Đang thực hiện

​Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cực kỳ thông dụng

Thời gian đăng: 11/08/2016 15:12
Bạn chưa giao tiếp tiếng Nhật một cách thành thạo hay cảm thấy lúng túng khi nói chuyện bằng tiếng Nhật, có những câu đơn giản nhưng bạn cũng mất nhiều thời gian để suy nghĩ? hãy cùng Nhật ngữ SOFL học giao tiếp tiếng Nhật cơ bản nhé.
​Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cực kỳ thông dụng
​Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cực kỳ thông dụng

 
Nếu sử dụng thành thạo những mẫu câu tiếng Nhật rất "đời thường" thì người bản xứ sẽ cho rằng bạn khá "sành" ngôn ngữ của họ. Nào chúng ta cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cực kỳ thông dụng nhé:
 

Chia sẻ những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng nhật.


1. こんにちは。 (Konnichiwa) : Xin chào 
2. お早うございます。 (Ohayō gozaimasu) : Chào buổi sáng
3. おはよう。 (Ohayō.): Chào buổi sáng (xuồng xã, thân mật)
4. こんばんは。 (Konbanwa.): Chào buổi tối
5. お休みなさい。 (Oyasuminasai.): Chúc ngủ ngon
6. お休み。 (Oyasumi.): Chúc ngủ ngon (thân mật)
7. どういたしまして。 (Dō itashimashite.) : KHông có gì
8. はい (hai) : Vâng, phải
9. いいえ (iie) : Không phải
10.  すみません。 (Sumimasen.) : Xin lỗi đã làm phiền, xin lỗi
11. ごめんなさい。 (Gomen nasai.) : Tôi xin lỗi
12.  ごめん (Gomen.) : xin lỗi nha (thân mật, xuồng xã)
13. さようなら。 (Sayōnara.) : Từ biệt (khi đi xa, lâu ngày mới gặp lại)
14. じゃね。 (Ja ne.) : Tạm biệt (thân mật, xuồng xã)
15.  お元気ですか? (O-genki desu ka?) : Anh/chị/bạn/cô/chú/bác khỏe chứ ?
はい、元気です。 (Hai, genki desu.) : Khỏe, cảm ơn
16. お名前は? (O-namae wa?) : Tên anh/chị là gì 
- です。 ... (desu.) : Là ...
17. 始めまして。どうぞ宜しくお願いします。 (Hajimemashite. Dōzo yoroshiku onegaishimasu.) : Rất vui được biết anh/chị
18. お願いします。 (Onegai shimasu.) : Vui lòng, làm ơn (yêu cầu lịch sự)
19.  どうぞ。 (Dōzo.) : Xin mời (đề nghị lịch sự)
20. こちらは … (Kochira wa ...) : Đây là, vị này là ... (Khi giới thiệu 1 người)
21. どうもありがとうございます。 (Dōmo arigatō gozaimasu. ) : Cảm ơn rất nhiều (trang trọng, lịch sự)
22. ありがとうございます。 (Arigatō gozaimasu.) : Cảm ơn (kém trang trọng hơn 1 xíu)
học tiếng Nhậ online
Xem Thêm : Giải pháp học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng
 
23. Cảm ơn (bình thường)
- ありがとう。 (Arigatō. 
- どうも。 (Dōmo. 
24. 分かりません。 (Wakarimasen.) : TÔi không hiểu 
25. 日本人ではありません。 (Nihonjin dewa arimasen.) : Tôi không phải người Nhật
26. お手洗い・トイレはどこですか? (Otearai/toire wa doko desu ka?) : Toilet ở đâu vậy ?
27. 何? (Nani? ): Cái gì ?
28. どこ? (Doko?) : Ở đây
29. 誰? (Dare?) : Ai
30. いつ? (Itsu?) : Khi nào ?
31. どれ? (Dore?) : Cái nào ?
32. どうして (Dōshite) : Tại sao (lịch sự)
33. なんで? (Nande) : Tại sao (thân mật)
34. どうやって? (Dōyatte) : Như thế nào
35. いくら? (Ikura?) : Bao nhiểu
36. どんな? (Donna?) : Kiểu gì, loại gì
37. 日本語が(よく)話せません。 (Nihongo ga (yoku) hanasemasen.) : Mình không nói tiếng Nhật tốt lắm
38. 日本語が話せますか? (Nihongo ga hanasemasu ka?) : Bạn có nói tiếng Nhật không ?
39. はい、少し。 Hai, sukoshi.) : Có, 1 ít
40. 英語が話せますか? (Eigo ga hanasemasu ka?.) : Bạn có nói tiếng Anh chứ
41. 誰か日本語が話せますか? (Dareka eigo ga hanasemasu ka?) : Có ai ở đây nói được tiếng Nhật không
42. ゆっくり話してください。 (Yukkuri hanashite kudasai.) : Vui lòng nói chậm lại
43. もう一度言ってください。 (Mō ichido itte kudasai.): Vui lòng lặp lại
44. 助けて! (Tasukete!): Làm ơn giúp đỡ
45. 危ない! (Abunai!): Coi chừng

Hãy áp dụng những cụm từ trên một cách thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày nhé, chắc chắn bạn sẽ thấy cuộc sống thú vị hơn nhiều đấy. Chúc các bạn học tốt những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trên đây.


 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Tiếng Nhật cho mọi đối tượng


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]