Đang thực hiện

Kể tên 81 thành phố tại Nhật chỉ trong “1 nốt nhạc”

Thời gian đăng: 21/11/2018 09:17

Hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau vừa học tiếng Nhật vừa tìm hiểu về 81 thành phố hấp dẫn tại đất nước Nhật Bản nào. Hãy học thật nhiều từ vựng tiếng Nhật để làm “giàu” thêm kho tàng kiến thức cho mình nhé.

hoc tu vung tieng nhat

Học từ vựng tiếng Nhật với 81 thành phố tại Nhật Bản

 
  1. 東京(とうきょう): Tokyo

  2. 京都(きょうと): Kyoto

  3. 札幌(さっぽろ): Sapporo

  4. 大阪(おおさか): Osaka

  5. 横浜(よこはま): Yokohama

  6. 奈良(なら): Nara

  7. 那覇(なは) : Naha

  8. 広島(ひろしま): Hiroshima

  9. 福岡(ふくおか): Fukuoka

  10. 神戸(こうべ): Kobe

  11. 鹿児島(かごしま): Kagoshima

  12. 姫路(ひめじ): Himeji

  13. 金沢(かなざわ): Kanazawa

  14. 長崎(ながさき): Nagasaki

  15. 名古屋(なごや): Nagoya

  16. 函館(はこだて): Hakodate

  17. 倉敷(くらしき): Kurashiki

  18. 長野(ながの): Nagano

  19. 岡山(おかやま): Okayama

  20. 松本(まつもと): Matsumoto

  21. 熊本(くまもと): Kumamoto

  22. 千葉(ちば): Chiba

  23. 秋田(あきた): Akita

  24. 松山(まつやま): Matsuyama

  25. 静岡(しずおか): Shizuoka

  26. 乙(おつ): Otsu

  27. 高崎(たかさき): Takasaki

  28. 福島(ふくしま): Fukushima

  29. 徳島(とくしま): Tokushima

  30. 岡崎(おかざき): Okazaki

  31. 藤沢(ふじさわ): Fujisawa

  32. 高松(たかまつ): Takamatsu

  33. 仙台(せんだい): Sendai

  34. 旭川(あさひかわ): Asahikawa

  35. 弘前(ひろさき): Hirosaki

  36. 福山(ふくやま): Fukuyama

  37. 青森(あおもり): Aomori

  38. 北九州(きたきゅうしゅう): Kitakyuushuu

  39. 川越(かわごえ): Kawagoe

    hoc tu vung tieng nhat
    Tokyo - Thành phố bậc nhất Nhật Bản

  40. 浜松(はままつ): Hamamatsu

  41. 久留米(くるめ): Kurume

  42. 鳥取(とっとり): Tottori

  43. 盛岡(もりおか): Morioka

  44. 松江(まつえ): Matsue

  45. 宮崎(みやざき): Miyazaki

  46. 新潟(にいがた): Niigata

  47. 市原(いちはら): Ichihara

  48. 長岡(ながおか): Nagaoka

  49. 和歌山(わかやま): Wakayama

  50. 沼津(ぬまづ): Numazu

  51. 西宮(にしのみや): Nishinomiya

  52. 水戸(みと): Mito

  53. 茅(ち)ヶ(が)崎(さき): Chigasaki

  54. 小田原(おだわら): Odawara

  55. 高知(こうち): Kochi

  56. 宝塚(たからづか): Takarazuka

  57. 富山(とやま): Toyama

  58. 下関(しものせき): Shimonoseki

  59. 川口(かわぐち): Kawaguchi

  60. 柏(かしわ): Kashiwa

  61. いわき: Iwaki

  62. 佐世保(させぼ): Sasebo

  63. 松戸(まつど): Matsudo

  64. 前橋(まえばし): Maebashi

  65. 吹田(すいた): Suita

  66. 宇都宮(うつのみや): Utsunomiya

  67. 呉(くれ): Kure

  68. 豊橋(とよはし)” Toyohashi

  69. 明石(あかし): Akashi

  70. 船橋(ふなばし): Funabashi

  71. 横須賀(よこすか): Yokosuka

  72. 川崎(かわさき): Kawasaki

  73. 高槻(たかつき): Takatsuki

  74. 埼玉(さいたま): Saitama

  75. 平塚(ひらつか): Hiratsuka

  76. 上越(じょうえつ): Joetsu

  77. 一宮(いちのみや): Ichinomiya

  78. 東大阪(ひがしおおさか): Higashiosaka

  79. 越谷(こしがや): Koshigaya

  80. 尼崎(あまがさき): Amagasaki

  81. 四日市(よっかいち): Yokkaichi
     

Các bạn đã học thuộc được bao nhiêu tên thành phố rồi? Hãy học tiếng Nhật thật chăm chỉ để có thể “chém gió” dễ dàng với người Nhật nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác