Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các bộ phận trên cơ thể người.

Thời gian đăng: 14/12/2017 14:20
Các bộ phận cơ thể người là một chủ đề từ vựng tiếng Nhật cần thiết trong học tập ngôn ngữ nói riêng và sử dụng trong giao tiếp đời sống hàng ngày.
Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người.
Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người.

Từ vựng tiếng Nhật về  phần đầu – mặt

 頭(あたま)           Atama            Đầu
 髪(かみ)   Kami  Tóc
 旋毛(つむじ)       Tsumuji          Sái tóc, Xoáy tóc
 脳(のう・なずき)           Nou, Nazuki   Não
 額(ひたい)・こめかみ   Hitai, Komekami        Trán
 顔(かお)   Kao    Mặt
 面(おもて・つら)           Omote, Tsura Mặt
 睫毛(まつげ)       Matsuge         Lông mi
 眉(まゆ)   Mayu  Lông mày
 髭・鬚・髯(ひげ)           Hige   Râu
 頬(ほお)   Hoo    Má
 目・眼(め・まなこ)       Me, Manako   Mắt
 瞳・眸・睛(ひとみ)       Hitomi            Con ngươi
 瞼(まぶた)           Mabuta           Mí mắt
 鼻(はな)   Hana   Mũi
 耳(みみ)   Mimi   Tai
 口(くち)口角(こうかく)       Kuchi, Koukaku         Miệng
 唇(くちびる)       Kuchibiru       Môi
 歯(は)       Ha      Răng
 舌(した・べろ)      Shita, Bero     Lưỡi
 顎(あご・あぎと)           Ago, Agito     Cằm
 喉・咽(のど)       Nodo  Họng, Cổ họng
 首・頸・頚(くび)           Kubi   Cổ
 項(うなじ)盆の窪(ぼんのくぼ) Unaji, Bon no kubo    Gáy, Ót
Học tiếng Nhật trực tuyến - Giải pháp cho người đi làm.
Học tiếng Nhật trực tuyến - Giải pháp cho người đi làm.

Từ vựng tiếng Nhật phần thân

 上半身(じょうはんしん)           Jouhanshin     Phần thân trên
 下半身(かはんしん)       Kahanshin      Phần thân dưới
 胴(どう)   Dou    Thân người
 肩(かた)   Kata   Vai
 脇・腋(わき)       Waki   Nách
 胸(むね)   Mune  Ngực
 腹・肚(はら)       Hara   Bụng
 臍(へそ)   Heso   Rốn
 背・脊(せ)           Se       Lưng
 腰(こし)   Koshi  Eo
 尻・臀(しり)       Shiri    Mông
Phần tay
 Japanese         Romaji            Vietnamese
 上肢(じょうし)   Joushi Chi trên (tay)
 腕(うで・かいな)  Ude    Cánh tay
 上腕(じょうわん)           Jouwan           Cánh tay trên
 前腕(ぜんわん)   Zenwan          Cánh tay dưới
 肘・肱・臂・(ひじ)       Hiji     Khuỷu tay
 手・掌(て・てのひら・たなごごろ)   Te, Te no hira, Tanagogoro    Tay, Bàn tay, Lòng bàn tay
 指(ゆび)   Yubi   Ngón tay
 爪(つめ)   Tsume Móng tay

Từ vựng tiếng Nhật phần chân

下肢    Kashi  Chi dưới
 爪先(つまさき)   Tsumasaki      Móng chân
 足・脚(あし)       Ashi    Chân
 腿・股(もも・また)       Momo Đùi
 膝(ひざ・ひかがみ)       Hiza, Hikagami          Đầu gối
 脛(すね・はぎ)   Sune, Hagi     Cẳng chân
 踝(くるぶし)       Kurubushi      Bàn chân
 踵(かかと・きびす)       Kakato           Gót chân
Hãy lưu lại những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề các bộ phận trên cơ thể người trên đây để học ngay nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]