Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn Nhật Bản

Thời gian đăng: 17/11/2016 10:29
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về các món ăn Nhật Bản . Nếu bạn là người học tiếng Nhật, du học hoặc du lịch Nhật Bản thì danh sách từ vựng dưới đây rất cần thiết. Bởi nền ẩm thực Nhật Bản rất tuyệt vời đấy!
Từ vựng tiếng Nhật về món ăn Nhật Bản
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn Nhật Bản

 
Từ vựng tiếng Nhật là khía cạnh quan trọng nhất khi học bất kỳ ngôn ngữ nào nói chung và học tiếng Nhật nói riêng bởi có từ vựng giúp bạn học giỏi, giao tiếp tốt hơn. Từ vựng tiếng Nhật rất đa dạng và thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Và phân chia các từ vựng theo từng chủ đề là cách học vô cùng hiệu quả giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn, hiệu quả học cũng tăng lên gấp đôi.
 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về những món ăn Nhật Bản.


1. 鰻丼 うなぎどん unagi don 
2. 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Sushi 
3. 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura / chiên cá và rau 
4. 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm đầy với thịt bò và rau 
5. 味噌 みそ miso Miso / Bean Paste 

6. 天丼 てんどん ten don Cơm với  Tôm & cá chiên 
7. 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng 
8. 鰻 うなぎ unagi Con lươn 
9. 豚カツ とんカツ tonkatsu Heo Cốt lết 
10. カレーライス kare- raisu Cơm cà ri 

11. 駅弁 えきべん ekiben Hộp ăn trưa tàu 
12. お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Pancake mỏng 
13 . 調味料 ちょうみ choumi ryou gia vị 
14. 親子丼 おやこどん oyako don Cơm đầy với gà luộc và trứng 
15. 蛸焼き たこやき tako yaki

16. 焼きそば やきそば yaki soba 
17. 餃子 ギョウザ gyouza Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau 
18. 茶碗蒸し ちゃわんむし chawan mushi Custard trứng hấp
19. しゃぶしゃぶ shabu shabu  Lẩu Nhật Bản 
20. 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt heo
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả cho người bận rộn

 
21. 鋤焼き すきやき suki yaki Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
22. ラーメン ra-men Ramen 
23. うどん udon Mì làm bằng bột mì 
24. 蕎麦 そば soba mì lúa mạch 
25. 餅 もち mochi bánh gạo 
26. 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò 
27. 鶏肉 とりにく toriniku Thịt Gà 
28. 魚 さかな sakana Cá 
29. 海老 / 蝦 えび ebi Tôm  
30. 蟹 かに kani Cua 
31. 豆腐 とうふ toufu Đậu hũ
32. 卵 たまご tamago Trứng 
33. 山葵 わさび wasabi Cải ngựa Nhật Bản 
34. 食パン しょくパン shoku pan Bánh mì 
35. 胡瓜 きゅうり kyuuri Dưa chuột 
36. 醤油 しょうゆ shouyu Nước Tương 
37. 酢 す su Giấm 
38. 玉葱 たまねぎ tamanegi Củ hành 
39. 油 あぶら abura Dầu 
40. 砂糖 さとう satou Đường 
41. 塩 しお shio Muối 
42. 胡椒 こしょう koshou Tiêu 

Ăn uống là chủ đề rất phổ biến và nó xuất hiện rất nhiều trong các câu chuyện phiếm hàng ngày nữa. Vậy nên hãy tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả và học , note các từ vựng tiếng Nhật về món ăn trên đây để "chém gió" với các bạn người Nhật nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]