Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin

Thời gian đăng: 16/04/2019 14:30

Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin dưới đây sẽ giúp các bạn tăng cường thêm vốn từ vựng phong phú cho bản thân từ đó giúp việc giao tiếp trở nên đơn giản và dễ dàng hơn.

học từ vựng tiếng nhật

Ngành công nghệ thông tin tại Nhật Bản

Nhật Bản được biết tới là quốc gia phát triển mạnh mẽ về công nghệ thông tin với những sáng tạo tuyệt vời về các thiết bị công nghệ. Tại Nhật Bản có rất nhiều tập đoàn, thương hiệu nổi tiếng về lĩnh vực công nghệ cũng như các thiết bị máy tính như Hitachi, Sony, Toshiba,... Có thể nói mọi sản phẩm công nghệ đều đạt chất lượng tuyệt đối với tính ứng dụng rộng rãi. Điều này đã khiến cho ngành công nghệ thông tin là một trong những ngành được lựa chọn nhiều nhất khi đi du học Nhật Bản.

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật trong công ty

Các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin

1. もどる (戻る): Trở về

2. 戻り (値): Giá trị trả về (của 1 function)

3. いんさつ     (印刷): In ấn, dấu

4. さんしょう (参照): Tham chiếu, tham khảo

5. こうしん     (更新): Gia hạn, đối mới, cập nhật

6. へんしゅう (編集): Biên tập

7. がめん (画面): Màn hình

8. けんとう     (検索): Thảo luận, bàn bạc

9. しんき (新規): Mới lạ, mới mẻ

10. とうろく (登録): Đăng ký, sự đăng ký

11. しんきとうろく (新規登録): Đăng ký mới

12. しゅうせい (修正): Tu sửa, đính chính

13. いちらん (一覧): Danh sách

14. ついか (追加): Sự thêm vào

15. ひらく (開く): Mở

16. かくにん (確認): Xác  nhận

17. がぞう (画像): Hình tượng, hình ảnh

18. かいじょ (解除): hủy bỏ

19. しょうがい (障害): Trở ngại, chướng ngại

20. へんこう (変更): Biến đổi, thay đổi

21. しようしょ (仕様書): Bảng thiết kế (document)

22. さくじょ (削除): Xóa bỏ, gạch bỏ

23. こうもく (項目): Hạng mục, điều khoản

24. せつぞく (接続): Tiếp tục

25. はりつけ (貼り付け): Dán vào, gắn vào (file vi tính)

26. こうじゅん (降順): Sắp xếp giảm dần

27. しょうじゅん     (昇順): Sắp xếp tăng dần

28. インデント: Thụt đầu dòng

29. プロトコル (通信規約): Biên bản, thủ tục

30. ソースコード: Mã nguồn

31. ロールバック     (元に 戻す): Lui lại, lùi về

32. コンポーネント (構成、成分): Thành phần cấu thành, cấu tạo, hợp thành

33. コンソールアプリケーション: Áp dụng bàn phím

34. プロパティ: Tính chất, thuộc tính, quyền sở hữu

35. ドメイン: Miền, miền xác định

36. マップ: Bản đồ

37. トランザクション (取引): Giao tác, chuyển tác

38. ブラウザ: Trình duyệt, chế độ browser

39. きをパースする 木をパースする: Duyệt cây

40. メールパーザ    : Duyệt mail

41. スパン: Vùng

42. テーブル (表): Bảng

43. コラム (列): Cột

44. ロー (行): hàng

45. レコード: Sự ghi lại

46. しゅレコードキー (主レコードキー):     Khóa chính

47. フィルード: Trường, miền, phạm vi

48. がいぶ (外部キー): Khóa bên ngoài

49. リレーショナル: Có quan hệ

50. コネ: Sự nối, liên hệ

51. アスタリスク: Dấu hoa thị

52. モーダル: Đối thoại theo kiểu

53. イベント: Sự kiện

54. ガイド: Hướng dẫn

55. はいけいいろ    (背景色): Màu phông nền phụ

56. はき (破棄): Hủy bỏ, hủy

57. レジストリ: Cơ quan đăng ký

58. フォー  (マット): Dạng mẫu

59. ひきかえ (引数): Trao đổi

60. しょきち (初期値): Giá trị khởi tạo, giá trị ban đầu

61. じっすう (実数): Số thực

62. さいげん (再現): Tái hiện lại

63. ぶんのネスト     (文のネスト): Vòng lặp

64. アクセスけん     (アクセス権): Quyền truy cập

65. アクセスけん     (アクセス件): Điều kiện truy cập

66. ノット (イコール): Khác

67. こなり (小なり): Nhỏ hơn (<)

68. こなり    (小なりイコール): Nhỏ hơn hoặc bằng (<=)

69. イコール: Bằng (=)

70. おおなり (大なり): Lớn hơn (>)

71. おおなりイコール    (大なりイコール): Lớn hơn hoặc bằng (>=)

72. あまり (余り): Chia lấy dư

73. あんもく (暗黙): Mặc định ngầm

74. えんさんし (演算子): Toán tử

75. アーキテクチャー: Cấu trúc

76. アウトライン: Ngoại tuyến,

77. アクセス: Truy cập

78. アクター: Người làm

79. アサイン: Phép gán

80. アドレス: Địa chỉ

81. アプリケーション: Ứng dụng

82. アプローチ: Xấp xỉ

83. アンケート: Thuật hỏi, bảng hỏi

84. イメージ: Sự phản ảnh, tạo ảnh

85. インストール    : Tiết lập, lắp ráp

86. インターネット: Liên mạng

87. インターネット・エクスプローラー: Trình duyệt IE

88. インターフェース: Mạch ghép nối, sự phân nối, thiết bị ghép nối

89. イントラネット: Mạng cục bộ, mạng nội bộ

90. インフラ: Cấu trúc hạ tầng

91. インプリメンテーション: Thực hiện, cài đặt

92. ウェブ: Lưới

93. エクセル: Bảng tính excel

94. エラー: Độ sai, sai số

95. エンドユーザ    : Người dùng cuối

96. オブジェクト: Biến đối tượng

97. オプション: Sự lựa chọn, luật lựa chọn

98. オペレータ(ー): Toán tử

Hy vọng những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin mà Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL chia sẻ trong bài viết này sẽ giúp bạn có thêm những kiến thức bổ ích giúp việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn. Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ nhé!

>>> Có thể bạn quan tâm : Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín ở TPHCM


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website :http://trungtamtiengnhat.org/

Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác