẽ mặc đồng phục bếp, thay nhau phục vụ bữa trưa cho mọi người. Tất cả cùng ăn một loại thức ăn không phân biệt sở thích và tự dọn đẹp sạch sẽ sau khi kết thúc bữa ăn.

Ăn trưa cùng giáo viên

Nếu như một số trường học không có căng tin, học sinh và giáo viên sẽ cùng nhau kê bàn ghế sát lại và ăn trưa cùng nhau. Điều này giúp mọi người tăng tính tương tác và thân thiết với nhau hơn.

Học sinh không phải ở lại lớp

Dù học kém như thế nào đi chăng nữa, các em học sinh cũng hoàn toàn không bị học lại lớp, vẫn được tham dự lễ tốt nghiệp và lên lớp bình thường.

Hiệu trưởng cũng tham gia vệ sinh trường học

Trong các trường học của Nhật Bản hoàn toàn không có người dọn dẹp, tất cả đều do học sinh và thầy cô trong trường cùng nhau làm, đặc biệt hơn là thầy hiệu trưởng cũng phải tham gia vào công việc vệ sinh trường học. Điều này sẽ là tấm gương để các em học sinh noi theo, giúp các em sau này khi ra đời sẽ trở thành những người có trách nhiệm.

Thiết bị trong trường học không hề hiện đại

Nhật Bản phát triển như vậy, tất nhiên các thiết bị trong trường học cũng phải tân tiến và đời mới nhất. Tuy nhiên điều này hoàn toàn không phải, các trường vẫn sử dụng máy in, máy fax từ xưa, người ta cũng dùng quạt thay cho điều hòa để tiết kiệm điện, vào mùa đông, máy sưởi dầu sẽ được sử dụng chứ không dùng hệ thống máy sưởi từ trung tâm.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học

Trường học tại Nhật Bản có nhiều điều kỳ lạ nhưng cũng rất thú vị phải không các bạn? Cùng xem các từ vựng trong trường học khi nói bằng tiếng Nhật sẽ như thế nào nhé!

STT

Từ Vựng

Kanji

Nghĩa

1

がっこう

学校

Trường học

2

ようちえん

幼稚園

Trường mẫu giáo

3

しょうがっこう

小学校

Trường tiểu học/cấp 1

4

ちゅうがっこう

中学校

Trường trung học cơ sở/cấp 2

5

こうとうがっこう

高等学校

Trường trung học/cấp 3

6

こうこう

高校

Trường trung học/cấp 3

7

だいがく

大学

Trường đại học

8

だいがくいん

大学院

Trường sau đại học

9

こうりつがっこう

公立学校

Trường công

10

しりつがっこう

私立学校

Trường tư

11

やがっこう

夜学校

Trường ban đêm

12

じゅく

Trung tâm học thêm

13

こうちょう

校長

Hiệu trưởng

14

きょうとう

教頭

Phó hiệu trưởng

15

せんせい

先生

Giáo viên

16

きょうし

教師

Giáo viên

17

がくせい

学生

Học sinh

18

りゅうがくせい

留学生

Lưu học sinh

19

どうきゅうせい

同級生

Bạn cùng trường

20

クラスメート

 

Bạn cùng lớp

21

せいふく

制服

Đồng phục

22

にゅうがく

入学

Nhập học

23

そつぎょう

卒業

Tốt nghiệp

24

しけん

試験

Thi cử

25

テスト

 

Kiểm tra

26

ちゅうかんしけん

中間試験

Thi giữa kỳ

27

きまつしけん

期末試験

Thi cuối kỳ

28

じゅけん

受験

Dự thi

29

じゅぎょう

授業

Bài giảng, bài học

30

しゅくだい

宿題

Bài tập

31

しつもん

質問

Câu hỏi

32

れんしゅうもんだ

練習問題

Câu hỏi luyện tập

33

じしょ

辞書

Tự điển

34

きょうかしょ

教科書

Sách giáo khoa

35

さんこうしょ

参考書

Sách tham khảo

36

ノート

 

Vở, tập

37

けいさんき

計算器

Máy tính

38

えんぴつ

鉛筆

Bút chì

39

けしゴム

消しゴム

Tẩy, gôm

40

ペン

 

Bút bi

41

定規

じょうぎ

Thước kẻ

42

ほん

Sách

43

ほんだな

本棚

Kệ sách

44

こくばん

黒板

Bảng đen

45

ホワイトボード

 

Bảng trắng

46

マーカー

 

Bút dạ

47

つくえ

Bàn học, bàn làm việc

48

いす

椅子

Ghế

49

テーブル

 

Bàn

50

こくご

国語

Quốc ngữ (tiếng Nhật)

51

えいご

英語

Tiếng Anh

52

かがく

科学

Khoa học

53

かがく

化学

Hóa học

54

すうがく

数学

Toán học

55

ぶつり

物理

Lý học

56

せいぶつがく

生物学

Sinh học

57

びじゅつ

美術

Mỹ thuật

58

たいいく

体育

Thể dục

59

れきし

歴史

Lịch sử

60

ちり

地理

Địa lý

61

けいざい

経済

Kinh tế

62

くぶんがく

文学

Văn học

63

おんがく

音楽

Âm nhạc

64

こうがく

工学

Công nghệ

65

いがく

医学

Y học

66

けんちくがく

建築学

Kiến trúc

67

かいけいがく

会計学

Kế toán

68

てつがく

哲学

Triết học

69

ほうがく

法学

Luật

70

せんこう

専攻

Chuyên ngành

71

りょう

Ký túc xá

72

きしゅくしゃ

寄宿舎

Ký túc xá

73

としょかん

図書館

Thư viện

74

たいいくかん

体育館

Phòng thể dục

75

きょうしつ

教室

Lớp học

76

じむしつく

事務室

Văn phòng

77

じっけんしつ

実験室

Phòng thí nghiệm

Nền giáo dục Nhật Bản thực sự có nhiều thứ rất thú vị để khám phá. Để có thể trải nghiệm rõ nhất các bạn hãy đặt mục tiêu đi du học ngay từ hôm nay thôi, tham gia các khóa học tiếng Nhật giao tiếp tại Nhật ngữ SOFL để nâng cao trình độ tiếng Nhật của bản thân nhé, sẽ có rất nhiều bất ngờ dành cho bạn khi đăng ký học nhân dịp ngày Nhà giáo 20/11 đấy!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác