Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật tên của đồ dùng trong nhà bếp

Thời gian đăng: 26/07/2016 11:56
Bạn đã biết một cách học từ vựng tiếng Nhật  thú vị nhớ từ siêu  nhanh, siêu lâu chưa? Đó là học từ vựng qua các đồ dùng gần gũi, thân thiết với chúng ta. 
Tên tiếng Nhật của các loại đồ dùng trong nhà bếp

 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn dang sách tên tiếng Nhật các loại đồ dùng trong nhà bếp. Hi vọng có thể giúp bạn mở rộng thêm vốn từ.
 

Học từ vựng tiếng Nhật tên của đồ dùng trong nhà bếp.

 
1. 鍋 (なべ): xoong
2. フライパン: chảo
3. 炊飯土鍋  (すいはんどなべ):niêu đất
4. 玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng
5. 圧力鍋 (あつりょくなべ): nồi áp suất
6. 電子レンジ  (でんしれんじ):lò vi sóng
7. グリル鍋 ( ぐりるなべ):nồi  nướng
8. 保温調理鍋 (ほおんちょうりなべ):nồi giữ nhiệt
9. 炊飯器 (たくはんき):nồi cơm điện
10. 電気コンロ(でんきコンロ): bếp điện
11. ガスコンロ: bếp ga,
12. コンロ: bếp từ
13. 湯呑み (ゆのみ): tách trà
14. カップ&ソーサー :tách trà (cà phê) và đĩa để tách
15. グラス: cốc thuỷ tinh
16. 酒グラス・焼酎グラス (さけがらす・しょうちゅうガラス): cốc rượu
17. 盃 (さかずき) chén uống rượu
18. ジョッキ: vại bia
19. 飯碗 (めしわん) : chén ăn cơm
20. ボウル (ぼうる): bát to
21. 小鉢 (こばち):  bát nhỏ đựng thức ăn
22. 丼 どん bát to dùng khi ăn
23. 汁椀 (しるわん): bát đựng súp miso
24. ラーメン鉢 (らめんはち): bát đựng ramen
25. スープカップ:cốc ăn súp
26. ペーパーカップ; cốc giấy
27. プラチックカップ; cốc nhựa dùng 1 lần
28. フォーク (ふぉーく):dĩa
29. 皿・プレット (さら・ぷれっと):đĩa
30. プラチックフォーク; đĩa nhựa
 
31. テーブルナイフ: dao bàn ăn
32. れんげ : muỗng
33. スプーン : thìa
34. 箸 (はし):đũa
35. 割りばし (わりばし):đũa dùng 1 lần
36. 重箱 ( じゅうばこ): hộp đựng bento
37. 紙プレート(かみプレート): đĩa giấy dùng 1 lần
38. 布巾 (ふきん):khăn lau bát đĩa
39. 楊枝 (ようじ): tăm
40. ティシュー hoặc ペーパーナプキン:giấy
41. フードパック:hộp đựng thức ăn dùng 1 lần
42. 天ぷら敷紙 (てんぷらしきかみ): giấy thấm dầu
43. 手袋 (てぶくろ): găng tay
44. 水切りラック (みずきりラック):chạn bát để ráo nước
45. 洗い桶 (あらいおけ):  bồn rửa
46. スポンジ hoặc たわし:giẻ rửa bát
47. 食器用洗剤 (しょっきようせんざい):nước rửa chén
48. 排水口水切りカゴ (はいすいくちみずきりカゴ) : giỏ chặn rác trong chậu rửa
49. 排水口カバー (はいすいくちカバー):nắp chặn rác trong chậu rửa
50. 砥石 (といし): đá mài dao
51. 包丁:ぼうちょう: dao
52. 鰻裂(うなぎ)包丁: dao mổ lươn
53. 麺切(めんせつ)包丁: dao thái sợi mì udon, soba
54. 中華(ちゅうか)包丁: dao chặt xương
55. 三徳包丁 さんとくほうちょう : dao thái (rau củ quả, cá thịt)
56. 菜切り包丁 ( なきりぼうちょう):dao thái rau
57. 鎌薄刃包丁 (かまうすばぼうちょう):dao thái rau, nhưng bản nhỏ và mũi dao nhọn hơn.
58. パン切り包丁(パンきりぼうちょう) : dao cắt bánh mì
59. 出刃包丁(でばぼうちょう):dao mổ cá
60. 柳刃包丁( やなぎばぼうちょう):dao dài lưỡi nhỏ, dùng để thái mổ hải sản
61. 鱧(はも)の骨切(こつきり)包丁 : dao mổ cá はも- loài cá giống lươn ở Kansai
62. ハサミ kéo

Hãy tham khảo và học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong bếp để có thể trau dồi vốn kiến thức của mình nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]