Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật bổ ích trong giao tiếp hàng ngày

Thời gian đăng: 26/09/2016 11:16
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật bổ ích trong giao tiếp. Hi vọng có thể giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ và tự tin hơn trong giao tiếp đời thường.
Từ vựng tiếng Nhật bổ ích trong giao tiếp hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật bổ ích trong giao tiếp hàng ngày

 
Khi học bất kỳ ngôn ngữ nào không riêng gì học tiếng Nhật, xây dựng vốn từ là cách hữu hiệu để bạn giỏi tiếng Nhật và cũng là trang bị hành trang tốt nhất để tự tin khám phá, trải nghiệm, học hỏi tại xứ sở mặt trời mọc. Vậy nên, ngay từ khi mới học các bạn nên trau đồi vốn từ vựng tiếng Nhật của mình
 

Từ vựng tiếng Nhật bổ ích trong giao tiếp:


1. 箸 /hashi/ : đũa 
2. 橋 /hashi/ : cây cầu 
3. 端 /hashi/ : ở đầu /cầu, phố…); bờ, gờ, rìa 
4. ややこしい /yayakoshii/ : rắc rối, phức tạp
5. 加減 /kagen/ : sự điều chỉnh
6. 適当 /tekitou/ : sự phù hợp 
7. あいまい /aimai/ : mập mờ, khó hiểu
8. あやふや/ayafuya/ : mập mờ, không rõ ràng
9. バシッと=しっかり:chắc chắn, ổn định
10. 戸惑う/tomadou/ : phức tạp, khó hiểu
 
11. 気遣い /kidukai/ : sự quan tâm 
12. 奥深い /okufukai/ : sâu sắc, thâm thúy
13. 決め付ける /kimetsukeru/ : trách cứ, qui kết 
14. 養育費/youikuhi/ : tiền cấp dưỡng 
15. 勝手 /katte/ : tự tiện, tự ý 
16. 翻弄される /honrou sareru/ : bị chế nhạo, bị xúc phạm 
17. 口出し/kuchidashi/ : nói chen ngang, cắt lời 
18. ばっちり/bacchiri/ : một cách hoàn hảo/hoàn toàn thích đáng/một điều chắc chắn
19. やばい /yabai/ : nguy hiểm; tệ thật, không xong rồi 
20. マジウケる/maji ukeru/ : thấy thú vị
 
21. 真顔で/magao de/ : có vẻ trang nghiêm 
22. 実用的 /jitsuyouteki/ : mang tính thực dụng 
23. 気になる/ki ni naru/ : bức xúc, lo lắng
24. 仮の話 /kari no hanashi/ : chuyện giả định
25. 思いやり/omoiyari/ : sự thông cảm 
26. いい気味 /ii kimi/ : dễ chịu
27. 演歌 /enka/ : thể loại nhạc truyền thống Nhật Bản 
28. 決心する /kesshin suru/ : quyết tâm làm, quyết định làm 
29. 波瀾万丈 /haranbanjyou/ : /cuộc đời/ : “lên voi, xuống chó” /”ba chìm, bảy nổi”
30. 中途半端 /chyuutohanpa/ : nửa chừng 

31. 一概に /ichigaini/ : vô điều kiện, bất biến 
32. イライラする /iraira suru/ : sốt ruột, phát cáu
33. 奥ゆかしい /okuyukashii/ : nhả nhặn, khiêm tốn 
34. 言い訳 /iiwake/ : phân trần, biện bạch 
35. 向き合う /mukiau/ : giáp mặt trực diện 
36. 居残り /konokori/ : bắt ở lại thêm giờ
37. 明確 /meikaku/ : rõ ràng, chính xác 
38. 基準 /gijyun/ : tiêu chuẩn 
39. ふざけんなよ /fuzakennayo/ : Đừng đùa chứ
40. 何者 /nani mono/ : ai? người như thế nào? 
41. 接する/sessuru/ : tiếp xúc, giao tiếp 
42. なんとなく/nantonaku/ : không hiểu vì sao
43. 感覚 /kankaku/ : cảm giác
44. 文脈 /bunmyaku/ : mạch văn, ngữ cảnh
45. 鋳型 /igata/ : khuôn đúc 
46. 印をつける/shirushi wo tsukeru/ : đánh dấu 
47. 流し込む /nagashikomu/ : đổ vào, rót vào
48. 咳払い・する /sekibarai/ : đằng hắng
49. 断定 /dantei/ : kết luận, quyết định 
50. 避ける /sakeru/ : lảng tránh
 
51. 配慮 /hairyo/ : xem xét, quan tâm 
52. 投げ出す /nagedasu/ : ném đi, từ bỏ 
53. 一心 /isshin/ : quyết tâm, một lòng 
54. 飛び込む /tobikomu/ : lao vào, nhảy vào
55.(~に)愛想がつきる: phẫn nộ với ai đó
56. 罪悪感 /zaiakukan/ : cảm giác tội lỗi 
57. ほぼ /hobo/ : gần như, hầu như  

Hãy tham khảo thêm các chủ đề từ vựng tiếng Nhật thông dụng khác và bí quyết nhớ từ siêu nhanh, siêu lâu của trung tâm tiếng Nhật SOFL đã chia sẻ nhé! Chúc các bạn học tốt và thành công với ngô ngữ này nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]