Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về chủ đề giày dép

Thời gian đăng: 27/10/2016 11:00
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giày dép. Đối với các bạn học tiếng Nhật, nắm được các chủ đề từ vựng cơ bản bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp, đàm thoại trực tiếp với người Nhật đấy!
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về chủ đề giày dép
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về chủ đề giày dép

 
Theo nghiên cứu, để giao tiếp tốt người học tiếng Nhật cần khoảng 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Vì vậy hãy bắt đầu học sớm nhất có thể kết hợp với sự kiên trì, chăm chỉ theo các chủ đề từ vựng mỗi ngày thì chắc chắn trong 1 khoảng thời gian ngắn bạn sẽ ngạc nhiên về trình tiếng Nhật của mình đấy!
 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về chủ đề giày dép.


1. アッパー(甲) (kou): phần lưng giày
2. ソール (靴底) (kutusoko):  phần đế giày
3. インソール(中敷き) (nakajiki): đáy giày ( tấm lót, đệm bên trong )
4. シューレース(靴紐) (kutuhimo): dây buộc giày
5. トウ(つま先) (tumasaki): mũi giày
6 ストラップ(バンド・ベルト)(bando・beruto )): quay phía sau giày
7. リフト (rifuto): đệm lót gót giày
8. ヒール (hiーru): gót giày
9. 足長 (soku chou): chiều dài bàn chân
10. 足囲 (soku i): chiều rộng bàn chân
 
11. サイズ (saizu): cỡ giày
12. レディーススニーカー (redi-su suni-ka-): giày nữ
13. メンススニーカー (mensu suni-ka-): giày nam
14. ジュニアスニーカー (junia suni-ka-): giày học sinh phổ thông
15. 甲材 (kouzai): vật liệu phần lưng giày
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả
 
16. 底材 (sokozai): vật liệu phần đế giày
17. 生産地 (seisanchi): nơi sản xuất, xuất xứ
18. 合成繊維 (gousei sen i): sợi tổng hợp
19. 合成皮革 (gousei hikaku): da tổng hợp
20. 合成ゴム (gousei gomu): cao su tổng hợp
 
21. サンダル (sandaru): dép ( gọi chung chung )
22. シューズ (shuーzu): giày ( gọi chung chung )
23. カジュアルシューズ (kajuaru shu-zu): giày thường ( mang hằng ngày )
24. ビジネスシューズ (bijinesu shu-zu): giày công sở
25. スクールシューズ (suku-ru shu-zu): giày mang trong trường học
26. スリッパー (surippa-):  dép mang trong nhà, trong phòng
27. キッズシューズ (kizzu shu-zu): giày trẻ em
28. 運動靴 (undo kutu): giày tập thể dục
29. スポーツシューズ (supo-tu shu-zu): giày thể thao
30. 安全靴 (anzen kutu): giày bảo hộ lao động

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giày dép, hãy tham khảo các kinh nghiệm học từ vựng hiệu quả để nâng cao vốn từ mỗi ngày nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công!

 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Tiếng Nhật cho mọi đối tượng


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]