Đang thực hiện

Bỏ túi 40 mẫu câu thông dụng không thể thiếu khi tự học tiếng Nhật giao tiếp

Thời gian đăng: 14/09/2017 11:14
Không chỉ là cách học, sự chăm chỉ thôi đâu mà góp phần tạo nên sự hiệu quả trong quá trình tự học tiếng Nhật giao tiếp của bạn thì không thể không nhắc đến việc học mẫu câu.
 
Tự học tiếng Nhật giao tiếp với mẫu câu chào hỏi
Tự học tiếng Nhật giao tiếp với mẫu câu chào hỏi

Tự học tiếng Nhật giao tiếp với mẫu câu chào hỏi.

おはようございます (ohayou gozaimasu)     Xin chào/ chào buổi sáng
こんにちは       ( konnichiwa)    xin chào/ chào buổi chiều (hoặc chào thông thường)
こんばんは (konbanwa)    chào buổi tối
おやすみなさい    (oyasuminasai)    chúc ngủ ngon
さようなら     (sayounara)     chào tạm biệt
ありがとうございます      (arigatou gozaimasu)    xin cảm ơn
すみません     (sumimasen)    xin lỗi…
おねがいします    (onegaishimasu)    xin vui lòng/ xin làm ơn
また 後 で    mata atode    Hẹn gặp  bạn sau !
気をつけて     ki wo tukete     Bảo trọng nhé!
Trau dòi từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật
Trau dồi từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật

Tự học tiếng Nhật giao tiếp với mẫu câu trong cuộc sống thường nhật.

Ngoài việc thuộc mẫu câu, rèn luyện 2 kỹ năng nghe, nói thuần thục thì bạn cũng nên trau dồi thêm từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật để có thể giao tiếp hiệu quả hơn.
どう した?    Dou shita?    Sao thế?
げんき だた?/どう げんき?    Genki data?/ Dou genki?    Dạo này ra sao rồi?
げんき?    Genki?    Bạn có khỏe không?
どう してて?    Dou shitete?    Dạo này mọi việc thế nào?
なに やってた の? Nani yatteta no?    Dạo này bạn đang làm gì ?
なに はなしてた の?    Nani hanashiteta no?    Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
ひさしぶり ね。Hisashiburi ne. (Nữ)  Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
ひさしぶり だね。Hisashiburi dane. (Nam)  Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
みぎ げんき?    Migi genki?    Migi có khỏe không?
そう だね!/ そう だな!/ まねえ Sou dane! / Sou dana!/ Manee! Đúng rồi!
みぎい どう してる?    Migii dou shiteru?    Dạo này Migi làm gì?
べつ に なに も。Betsu ni nani mo.
なに も。Nani mo.
Không có gì mới .
べつ に かわんあい。    Betsu ni kawanai.    Không có gì đặc biệt.
げんき。Genki : Tôi khỏe
げんき よ。Genki yo (Nữ) : Tôi khỏe
げんき だよ。Genki dayo (Nam) : Tôi khỏe
まあね。Maane. (+) : Tôi khỏe
どか した の?Doka shita no? (Nữ)(n–> p) Có chuyện gì vậy?
ど した の?Do shita no? (Nữ)(n–> p) Có chuyện gì vậy?
なんか あった の?Nanka atta no? (**)Có chuyện gì vậy?
ど したん だよ?Do shitan dayo? (Nam) Có chuyện gì vậy?
なに かんがえてん?Nani kangaeten? Bạn đang lo lắng điều gì vậy?
べつ に。Betsu ni.    Không có gì cả
そう なの?/ そう?Sou nano? /  Sou?  Vậy hả?
どう して?/ どう して だよ? Dou shite?/ Dō shite dayo? Làm thế nào vậy?
なんで?    Nande?    Tại sao?
なに?/ え? Nani?/ E? Cái gì?
ほんと に?Honto ni?    Bạn có chắc không?
Trên đây là 40 mẫu câu giao tiếp thông dụng nhất mà Trung tâm tiếng Nhật SOFL tổng hợp lại mong sẽ giúp ích cho quá trình tự học tiếng Nhật giao tiếp của bạn. Chúc thành công.


 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]