Đang thực hiện

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng

Thời gian đăng: 27/07/2016 10:31
Trong nhiều năm gần đây, học giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng đã mặc định trong tư tưởng của nhiều người Việt. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản nhé.
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng

 
Tổng hợp và chia sẻ với các bạn những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng hàng ngày để nâng cao kỹ năng giao tiêp hàng ngày tốt hơn. Cùng học nhé:
 

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng.


1. こんにちは。 (Konnichiwa.) : Xin chào 
2. お早うございます。 (Ohayō gozaimasu.) : Chào buổi sáng
3. おはよう。 (Ohayō.) : Chào buổi sáng (xuồng xã, thân mật)
4. こんばんは。 (Konbanwa.) : Chào buổi tối
5. お休みなさい。 (Oyasuminasai.) : Chúc ngủ ngon
6. お休み。 ((Oyasumi.) : Chúc ngủ ngon (thân mật)
7. 何? (Nani?) : Cái gì ?
8. どこ? (Doko?) : Ở đây
9. 誰? (Dare?) : Ai
10. いつ? (Itsu?) : Khi nào ?
11. どれ? (Dore?) : Cái nào ?
12. どうして (Dōshite): Tại sao (lịch sự)
13. なんで? (Nande) : Tại sao (thân mật)
14. どうやって? (Dōyatte) : Như thế nào
15. いくら? (Ikura?) : Bao nhiểu
16. どんな? (Donna?) : Kiểu gì, loại gì
17.  お名前は? (O-namae wa?) : Tên anh/chị là gì 
- です。 ... (desu.) : Là ...
18. 始めまして。どうぞ宜しくお願いします。 (Hajimemashite. Dōzo yoroshiku onegaishimasu.) : Rất vui được biết anh/chị
19. お元気ですか? (O-genki desu ka?) : Anh/chị/bạn/cô/chú/bác khỏe chứ ?
- はい、元気です。 (Hai, genki desu.) : Khỏe, cảm ơn
20. ありがとうございます。 (Arigatō gozaimasu.) : Cảm ơn (kém trang trọng hơn 1 xíu)
21. Cảm ơn (bình thường)
- ありがとう。 (Arigatō. )
- どうも。 (Dōmo. )
Giải pháp học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Giải pháp học tiếng Nhật online hiệu quả
 
22. どうもありがとうございます。 (Dōmo arigatō gozaimasu. ) : Cảm ơn rất nhiều (trang trọng, lịch sự)
23. どういたしまして。 (Dō itashimashite.) : KHông có gì
24. どうぞ。 (Dōzo.) : Xin mời (đề nghị lịch sự)
25. はい (hai) : Vâng, phải
26. お願いします。 (Onegai shimasu.) : Vui lòng, làm ơn (yêu cầu lịch sự)
27. こちらは … (Kochira wa ... ): Đây là, vị này là ... (Khi giới thiệu 1 người)
28. いいえ (iie) : Không phải
29. ごめんなさい。 (Gomen nasai.) : Tôi xin lỗi
30.  すみません。 (Sumimasen.) : Xin lỗi đã làm phiền, xin lỗi
31.  ごめん (Gomen.) : xin lỗi nha (thân mật, xuồng xã)
32. じゃね。 (Ja ne.) : Tạm biệt (thân mật, xuồng xã)
33. さようなら。 (Sayōnara.) : Từ biệt (khi đi xa, lâu ngày mới gặp lại)
34. 日本語が話せますか? (Nihongo ga hanasemasu ka?) : Bạn có nói tiếng Nhật không ?
35. はい、少し。 (Hai, sukoshi.) (HIGH sko-shee) Có, 1 ít
36. 日本語が(よく)話せません。 (Nihongo ga (yoku) hanasemasen.) : Mình không nói tiếng Nhật tốt lắm
37. 英語が話せますか? (Eigo ga hanasemasu ka?)  : Bạn có nói tiếng Anh chứ
38. 誰か日本語が話せますか? (Dareka eigo ga hanasemasu ka?) : Có ai ở đây nói được tiếng Nhật không
39. ゆっくり話してください。 (Yukkuri hanashite kudasai.) : Vui lòng nói chậm lại
40. もう一度言ってください。 (Mō ichido itte kudasai.) : Vui lòng lặp lại
41. 助けて! (Tasukete!) : Làm ơn giúp đỡ
42. 危ない! (Abunai!) : Coi chừng
43. 分かりません。 Wakarimasen.) : TÔi không hiểu 
44. 日本人ではありません。 (Nihonjin dewa arimasen.) : Tôi không phải người Nhật
45. お手洗い・トイレはどこですか? (Otearai/toire wa doko desu ka?) : Toilet ở đâu vậy ?

Kiến thức được củng cố thường xuyên thì não chúng ta mới có thể ghi nhớ lâu dài, từ đó tạo thành phản xạ tự nhiên hơn. Vậy nên luyện tập thường xuyên , tìm cơ hội để thực hành, nếu không bạn sẽ chỉ học được một ngôn ngữ “chết”. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín nhất tại Hà Nội


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]