Đang thực hiện

Học giao tiếp tiếng Nhật khi hỏi đường và di chuyển

Thời gian đăng: 21/10/2016 11:49
Trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ đến các bạn học giao tiếp tiếng Nhật khi hỏi đường và di chuyển. Hi vọng sẽ giúp bạn tự tìm được đường khi ở nước Nhật nhé!
Học giao tiếp tiếng Nhật khi hỏi đường và di chuyển
Học giao tiếp tiếng Nhật khi hỏi đường và di chuyển

 
Các bạn đã rành hết đường khi đến Nhật Bản chưa? Nếu chưa, trong khi di chuyển bạn phải hỏi đường. Nếu thành thạo, bạn hãy chỉ đường cho người khác. Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL học những câu giao tiếp tiếng Nhật nhé


Xin mời các bạn kham khảo bài viết Tiếng Nhật khi hỏi đường và di chuyển:


1. すみません、ちょっとお尋ねします。
Sumimasen, Chotto otazune shimasu.
Xin lỗi, xin cho tôi hỏi 1 chút?
    
2. 今、駅を探しています。________という駅です。どこにありますでしょうか?
Ima, Eki wo sagashite imasu. _______ toiu Eki desu. Doko ni arimasu de shou ka?
Tôi đang tìm nhà ga, tên nó là __________. Không biết nó ở đâu ạ?

3. 今、地下鉄の駅を探しています。________という駅です。どこにありますでしょうか?
Ima, Chikatetsu no Eki wo sagashite imasu. ______ toiu Eki desu. Doko ni arimasu de shouk ka?
Tôi đang tìm ga tàu điện ngầm. Tên ga là ________ Không biết nó ở đâu ạ?
    
4. 今、バス停を探しています。________行きのバスでバス停名は________です。どこにありますでしょうか?
Ima, Basu-tei wo sagashite imasu. ______iki no basu de Basu-tei Mei wa ______ desu. Doko ni arimasu de shou ka?
Tôi đang tìm bến xe bus. Tuyến đi ________ Tên bến xe bus là ________ . Không biết nó ở đâu ạ?

5. 今、________を探しています。どこにありますでしょうか?
Ima, _____ wo sagashite imasu. Doko ni arimasu de shou ka?
Tôi đang tìm __________. Không biết nó ở đâu ạ?

6. ________に行く途中で、今、道に迷っています。
_______ ni iku tochuu de, ima, Michi ni mayotte imasu.
Tôi đang đi tới ________ tôi bị lạc đường.

7. ________に行きたいのですが,この道で正しいですか?
________ ni ikitai no desu ga, Kono Michi de tadashii desu ka?
Tôi định đi tới ________. Không biết con đường này có đúng không ạ?

8. ________に行きたいのですが,この方向で正しいですか?
_______ ni ikitai no desu ga, Kono Houkou de tadashii desu ka?
Tôi định đi tới ________. Hướng này không biết có đúng không ạ?    

9. この地図で現在位置を教えて下さい。
Kono Chizu de Genzai-ichi wo oshiete kudasai.
Xin chỉ cho tôi biết vị trí hiện tại trên bản đồ này.

10. この地図で私が行こうとしている場所の位置を教えて下さい。
Kono Chizu de watashi ga ikouto shiteiru Basho no Ichi wo oshiete kudasai.
Anh có thể chỉ cho tôi vị trí tôi định tới trên bản đồi này được không?

11. ここから近いですか?
Koko kara chikai desu ka?
Nó có gần đây không ạ?

12.ここから遠いですか?
Koko kara tooi desu ka?
Nó có xa đây không ạ?    

13. 徒歩で行けますか?
Toho de ikemau ka?
Liệu đi bộ ra đó có được không ạ?

14. どれくらいかかりますか?
Dorekurai kakarimasu ka?
Đi ra đó mất khoảng bao lâu ạ?

15.この近くに交番はありますか?
Kono chikaku ni Koban wa arimasu ka?
Xin hỏi có đồn cảnh sát nào gần đây không ạ?
học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Tự học tiếng Nhật online cơ bản

16. この近くに公衆電話はありますか?
Kono chikaku ni Koushuu-Denwa wa arimasu ka?
Xin hỏi có bốt điện thoại công cộng nào gần đây không ạ?
 
17. 分かりました。有難うございました。
Wakari mashita. Arigatou gozai mashita.
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh rất nhiều.

18. とても助かりました!有難うございました!
Totemo tasukari mashita! Arigatou gozai mashita!
Thật là may quá có anh giúp, cảm ơn anh rất nhiều!

19. ________駅までの乗車料金はいくらですか?
________ Eki made no Jousha Ryoukin wa ikura desu ka?
Giá vé tới ga ________ là bao nhiêu ạ?

20. ________駅までの片道キップを1枚下さい。
_________Eki made no Katamichi Kippu wo Ichi(1)-mai kudasai.
Làm ơn cho tôi vé 1 chiều tới ga __________.

21. ________駅までの往復キップを1枚下さい。
_____Eki made no Oufuku Kippu wo Ichi(1)-mai kudasai.
Làm ơn cho tôi vé khứ hồi tới ga __________.

22. 間違ったキップを買ってしまいました。払い戻しはできますか?
Machigatta Kippu wo katte shimai mashita. Harai Modoshi wa dekimasu ka?
Tôi mua nhầm vé, tôi có thể lấy tiền lại không ạ?
Học giao tiếp bằng tiếng Nhật
Học giao tiếp bằng tiếng Nhật

23. 発車時刻は何時ですか?
Hassha Jikoku wa nanji desu ka?
Tàu mấy giờ xuất phát ạ?    

24. 到着時刻は何時ですか?
Touchaku Jikoku wa nanji desu ka?
Mấy giờ tàu sẽ tới nơi ạ?

25. ________行きの電車はどこで乗れますか?
_________Iki no Densha wa doko de nore masu ka?
Xin hỏi tàu đi ________ ở chỗ nào ạ?

26. ________番線ホームはどこですか?
________Bansen Houmu wa doko desu ka?
Xin hỏi ga tuyến số :_______ở đâu ạ?

27. この電車は________行きですか?
Kono Densha wa __________Iki desu ka?
Tuyến này đi ________có đúng không ạ?

28. この電車は________駅に停まりますか?
Kono Densha wa _______ni tomari masu ka?
Chuyến tàu này có dừng tại ga ______ không ạ?

29. この電車で________駅に行けますか?
Kono Densha de ________Eki ni ike masu ka?
Xin hỏi đi tàu này có thể tới ga ________ được không ạ?

30. 乗換えが必要ですか?
Norikae ga Hitsuyou desu ka?
Tôi có phải chuyển sang tàu khác không ạ?

31. どの駅で乗り換える必要がありますか?
Dono Eki de nori kaeru Hitsuyou ga arimasu ka?
Tôi phải chuyển tàu tại ga nào ạ?

32. ここは________駅ですよね?
Koko wa _______Eki desu yone?
Đây là ga ________ , đúng không ạ?

33. 間違った電車に乗ってしまいました。どうすれば________駅に行けますか?(もどれますか?)
Machi-gatta Densha ni notte shimai mashita. Dousureba ______Eki ni modore masu ka?
Tôi bị nhầm tàu, tôi phải đi thế nào để trở lại ga ______ ạ?

Hi vọng với bài học giao tiếp tiếng Nhật khi hỏi đường và di chuyển mà trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ bạn sẽ tự tin hỏi và tìm đường khi ở Nhật Bản nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]