Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về ngành Hàng không

Thời gian đăng: 11/01/2019 16:54
Hôm nay, các bạn hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Nhật về ngành Hàng không nhé. Nếu bạn đang làm việc trong ngành này và thường xuyên phải tới Nhật Bản thì việc học tiếng Nhật sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn.
tu vung tieng nhat

Từ vựng tiếng Nhật ngành hàng không

1. 飛行機 (hikouki):Máy bay
2. 飛行機 (hikouki) に搭乗する (toujou suru):Lên máy bay
3. 飛び出す(tobidasu)・離陸する (ririku suru):Cất cánh
4. 着陸する (chakuriku suru):Hạ cánh
5. 不時着 (fujichaku):Hạ cánh khẩn cấp
6. 空港 (kuukou):Sân bay
7. 空港使用料 (kuukoushiyouryou):Lệ phí sân bay
8. 航空局 (koukuukyoku):Cục hàng không
9. 航空運送保険 (koukuu unsou hoken):Bảo hiểm hàng không
10. 空輸 (kuuyu):Vận tải hàng không
11. 起重機 (kijyuuki):Máy bay chở hàng
12. 旅客機 (ryokakuki):Máy bay chở khách
13. 偵察機 (teisatsuki):Máy bay do thám
14. ヘリコプター (herikoputa-):Máy bay trực thăng
15. ジェット機 (jetto):Máy bay phản lực
16. パイロット・飛行士(hikoushi):Phi công
17. 客室乗務員(kyakushitsu jyoumuin):Tiếp viên hàng không
18. 機体(kitai):Thân máy bay
19. ボーディングパス (bo-dingupasu):Thẻ lên máy bay
20. 荷物 (nimotsu):Hành lý
21. 預け荷物 (azu nimotsu):Hành lý kí gửi
22. 荷物を預ける (nimotsu wo azukeru):Gửi hành lý
23. 預かり所 (azukarisho):Phòng giữ hành lý
24. 機内持ち込み荷物  (kinaimokomi nimotsu):Hành lý xách tay
25. 酸素マスク (sanso masuku):Mặt nạ dưỡng khí
26. 救命胴衣 (kyuumeidoui):Phao cứu sinh
27. コックピット (kokkupitto):Buồng lái
28. 免税店 (menzeiten):Cửa hàng miễn thuế
29. 切符売り場 (kippuuriba):Quầy bán vé
30. ラウンジ (raunji):Phòng chờ
31. 飛行機券(hikoukiken)・航空券(koukuuken):Vé máy bay
32. エコノミークラス の 航空券(ekonomi-kurasu no koukuuken):Vé máy bay hạng thường
33. ビジネスクラス の 航空券(bijenesukurasu no koukuuken):Vé máy bay hạng thương gia
34. チェックイン (chekkuin): Làm thủ tục check in
35. 非常口 (hijyouguchi): Cửa thoát hiểm
36. シートベルト (shi-toberuto): Dây an toàn
37. インストルメントパネル (insutorumentopaneru): Bảng điều khiển
38. パスポート (pasupo-ru): Hộ chiếu
39. ビザ (biza): Visa
40. ビザ を 発行する(biza wo hakkou suru): Cấp visa
41. ビザ を 延長する (biza wo enchou suru): Gia hạn visa
42. 滑走路(kassouro):Đường băng
43. スーツケース (su-tsuke-su):Va li

>>> Xem thêm : Học từ vựng tiếng Nhật về tóc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Trong máy bay

ファーストクラス: vé hạng nhất

ファーストクラスの席(せき): ghế hạng thương gia

シートベルト: dây an toàn
 
シートベルトのバックルを留(と)める: đóng khóa cài dây an toàn

座席(ざせき): chỗ ngồi, hạng

 エコノミークラスの座席(ざせき): ghế hạng phổ thông

 座席番号(ざせきばんごう): số hiệu ghế

客室乗務員(きゃくしつじょうむいん) : tiếp viên hàng không

枕(まくら) : gối
 
救命胴衣(きゅうめいどうい): áo phao

時差(じさ) : chênh lệch thời gian

乗(の)り物酔(ものよ)い: say xe

乗(の)り物酔(ものよ)い止(ど)め薬(ぐすり): thuốc chống say xe

エコノミークラス: hạng phổ thông

毛布(もうふ): chăn

飛行機(ひこうき)の毛布(もうふ): chăn trên máy bay

イヤホン: tai nghe

キャビン: cabin, buồng hành khách

飛行機(ひこうき)のキャビン: buồng hành khách máy bay

荷物棚(にもつだな): ngăn đựng hành lý

非常口(ひじょうぐち): cửa thoát hiểm

出口(でぐち)の看板(かんばん): bảng hiệu cửa ra

通路側(つうろがわ)の席(せき): ghế ngồi phía lối đi giữa

通路(つうろ): hành lang, lối đi giữa

窓側(まどがわ)の席(せき): ghế ngồi phía cửa sổ

操縦士(そうじゅうし): phi công
 
操縦士が飛行機を操縦している。

Phi công đang lái máy bay

フライト: chuyến bay
飛行機(ひこうき): máy bay

自家用飛行機(じかようひこうき): máy bay tư nhân

プロップジェット: cánh quạt máy bay

墜落事故(ついらくじこ): vụ va chạm máy bay


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác