Đang thực hiện

​Những từ vựng tiếng Nhật cơ bản thông dụng dễ học

Thời gian đăng: 08/09/2016 09:54
Chia sẻ những từ tiếng Nhật cơ bản. Đây là những từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong giao tiếp và chúng ta phải nắm được khi mới bắt đầu học tiếng Nhật. Vậy nên đừng bỏ qua bài học bổ ích, thú vị này nhé.
​Những từ vựng tiếng Nhật cơ bản thông dụng dễ học
​Những từ vựng tiếng Nhật cơ bản thông dụng dễ học

 
Chắc chắn những từ vựng tiếng Nhật cơ bản dưới đây sẽ là cẩm nang giúp ích cho các bạn trong việc học tập và giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày đấy. Vậy nên hãy học, note lại và sử dụng thường xuyên nhé:
 

Những từ vựng tiếng Nhật cơ bản:


1. 行く (いく): đi
2. 見る (みる): nhìn, xem, ngắm
3. 多い (おおい): nhiều
4. 家  (いえ] :  nhà
5. これ  :  cái này, này
6. それ (それ): cái đó, đó
7. 私 (わたし): tôi
8. 仕事 (しごと  :  công việc
9. いつ (いつ): khi nào
10. する (する): làm

11. 出る (でる): đi ra, rời khỏi
12. 使う (つかう): sử dụng
13. 所 (ところ): địa điểm, nơi
14. 作る (つくる): làm, tạo ra
15. 思う (おもう): nghĩ
16. 持つ (もつ): cầm, nắm, có
17. 買う (かう): mua
18. 時間 (じかん): thời gian
19. 知る (しる): biết
20. 同じ (おなじ): giống nhau

21. 今 (いま): bây giờ
22. 新しい (あたらしい): mới
23. なる (なる): trở nên, trở thành
24. まだ (まだ): chưa, vẫn
25. あと (あと): sau
26. 聞く (きく): nghe, hỏi
27. 言う (いう): nói
28. 少ない (すくない): ít
29. 高い (たかい): cao
30. 子供 (こども): trẻ em

31. そう (そう): như vậy
32. もう (もう): đã, rồi
33. 学生 (がくせい): học sinh, sinh viên
34. 熱い (あつい): nóng
35. どうぞ (どうぞ): xin mời
36. 午後 (ごご): buổi chiều
37. 長い (ながい): dài
38. 本 (ほん): sách
39. 今年 (ことし): năm nay
40. よく (よく): thường

41. 彼女 (かのじょ): cô ấy, chị ấy
2.  どう (どう): như thế nào
43. 言葉 (ことば): từ
44. 顔 (かお): mặt
45. 終わる (おわる): kết thúc
46. 一つ (ひとつ): 1 cái
47. あげる (あげる): cho, tặng
48. こう (こう): như thế này
49. 学校 (がっこう): trường, trường đại học
50. くれる (くれる): nhận được
Tự học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Tự học tiếng Nhật online tại nhà hiệu quả
 
51. 始める (はじめる): bắt đầu
52. 起きる (おきる): thức  dậy
53. 春 (はる): mùa xuân
54. 午前 (ごぜん): buổi sáng
55. 別 (べつ): khác
56. どこ (どこ): ở đâu
57. 部屋 (へや): căn phòng
58. 若い (わかい): trẻ trung
59. 車 (くるま): ô tô
60. 置く (おく): đặt, để

61. 住む (すむ): sống
62. 働く (はたらく): làm việc
63. 難しい (むずかしい): khó
64. 先生 (せんせい): thầy/ cô giáo
65. 立つ (たつ): đứng
66. 呼ぶ (よぶ): gọi
67. 大学 (だいがく): đại học
68. 安い (やすい): rẻ
69. もっと (もっと): hơn
70. 帰る (かえる): trở về

71. 分かる (わかる): hiểu, biết
72. 広い (ひろい): rộng
73. 数 (かず): số
74. 近い (ちかい): gần
75. そこ (そこ): nơi đó
76. 走る (はしる): chạy
77. 入れる (いれる): đặt vào, cho vào
78. 教える (おしえる): dạy, chỉ bảo
79. 歩く (あるく): đi bộ
80. 会う (あう): gặp gỡ

81. 書く (かく): viết
82. 頭 (あたま): cái đầu
83. 売る (うる): bán
84. 大好き (だいすき): rất thích
85. 体 (からだ): cơ thể
86. 直ぐ (すぐ): ngay lập tức
87. 飛ぶ (とぶ): bay
88.  とても (とても): rất
89. 誰 (だれ): ai
90. 好き (すき): thích

91. 読む (よむ): đọc
92. 次 (つぎ): tiếp theo
93. あなた (あなた): bạn ( dùng với người chưa biết )
94. 飲む (のむ): uống
95. 古い (ふるい): cũ, cổ
96. 質問 (しつもん): câu hỏi
97. 今日 (きょう): hôm nay
98. 友達 (ともだち): bạn bè
99. 早い (はやい): nhanh, sớm
100. どれ (どれ): cái nào

Hy vọng những từ vựng tiếng Nhật cơ bản thông dụng dễ học trên đây sẽ giúp các bạn chinh phục được kho từ vựng khổng lồ. Chúc các bạn thành công.

 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Tiếng Nhật cho mọi đối tượng


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]