Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về Hội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều Tiên

Thời gian đăng: 28/02/2019 15:36
Cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Ngoại giao thông qua Hội nghị thượng đỉnh lần hai giữa Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Triều Tiên Kim Jong Un.
học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề

Hội nghị thượng đỉnh giữa Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Triều Tiên Kim Jong Un (diễn ra ngày 27 - 28/2/2019 tại Hà Nội) có ý nghĩa quan trọng trong việc xác định điểm chung giữa hai nước để đi xa hơn hiện trạng, xây dựng sự tin tưởng lẫn nhau và đi những bước đi đầu tiên trong con đường dài dẫn tới phi hạt nhân hóa.

Đây là cuộc gặp thứ hai giữa các nhà lãnh đạo của Bắc Triều Tiên và Hoa Kỳ, sau cuộc gặp đầu tiên diễn ra hồi tháng 6/2018 ở Singapore.

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về Ngoại giao

Họp báo chung, cuộc họp báo chung: 一般記者会見、一般記者会見:
Chủ tịch nước, Tổng thống: 大統領(だいとうりょう)
đàm phán: 交渉(こうしょう)する
Hội đàm: 会談(かいだん)する
Tìm kiếm quan hệ hợp tác trên phương diện rộng:幅広い協力を求めて
Mối quan hệ mật thiết:親密な関係
Mở ra con đường mới cho tương lai: 未来への新たな道を開く
Quan hệ song phương dang dở, quan hệ giữa hai nước trong trạng thái chưa khôi phục hoàn toàn: 二国間関係が未完成で、完全に回復していない状態での両国間の関係
Hòa giải với quá khứ, hòa giải quá khứ:過去と和解する、過去と和解する
Cơ quan tín dụng:クレジット会社
Tòa bạch ốc, nhà Trắng:ホワイトハウス、ホワイトハウス
Dỡ bỏ toàn diện lệnh cấm xuất khẩu vũ khí sát thương: ダメージ武器の輸出禁止を完全に廃止する
Hiệp định thương mại: 貿易協定
Quan hệ thương mại: 貿易関係
Chính sách ngoại giao: 外交政策(がいこうせいさく):
Thông báo chính thức: 公式発表
Bức tường thuế quan: 関税壁
Cửa khẩu; ゲート
Sau khi thiết lập quan hệ ngoại giao; 外交関係を樹立した後
Chuyến thăm (lần lượt các nước) châu Á: アジア訪問
Lĩnh vực an ninh và kinh tế: セキュリティと経済部門
Mở rộng tầm ảnh hưởng: 影響力を拡大する
Hoàn toàn (hoàn thiện) bình thường hóa: 完全(完成)正規化
Thoát khỏi quan hệ thù địch; 敵対関係を取り除く
Luật khuyến khích đầu tư: 投資奨励法
Cổng thông tin điện tử chính phủ (Government's Personnel Board): 政府の電子ポータル
Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization – WTO): 世界貿易機関
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment – FDI): 外国直接投資
Thiệt hại do chiến tranh; 戦争による被害
Hội đàm chính thức; 公式協議
Ngoại giao chặt chẽ: タイトな外交
Sự bành trướng thế lực; 世界拡大
Phái thân Mỹ; アメリカの宗派
Dinh tổng thống: 大統領官邸
Nhà lãnh đạo; リーダー
Bàn bạc về hợp tác; 協力について話し合う
Hiệp định kinh tế xuyên Thái Bình Dương: 越境経済協定ビンズオン
Nhất trí, thỏa thuận: 合意(ごうい)する

Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ngoại giao mà Trung tâm tiếng Nhật SOFL muốn chia sẻ tới các bạn. Chúng ta hãy cùng nhau học từ mới và theo dõi sự kiện này nhé, nếu cuộc gặp thượng đỉnh lần hai dẫn tới những bước tiến tích cực, thì kết quả về phi hạt nhân hóa là các nước liên quan sẽ thành công trong việc quản lý tiến trình này và duy trì hòa bình ở Đông Bắc Á.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác