Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn

Thời gian đăng: 07/12/2016 15:07
Trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ với các bạn học từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn. Đây chắc chắn là chủ đề từ vựng thông dụng giúp bạn mở rộng vốn từ và giao tiếp hiệu quả đấy!
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn
 
Một cách học từ vựng vô cùng thú vị và hiệu quả đó là học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề qua những thứ mà ta sử dụng , nhìn thấy hàng ngày như đồ dùng hàng ngày, đồ ăn thức uống,.... Những thứ thường xuyên sử dụng sẽ giúp bạn củng cố từ vựng nhiều lần và dễ nhớ , đặc biệt là nhớ lâu hơn!
 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn.


1. 食べ物  たべもの Tabe mono : Thức ăn
2. 日本料理  にほんりょうり Nihon ryouri : Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
3. 朝食  ちょうしょく Chou shoku : Bữa ăn sáng
4. 朝御飯  あさごはん Asa gohan : Bữa ăn sáng
5. 昼食  ちゅうしょく Chuu shoku : Bữa trưa
6. 昼御飯  ひるごはん Hiru gohan : Bữa trưa
7. 夕食  ゆうしょく Yuu shoku : Bữa tối
8. 晩御飯  ばんごはん Ban gohan : Bữa tối
9. 夜食  やしょく Ya shoku : Bữa ăn tối
10. おかず  Okazu : Rau trang trí
 
11. お八つおやつ  Oyatsu : Snack / giải khát
12. 弁当  べんとう Bentou : Hộp Ăn trưa
13. 駅弁  えきべん Ekiben : Hộp ăn trưa tàu
14. 御飯  ごはん Gohan : Bữa ăn / bữa cơm
15. 刺身  さしみ Sashimi : Cá thái lát
16. 寿司 / 鮨 / 鮓  すし Sushi : Sushi
17. 天婦羅  てんぷら Tenpura : Tempura / chiên cá và rau
18. 牛丼  ぎゅうどん Gyuu don : Cơm đầy với thịt bò và rau
19. 親子丼  おやこどん Oyako don : Cơm đầy với gà luộc và trứng
20. 天丼  てんどん Ten don : Cơm với  Tôm & cá chiên
 Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến - Lựa chọn tốt cho người bận rộn!

 
21. 鰻丼  うなぎどん Unagi don : Cơm lươn Nhật
22. 鰻  うなぎ Unagi : Con lươn
23. 豚カツ  とんカツ Tonkatsu : Heo Cốt lết
24. カレーライス  Kare- raisu : Cơm cà ri
25 . 鋤焼き  すきやき Suki yaki : Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
26 . お好み焼き  おこのみやき Okonomi yaki : Pancake mỏng
27. 鉄板焼き  てっぱんやき Teppan yaki : Thịt nướng
28. 焼き鳥  やきとり Yaki tori : Gà nướng / nướng gà
29. 蛸焼き   たこやき Tako yaki 
30. 焼きそば  やきそば Yaki soba 
 
31. 餃子  ギョウザ Gyouza : Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
32. 茶碗蒸し  ちゃわんむし Chawan mushi : Custard trứng hấp
33. しゃぶしゃぶ  Shabu shabu : Lẩu Nhật Bản
34. 味噌  みそ Miso : Miso / Bean Paste
35. 味噌汁  みそしる  Miso shiru : Súp Miso
36. ラーメン  Ra-men : Ramen
37. うどん  Udon : Mì làm bằng bột mì
38. 蕎麦  そば Soba : Mì lúa mạch
39. 餅  もち Mochi : Bánh gạo
40. 餡パン  あんパン Anpan : Bún Nhật
 
41. 牛肉  ぎゅうにく Gyuuniku : Thịt bò
42. 豚肉  ぶたにく Butaniku : Thịt heo
43. 鶏肉  とりにく Toriniku : Thịt Gà
44. 羊肉  ようにく Youniku : Thịt cừu
45. 魚  さかな sakana : Cá
46. 海老 / 蝦  えび Ebi : Tôm
47. 蟹  かに Kani : Cua
48. 豆腐   とうふ Toufu : Đậu hũ
49. 卵  たまご Tamago : Trứng
50. 食パン  しょくパン Shoku pan : Bánh mì
 
51. 玉葱  たまねぎ Tamanegi : Củ hành
52. 胡瓜  きゅうり Kyuuri : Dưa chuột
53. 醤油 しょうゆ Shouyu : Nước Tương
54. 酢  す Su :Giấm
55. 山葵  わさび Wasabi : Cải ngựa Nhật Bản
56. 油  あぶら Abura : Dầu
57. 砂糖 さとう Satou : Đường
58. 塩  しお Shio : Muối
59. 胡椒  こしょう Koshou :Tiêu
60. 調味料  ちょうみりょう Choumi ryou : Gia vị

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn.  Còn rất nhiều tài liệu tiếng Nhật bổ ích, thú vị được update trên website : Trung tâm tiếng Nhật SOFL . Hãy truy cập và học thường xuyên nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác