Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại

Thời gian đăng: 22/03/2019 11:56
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại là một trong những chủ đề được nhiều người quan tâm bởi nó mang tính thiết thực cũng như mang lại hiệu quả cao cho người học. Cùng Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL khám phá những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thương mại các bạn nhé!
từ vựng tiếng nhật ngành thương mại

Ngành thương mại - Xuất nhập khẩu từ lâu đã không còn quá xa lạ so với nhiều người. Nhật Bản nằm trong nhóm 4 đối tác thương mại lớn nhất trong 200 quốc gia và vùng lãnh thổ có xuất nhập khẩu hàng hóa với Việt Nam. Hiện tại số công ty, xí nghiệp Nhật Bản có mức đầu tư vào Việt Nam rất lớn, chính vì vậy việc học tiếng Nhật không đơn giản chỉ là học về một ngôn ngữ, tìm hiểu về văn hóa con người của đất nước đấy mà đó còn là lợi thế đặc biệt giúp cho người học có nhiều cơ hội việc làm trong tương lai với một mức lương cao hậu hĩnh.

Các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thương mại có rất nhiều, dưới đây là một số các từ vựng thông dụng và phổ biến nhất để các bạn có thể nhớ một cách nhanh chóng và lâu nhất nhé!


>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại

1. 紙片(しへん): Mảnh giấy
2. カントリ。リスク: Rủi ro chính trị
3. チェック: Kiểm tra
4. 船積み(ふなづみ):Xếp hàng lên tàu
5. つなぎ資金(つなぎしきん):Tín dụng gối đầu
6. 口座(こうざ):Tài khoản
7. 荷為替手形(にかわせてがた):Hối phiếu kèm chứng từ
8. 船積書類(ふなづみしょるい):Chứng từ giao hàng
9. 通産省(つうさんしょう):Bộ Công thương
10. 填補(てんぽ):Đền bù
11. 財政法案 (ざいせいほうあん ): Hóa đơn tài chính
12. 保税(ほぜい): Bảo thuế, nợ thuế
13. 課税(かぜい):Đánh thuế
14. 留保(りゅうほ): Bảo lưu
15. TACT (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo
16. 輸入申告(ゆにゅうしんこく):Khai nhập khẩu
17. 貨物検査(かもつけんさ):Kiểm tra hàng
18. 納付(のうふ):Nộp (thuế)
19. 生鮮(せいせん):Tươi sống
20. 保税運送(ほぜいうんそう):Vận chuyển hàng nợ thuế
21. 小口貨物(こぐちかもつ):Hàng lô nhỏ
22. 航空会社(こうくうがいしゃ):Hãng hàng không
23. 上屋(うわや):Kho hàng không
24. 意固地(いこじ): Tính bảo thủ, cố chấp
25. 貿易体制(ぼうえきたいせい):Thể chế ngoại thương
26. 輸入促進地域(ゆにゅうそくしんちいき):Khu vực xúc tiến nhập khẩu
27. 荷捌き(にさばき):Phân loại hàng
28. デザイン。イン。センター。:Trung tâm mẫu
29. 輸入加工(ゆにゅうかこう):Gia công nhập khẩu
30. 卸業務(おろしぎょうむ):Nghiệp vụ bán sỉ
31. 見本市(みほんいち):Hội chợ
32.トレードセンター:Trung tâm thương mại
33. サポート:Giúp đỡ
34. オフィス。スペース:Văn phòng
35. 個別(こべつ):Riêng
36. アドバイス:Góp ý
37. アポイント取得(アポイントしゅとく):Đặt chương trình
38. 斡旋(あっせん):Bố trí, sắp xếp
39. 優遇体制(ゆうぐうたいせい):Chế độ ưu đãi
40. 苦情処理(くじょうしょり):Xử lý khiếu nại

Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thương mại này sẽ giúp các bạn bỏ túi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật cực thú vị. Đừng quên theo học lớp tiếng Nhật giao tiếp để tăng thêm kiến thức cho bản thân và giao tiếp tiếng Nhật thật thành thạo các bạn nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác