Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về giày dép

Thời gian đăng: 14/08/2016 14:56
Tổng hợp và chia sẻ với bạn đọc các từ vựng tiếng Nhật về giày dép. Học từ vựng tiếng Nhật qua các vật dụng gần gũi thân thiết với chúng ta cũng là một trong các cách học cực thông minh hiệu quả đấy.
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về giày dép
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về giày dép

 
Từ vựng là một trong những khía cạnh rất quan trọng với người học tiếng Nhật. Nếu ngữ pháp được ví như bộ khung xương thì từ vựng sẽ là da thịt đắp vào để tạo thành một con người hoàn chỉnh. Vì vậy để giao tiếp tốt, ngoài việc học các mẫu câu quen thuộc, học từ vựng tiếng Nhật thông dụng theo từng chủ đề là một việc cần thiết.
 

Từ vựng tiếng Nhật về giày dép:


1. サンダル (sandaru) : dép ( gọi chung chung )
2. シューズ (shuーzu) : giày ( gọi chung chung )
3. カジュアルシューズ (kajuaru shu-zu) : giày thường ( mang hằng ngày )
4. ビジネスシューズ (bijinesu shu-zu) : giày công sở
5. スクールシューズ (suku-ru shu-zu) : giày mang trong trường học
6. スリッパー (surippa-) :  dép mang trong nhà, trong phòng
7. キッズシューズ (kizzu shu-zu) : giày trẻ em
8. 運動靴 (undo kutu) : giày tập thể dục
9. スポーツシューズ (supo-tu shu-zu) : giày thể thao

10. 安全靴 (anzen kutu) :  giày bảo hộ lao động
11. サイズ (saizu) : cỡ giày
12. レディーススニーカー (redi-su suni-ka-) : giày nữ
13. メンススニーカー (mensu suni-ka-) : giày nam
14. ジュニアスニーカー (junia suni-ka-) : giày học sinh phổ thông
15. 甲材 (kouzai) : vật liệu phần lưng giày
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Giải pháp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
 
16. 底材 (sokozai) : vật liệu phần đế giày
17. 生産地 (seisanchi) : nơi sản xuất, xuất xứ
18. 合成繊維 (gousei sen i) : sợi tổng hợp
19. 合成皮革 (gousei hikaku) : da tổng hợp
20. 合成ゴム (gousei gomu) : cao su tổng hợp

21. アッパー(甲) appa- ( kou ) : phần lưng giày
22. ソール (靴底) so-ru ( kutusoko ) :  phần đế giày
23. インソール(中敷き) inso-ru ( nakajiki ) : đáy giày ( tấm lót, đệm bên trong )
24. シューレース(靴紐) shuーreーsu ( kutuhimo ) : dây buộc giày
25. トウ(つま先) tou ( tumasaki ) : mũi giày
26 ストラップ(バンド・ベルト) sutorappu ( bando・beruto ) : quay phía sau giày
27. リフト (rifuto) : đệm lót gót giày
28. ヒール (hiーru) : gót giày
29. 足長 (soku chou) : chiều dài bàn chân
30. 足囲 (soku i) : chiều rộng bàn chân
 
Hãy áp dụng những từ vựng trên một cách thường xuyên nhé trong cuộc sống để nhớ lâu nhé. Để mở rộng hơn nữa vốn từ vựng của bạn, bạn có thể thường xuyên truy cập vào website : Trung tâm tiếng Nhật SOFL nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]