Đang thực hiện

Cách học từ vựng tiếng Nhật N4 hiệu quả

Thời gian đăng: 16/10/2019 15:03

Học từ vựng tiếng Nhật N4 là bước quan trọng chuẩn bị cho kỳ thi JLPT nói riêng và để sử dụng tiếng Nhật thành thạo trong cuộc sống nói chung.

học từ vựng tiếng nhật n4

Sau khi hoàn thành chương trình Sơ cấp cả N5 và N4, vốn từ vựng các bạn thu được lên tới khoảng 2000 từ, có thể ứng dụng vào giao tiếp căn bản trong cuộc sống và công việc.

Để học từ vựng N4 hiệu quả, các bạn lưu ý những điểm sau:

➧ Học từ mới kết hợp với đặt câu càng nhiều càng tốt nếu có thể

Ví dụ: Bạn học xong từ 彼女 (かのじょ) - Cô ấy. Các bạn có thể đặt nhiều câu như:

彼女 はだれですか Cô ấy là ai

彼女 は わたしのともだちです Cô ấy là bạn tôi

彼女 は 恋人 Cô ấy là người yêu của tôi

彼女 は 背が高くて細い Cô ấy cao và gầy

➧ Học từ vựng theo các cặp từ trái nghĩa sẽ giúp bạn nhớ từ một cách logic và lâu hơn

寂しい さびしい Buồn, cô đơn

うれしい Vui mừng

輸出 ゆしゅつ・する Xuất khẩu

輸入 ゆにゅう・する Nhập khẩu

ソフト Mềm

堅い かたい Cứng

苦い にがい Đắng

甘い あまい Ngọt

動物園 どうぶつえん Động vật

植物 しょくぶつ Thực vật

 

➧ Học từ vựng theo nhóm chủ đề, để dễ dàng liên tưởng và mở rộng các từ mới có liên quan

世界 せかい Thế giới

西洋 せいよう Nước Tây Âu

政治 せいじ Chính trị

戦争 せんそう Chiến tranh

アフリカ Châu Phi

アジア Châu Á

➧ Khi học tiếng Nhật N4, cần kết nối từ vựng đang học với thực tế, ví dụ, nếu bạn đang ở dưới bếp, bạn có thể nhìn các vật dụng và nhớ tên tiếng Nhật của chúng. Nếu không nhớ ra ngay, bạn có thể tra từ điển lại sau đó, như vậy lượng từ vựng sẽ được luyện tập và bổ sung mỗi ngày.

➧ Nghe từ vựng khi rảnh rỗi: Khoảng thời gian trống trong ngày của mỗi chúng ta đều khá nhiều, đó là những lúc di chuyển trên xe bus, hoặc ngồi chờ đến giờ xem phim… hãy tận dụng những lúc đó để luyện nghe file từ vựng có sẵn, hoặc tự mình ghi âm để nghe lại.

➧ Luyện thi N4 phần từ vựng song song với Hán tự. Việc này sẽ giúp các bạn phân biệt được các từ tiếng Nhật có cách đọc giống nhau nhưng ý nghĩa khác biệt. Đồng thời, bổ trợ cho việc học Kanji của bạn.

Kanji

Hiragana

Hán Việt

Ý nghĩa

学生

がくせい

HỌC SINH

Học sinh

会社員

かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN

Nhân viên công ty

銀行員

ぎんこういん

NGÂN HÀNG VIÊN

Nhân viên ngân hàng

医者

いしゃ 

Y GIẢ

Bác sĩ

研 究者 

けんきゅうしゃ 

NGHIÊN CỨU GIẢ

Nhà nghiên cứu

大学

だいがく

ĐẠI HỌC

Đại học

Danh sách từ vựng cần thiết cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4

1 - あ ⇒ Ah

2 - ああ  ⇒ Như thế

3 - あいさつ・する ⇒  Chào hỏi

4 - 間 あいだ  ⇒ Giữa

5 - 合う あう ⇒  Hợp, phù hợp

6 - あかちゃん ⇒  Em bé

7 - 上る あがる ⇒  Tăng lên, đi lên, nâng lên 

8 - 赤ん坊 あかんぼう ⇒  Em bé sơ sinh 

9 - 空く あく  ⇒ Trống rỗng

10 - アクセサリー ⇒  Đồ nữ trang

11 - あげる  ⇒ Tăng lên, nâng lên, cho, biết, tặng

12 - 浅い あさい  ⇒ nông cạn, hời hợt 

13 - 味 あじ  ⇒ Vị, hương vị

14 - アジア  ⇒ Châu Á

15 - 明日 あす ⇒  Ngày mai

16 - 遊び あそび  ⇒ Chơi

17 - 集る あつまる  ⇒ Tập hợp, thu thập 

18 -  集める あつめる  ⇒ Thu thập

19 - アナウンサー ⇒  Người phát thanh viên

20 - アフリカ  ⇒ Châu Phi

Các bạn download toàn bộ 627 từ vựng tiếng Nhật N4 : Tại đây

Từ vựng tiếng Nhật N4 chính là công cụ để các bạn có thể thi đỗ kỳ thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N4. Tạo tiền đề vững chắc cho việc học lên Trung cấp và Cao cấp tiếng Nhật. Chúc các bạn học tập tốt và đạt kết quả mong đợi trong kỳ thi tới.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác