Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về tính cách con người

Thời gian đăng: 07/11/2016 11:47
Chia sẻ các bạn học từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người. Đây là chủ đề từ vựng thông dụng được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp đời thường nên đừng bỏ qua bài viết bổ ích và thú vị nhày nhé!
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về tính cách con người
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về tính cách con người

 
Mỗi người, ai cũng tồn tại những tính cách riêng, người thì hài hướng, người thì cứng đầu,... Vậy, các bạn học tiếng Nhật đã biết hết các từ vựng chủ đề tính cách con người cũng như biết mình thuộc tip tính cách nào chưa? Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL đi tìm hiểu nhé.
 

Bổ sung các từ vựng về tính cách con người qua bài viết dưới đây nhé:


1. 保守的な ほしゅてきな : Bảo thủ
2. 分別がある ふんべつがある : Biết điều, khôn ngoan
3. 衝動的な しょうどうてきな : Bốc đồng
4. 愉快な ゆかいな : Hài hước
5. 気分屋の きぶんやの : Buồn rầu, ủ rũ
6. やる気がある やるきがある : Chí khí
7. 頑固な がんこな : Cứng đầu
8. 頼りになる たよりになる : Đáng tin cậy
9. 素直な すなおな : Dễ bảo
10. 冷静な れいせいな : Điềm đạm

11. 風変りな ふうがわりな : Điên
 12. 大胆な  だいたんな : Dũng cảm, táo bạo
13. 寛大な  かんだいな : Hào phóng
14. 忘れっぽい  わすれっぽい : Hay quên
15. 自己中心的な じこちゅうしんてきな  : Ích kỷ
16. 客観的な きゃっかんてきな : Khách quan
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả mỗi ngày

17. 引っ込み思案な ひっこみじあんな : Khép kín, thu mình
18. 気が利く    きがきく  : Khôn khéo
19. ぼん  やりした  : Không chú ý

20. 怠惰な たいだな : Lười biếng
21. 賢い  かしこい  : Thông minh
22. 頑張りや   がんばりや : Luôn cố gắng hết mình
23. 我慢強い がまんづよい  : Kiên cường
24. 親しみ易い  したしみやすい  : Dễ gần, thân thiện
25. 大人しい  おとなしい  : Hiền lành, thụ động
26. 忍耐強い  にんたいづよい  : Nhẫn nại
27. 朗らかな ほがらかな  : Vui vẻ cởi mở
28. 正直な  しょうじきな  : Chính trực,thẳng thắn
29. 嘘つきな うそつきな  : Giả dối
30. 内気な  うちきな  : Nhút nhát
 
31. 負けず嫌いな まけずぎらいな  : Hiếu thắn
32. 一途な  いちずな  : Chung thủy
33. 素朴な そぼくな  : Chân chất
34. 温厚な  おんこうな  : Đôn hậu
35. 穏やかな  おだやかな  : Ôn hòa, bình tĩnh
36. 家庭的な  かていてきな  : Đảm đang
37. まめな : Chăm chỉ
38. 誠実な  せいじつな : Thành thực
39. 浮気な  うわきな  : Lăng nhăng
40. ユーモア  : Hài hước
41. 思いやり  おもいやり : Thông cảm
42. 包容力  ほうようりょく : Bao dung  

Học từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người trên đây, chắc hẳn các bạn đã biết mình thuộc tip người có tính cách thế nào và diễn tả được nó trong tiếng Nhật rồi đúng không? Thực hành thực tế thường xuyên để nhớ từ lâu nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]