Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật dùng trong văn phòng

Thời gian đăng: 29/07/2016 10:41
Học từ vựng tiếng Nhật dùng trong văn phòng sẽ giúp ích rất nhiều trong công việc của các bạn. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học và chia sẻ những từ vựng dùng trong văn phòng nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật dùng trong văn phòng
Học từ vựng tiếng Nhật dùng trong văn phòng

 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn chủ đề từ vưng thông dụng : tiếng Nhật dùng trong văn phòng . Bổ sung các từ vựng này không những giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn giúp mỗi người giao tiếp tốt hơn, làm việc tốt hơn, hiệu quả hơn.
 

Cùng học các Từ vựng tiếng Nhật dùng trong văn phòng nào:


1. 会社 (かいしゃ/kaisha) : Công ty
2. 会社員 (かいしゃいん/kaisha in) : Nhân viên công ty
3. 株式会社 (かぶしきがいしゃ/kabu shiki gaisha) : Công ty cổ phần
4. 有限会社 (ゆうげんがいしゃ/yuugen gaisha) : Cty Trách nhiệm hữu hạn
5. 企業 (きぎょう/kigyou) : doanh nghiệp / xí nghiệp
6. 中小企業 (ちゅうしょうきぎょう/chuushou kigyou) : Doanh nghiệp vừa và nhỏ
7. 営業部 (えいぎょうぶ/eigyou bu) : Bộ phận bán hàng
8. 人事部 (じんじぶ/jinji bu) : Cán bộ
9. 事務所 (じむしょ/jimu sho) : Văn phòng
10. 事務員 (じむいん/jimu in) : nhân viên (văn phòng)
11. 従業員 (じゅうぎょういん/juugyou in) : Công nhân
12. 社長 (しゃちょう/sha chou) : Chủ tịch / giám đốc
13. 副社長 (ふくしゃちょう/fuku sha shou) : Phó giám đốc
14. 部長 (ぶちょう/bu chou) : Trưởng phòng
15. 課長 (かちょう/ka chou) : Trưởng nhóm
16. 専務 (せんむ/senmu) : giám đốc quản lý / người chỉ đạo
17. 総支配人 (そうしはいにん/Sou shihai nin) : Tổng giám đốc
18. 取締役 (とりしまりやく/tori shimari yaku) : Người phụ trách
19. 上司 (じょうし/joushi) : Cấp trên
20. 部下 (ぶか/buka) : Cấp dưới
21. 同僚 (どうりょう/dou ryou) : Đồng nghiệp
22. 判子 (はんこ/hanko) : Con dấu
23. 企画書 (きかくしょ/kikaku sho) : Dự án đề xuất
24. 新製品 (しんせいひん/shin seihin) : Sản phẩm mới
Hoc tieng Nhat online
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả mỗi ngày
 
25. 書類 (しょるい/shorui) : Hồ sơ / tài liệu
26. 受付 (うけつけ/uke tsuke) : Tiếp tân
27. 面接 (めんせつ/mensetsu) : Phỏng vấn
28. 残業 (ざんぎょう/zan gyou) : Làm ngoài giờ
29. 出張 (しゅっちょう    shucchou) : Đi công tác
30. 有給休暇 (ゆうきゅうきゅうか/yuukyuu kyuuka) : Nghỉ có lương
31. 給料 (きゅうりょう/kyuuryou) : Tiền lương
32. ボーナス (bo-nasu) : Tiền thưởng
33. 年金 (ねんきん/nenkin) : Trợ cấp
34. 保険 (ほけん/hoken) : Bảo hiểm
35. 名刺 (めいし/meishi) : Danh thiếp
36. 欠勤 (けっきん/kekkin) : Đơn xin nghỉ phép
37. 欠勤届 (けっきんとどけ/kekkin todoke) : Thông báo vắng mặt
38. 辞表 (じひょう/jihyou) : Đơn từ chức
39. お客さん (おきゃくさん/okyaku san) : Khách hàng
40. 御中 (おんちゅう/onchuu) : Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
41. 敬具 (けいぐ/keigu) : Kính thư (cuối lá thư)
42. 会議 (かいぎ/kaigi) : Cuộc hợp
43. 会議室 (かいぎしつ/kaigi shitsu) : Phòng họp
44. コンピューター (konpyu-ta-) : Máy tính
45. プリンター (purinta-) : Máy in
46. コピー機 (コピーき/kopi-ki) : máy photo
47. ファクス (fakusu) : Máy fax
48. 電話 (でんわ/denwa) : Điện thoại

Như vậy để sử dụng tiếng Nhật văn phòng thành thạo và trôi chảy thì không gì bằng việc học tập và trau dồi tiếng Nhật mỗi ngày. Chúc các bạn học từ vựng tiếng Nhật thật tốt và sớm chinh phục nó


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]