Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về bệnh tật

Thời gian đăng: 20/09/2016 12:12
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về bệnh tật. Nếu bạn sắp sử đi du học, du lịch hoặc sinh sống ở Nhật Bản thì đây là chủ đề từ vựng thực sự cần thiết.
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về bệnh tật
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về bệnh tật

 
Bệnh tật là điều không ai mong muốn gặp phải nhưng không ai có thể tránh khỏi. Và khi ta bị bệnh, sẽ rất khó khăn khi nói về tình trạng bệnh của mình nếu bạn không có vốn từ vựng về bệnh tật. Bởi từ vựng tiếng Nhật giúp chúng ta truyền tải được điều mình muốn nói mà.
 

Bỏ túi danh sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề bệnh tật nào.


風邪 /かぜ/: Bị cảm
~痛  /~つう/: Đau
頭痛  /ずつう/: Đau đầu, nhức đầu
首が痛い  /くびがいたい/: Đau cổ
背中が痛い /せなかがいたい/: Đau lưng
腹痛  /ふくつう/:. Đau bụng
手が痛い /てがいたい/: Đau tay
足が痛い  /あしがいたい/: Đau chân
心痛  /しんつう/: Đau tim
歯痛 /しつう/: Đau răng, nhức răng
 
顔色 /かおいろ/ : Sắc mặt
熱 /ねつ/がある: Bị sốt
血圧 /けつあつ/: Huyết áp
血圧が高い: Huyết áp cao
血圧が低い: Huyết áp thấp
風邪 / かぜ/ をひく: Cảm cúm
鼻風邪 /はなかぜ/ : Sổ mũi
頭痛 /ずつう/がする: Đau đầu
偏頭痛がする /へんずつう/: Chứng đau nửa đầu
喉が痛い: Đau họng
咳:  / せき/: Ho
くしゃみ: Hắt hơi
鼻水 /はなみず/が出る: Chảy nước mũi
鼻づまり: Nghẹt mũi
目眩 /めまい/: Hoa mắt, chóng mặt
寒気: Cảm lạnh
吐き気: Nôn, ói
腹痛 /ふくつう/: Đau bụng
下痢 /げり/をする: Tiêu chảy
便秘 /べんぴ/ : Táo bón
食欲 /しょくよく/ がない: Chán ăn
消化不良 /しょうかふりょう/: Bội thực
胸焼け /むねやけ/: Ợ chua
筋肉痛 /きんにくつう/: Đau cơ
不整脈 /ふせいみゃく/: Loạn nhịp tim
癌 /がん/: Ung thư
Mẹo học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả

 
良性腫瘍 /りょうせいしゅよう/: Khối u lành tính
悪性腫瘍 / あくせいしゅよう/: Khối u ác tính
 
心臓病 /しんぞうびょう/: Bệnh tim
脳卒中 /のうそっちゅう/: Đứt mạch máu não
動脈硬化 /どうみゃくこうか/: Xơ cứng động mạch
高コレステロールけっしょう: Tăng cholesterol máu
 糖尿病 /とうにょうびょう/: Bệnh tiểu đường
骨粗しょう症 /こつそしょうしょう/: Bệnh loãng xương
 
更年期障害 /こうねんきしょうがい/: Rối loạn kinh nguyệt
認知症 /にんちしょう/: Trí nhớ kém
アルツハイマー病: Bệnh tâm thần
肝炎. Viêm gan. A型肝炎 /エーがたかんえん/: Viêm gan A. B型肝炎: Viêm gan B
気管支炎 /きかんしえん/: Viêm phế quản
 
.肺炎 /はいえん/: Viêm phổi
結核 /けっかく/: Bệnh lao
扁桃炎 /へんとうえん/: Viêm amidan
膀胱炎 /ぼうこうえん/: Viêm bàng quang
喘息 /ぜんそく/: Bệnh hen, suyễn
虫垂炎 /ちゅうすいえん/, 盲腸 /もうちょう/: Viêm ruột thừa
胃潰瘍 /いかいよう/: Viêm dạ dày
痔: Bệnh trĩ
ヘルニア: Thoát vị đĩa đệm
肥満 /ひまん/: Béo phì
慢性病 /まんせいびょう/: Bệnh mãn tính
急性病 / ぎゅうせいびょう/: Bệnh cấp tính
遺伝性病 /いでんせいびょう/: Bệnh di truyền
食中毒 /しょくちゅうどく/: Ngộ độc thưc phẩm
うつ病. Bệnh trầm cảm
自閉症 /しへいしょう/: Bệnh tự kỷ
拒食症 /きょしょくしょう/: Bệnh chán ăn
不眠症 /ふみんしょう/: Bệnh mất ngủ

Hãy luôn đồng hành cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL để học từ vựng tiếng Nhật mỗi này và chinh phục tiếng Nhật hành công nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]