Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về một số loại bệnh thường gặp

Thời gian đăng: 18/08/2016 11:49
Chia sẻ đến các bạn học từ vựng tiếng Nhật về một số loại bệnh thường gặp bằng tiếng Nhật. Rất hữu ích với các bạn muốn đi du học, làm việc tại Nhật Bản hoặc đơn giản là bổ sung thêm một chủ đề từ vựng thông dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật về một số loại bệnh thường gặp
Học từ vựng tiếng Nhật về một số loại bệnh thường gặp

 
Nhắc đến Bệnh tật là nhắc đến nỗi lo lắng thường trực của tất cả mọi người. Chắc hẳn ai cũng đã từng ít nhất 1 lần mắc một số bệnh thông thường như : Cảm cúm, đau bụng, đau lưng. Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật về các loại bệnh nhé.
 

Bỏ túi một số từ vựng tiếng Nhật về các loại bệnh.


1. 航空病 こうくうびょう koukuubyou Bệnh say máy bay
2. 熱射病 ねっしゃびょう nesshabyou Bệnh say nắng
3. 懐郷病 かいきょうびょう kaikyoubyou Bệnh nhớ nhà
4. 不眠症 ふみんしょう fuminshou Bệnh mất ngủ
5. 腹痛 ふくつう Fukutsuu Đau bụng
6. 歯痛 しつう Shitsuu Đau răng
7. 頭痛 ずつう Zutsuu Đau đầu
8. アレルギー Arerugii Dị ứng
9. トラコーマ torako-ma Bệnh đau mắt hột
10. 診断書 しんだんしょ shindansho Bệnh án
11. アデノイド adenoido Bệnh amidan
12. 心臓病 しんぞうびょう shinzoubyou Bệnh tim
13. 精神病 せいしんびょう seishinbyou Bệnh tâm thần
14. うつ病 うつびょう utsubyou Bệnh trầm cảm
15. 腰痛 ようつう Youtsuu Đau thắt lưng
16. 腎臓結石 じんぞうけっせき jinzoukesseki Bệnh sỏi thận
17. チフス chifusu Bệnh thương hàn
18. マラリア mararia Bệnh sốt rét
19. 肺炎 はいえん haien Bệnh sưng phổi
20. 衰弱 すいじゃく suijaku Bệnh suy nhược
21. コレラ korera Bệnh tả
22. リューマチ ryu-machi Bệnh thấp khớp
học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Giải pháp tự học tiếng Nhật online hiệu quả
 
23. 貧血病 ひんけつびょう hinketsubyou Bệnh thiếu máu
24. 虫垂炎 ちゅうすいえん Chuusuien Đau ruột thừa
25. 痔 じ ji Bệnh trĩ
26. 卵巣癌 らんそうがん ransougan Bệnh ung thư buồng trứng
27. 乳癌 にゅうがん nyuugan Bệnh ung thư vú
28. 肝炎 かんえん kanen Bệnh viêm gan
29. 咽喉炎 いんのどほのお innodohonoo Bệnh viêm họng
30. 気管支炎 きかんしえん kikanshien Bệnh viêm phế quản
31. 肝硬変 かんこうへん kankouhen Bệnh sơ gan
32. 癲癇 てんかん Tenkan Động kinh
33. しょう紅熱 しょうこうねつ shoukounutsu Bệnh ban đỏ
34. 胃病 いびょう ibyou Bệnh dạ dày
35. 天然痘 てんねんとう tennentou Bệnh đậu mùa
36. 腸の病気 ちょうのびょうき chounobyouki Bệnh đường ruột
37. 胃炎 いえん ien Bệnh loét bao tử
38. 皮膚病 ひふびょう hifubyou Bệnh ngoài da
39. 婦人病 ふじんびょう fujinbyou Bệnh phụ nữ
40. お多福風邪 おたふくかぜ otafukukaze Bệnh quai bị
41. 熱病 ねつびょう netsubyou Bệnh rét, sốt
42. 赤痢 せきり sekiri Bệnh sạn thận
43. 水疱瘡 みずぼうそう mizubousou Bệnh thủy đậu
44. 病状 びょうじょう byoujou Bệnh trạng, bệnh tình

Khi học tiếng Nhật, chắc hẳn ai cũng muốn sở hữu một "lưng vốn" từ vựng nhất định. Bởi từ giúp chúng ta nói truyền tải được điều mình muốn, nghe và hiểu được những thông điệp mà người nghe muốn nhắc tới. Và học từ vựng tiếng Nhật qua chủ đề là một trong những cách học tiếng nhật hiệu quả.

 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]