Đang thực hiện

Thành ngữ trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 01/10/2015 12:19
Các câu thành ngữ, tục ngữ luôn có ý nghĩa sâu sắc trong cuộc sống. Cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu về một số cách nói các câu thành ngữ bằng tiếng Nhật nhé.
Thành ngữ trong tiếng Nhật
Thành ngữ trong tiếng Nhật

 
Thành ngữ là những câu nói mang nhiều hàm ý mà các cụ xưa để lại. Vì thế khi học thành ngữ bằng tiếng Nhật sẽ tạo cho bạn cảm giác gần gũi và hứng thú hơn khi học. Ngoài ra bạn có thể gắn với hình ảnh ứng với mỗi câu để có thế nhớ sâu hơn.

Bạn còn nhớ những kinh nghiệm học tiếng Nhật thú vị mà chúng ta đã đề cập trước đây không. Hôm nay không phải là từ vựng mà đổi sang thành ngữ. Việc thay đổi một chút không khí học tập có lẽ sẽ giúp bạn thích thú hơn đó. 

Bạn đã sẵn sàng chưa chúng ta hãy cùng tìm hiểu một số câu thành ngữ trong tiếng Nhật nhé:

-ごますり Người nịnh hót    
-言(い)わぬが花(はな) Im lặng là vàng    
-花(はな)に嵐(あらし) Họa vô đơn chí    
-花(はな)よりだんご Bánh hấp hơn hoa    
-芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう Đông như khoai tây trong chậu rửa    
-転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず  Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc    
-実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな Bông lúa chín là bông lúa cúi đầu    
-根回(ねまわ)し cầm đèn chạy trước ôtô    
-さくら Người vỗ tay (tán thưởng) thuê    
-山椒(さんしょう)は小粒(こつぶ)でも(ぴりりと)辛(から)い Hạt tiêu tuy bé mà cay    
-高嶺(たかね)の花(はな) Hoa trên chóp núi    
-竹(たけ)を割(わ)ったよう Giống như chẻ tre    
-瓜二(うりふた)つ Giống nhau như đúc    
-寄(よ)らば大樹(たいじゅ)の陰(かげ) Nếu muốn dựa hãy chọn bóng cây đại thụ    
-雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh    
-雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる Mưa xong thì đất cứng lại    
-風(かぜ)の便(たよ)り Thư của gió (nghe đồn)    
-雲(くも)をつかむよう Như nắm mây nắm gió (mơ mộng hão huyền)    
-水(みず)に流(なが)す Tha trôi theo dòng nước (hãy để cho quá khứ là quá khứ)    
-水(みず)の泡(あわ) Đổ sông đổ biển    
-水(みず)を打(う)ったよう Im phăng phắc    
-水商売(みずしょうばい) Chỉ có tiền là trên hết    
-焼(や)け石(いし)に水(みず) Muối bỏ bể (Không đủ vô đâu vào đâu)    
-足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ Gặp nạn mới biết lo    
-羽根(はね)を伸(の)ばす Mọc thêm lông thêm cánh    
-借(か)りてきた猫(ねこ)のよう Tùy cơ ứng biến    
-猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も Tất cả đều là bạn    
-猫(ねこ)に小判(こばん) Đem tiền cho mèo/ Sách nằm trên kệ    
-猫(ねこ)にひたい Nhỏ như trán mèo    
-猫(ねこ)の手(て)も借(か)りたい Đầu tắt mặt tối/ Tối mắt tối mũi    
-同(おな)じ穴(あな)のむじな Cùng hội cùng thuyền/ Đồng bọn    
-雀(すずめ)の涙(なみだ) Như nước mắt chim sẻ (chút xíu)    
-立(た)つ鳥後(とりご)を濁(にご)さず Đi rồi đừng lưu lại tiếng xấu    
-鶴(つる)の一声(ひとこえ) Một tiếng của người có quyền lực    
-馬(うま)の骨(ほね) Không rõ lai lịch/ không rõ nguuồn gốc    
-ごまめの歯(は)ぎしり Không có năng lực,dù cố gắng đến đâu cũng không thành công    
-蜂(はち)の巣(す)をつついたよう (ồn) Như ong vỡ tổ    
-ひっぱりダコ Tranh giành    
-井(せい)の中(なか)の蛙(かえる)(大海(たいかい)の知(し)らず) Ếch ngồi đáy giếng

Hy vọng rằng những thành ngữ trong tiếng Nhật trên đây sẽ là tài liệu bổ ích dành cho các bạn. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]