Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành về y tế

Thời gian đăng: 30/07/2016 11:14
Chia sẻ với bạn đọc danh sách từ vựng tiếng Nhật về y tế cũng như các loại bệnh cơ bản. Rất cần thiết đố với các bạn học tiếng Nhật, đang sinh sống, làm việc tại Nhật Bản, đang chuẩn bị du lịch Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành về y tế
Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành về y tế

 
Học từ vựng tiếng Nhật theo từng chủ đề thông dụng là phương pháp học thú vị được nhiều người áp dụng nhất hiện nay. Chia sẻ các Từ vựng tiếng Nhật về y tế - hãy cố gắng ghi nhớ để tăng vốn từ vựng và giao tiếp tốt hơn nhé.
 

I. Từ vựng về các loại bệnh.

 
1. 病名 びょうめい : tên các bệnh tật
2. 風邪 かぜ  : bị cảm
3. ~痛 ~つう  : đau
4. 頭痛 ずつう  : đau đầu, nhức đầu
5. 首が痛い  くびがいたい  : đau cổ
6. 背中が痛い せなかがいたい  : đau lưng
7. 腹痛 ふくつう : đau bụng
8. 手が痛い  てがいたい : đau tay
9. 足が痛い  .あしがいたい : đau chân
10. 心痛 しんつう : đau tim
11. 歯痛 しつう : đau răng, nhức răng
12. 喉が痛 い  : Đau họng
13. 咳 せき : Ho
14. くしゃ み.  : Hắt hơi
15. 鼻水 (はなみず)が出る : Chảy nước mũi
16. 鼻づ まり : Nghẹt mũi
17. 目眩 めまい  : hoa mắt, chóng mặt
18. 寒気 : Cảm lạnh
19. 吐き気 : Nôn, ói
20. 腹痛 ふくつう  : đau bụng( giống お腹が痛い)
21. 熱 (ねつ)がある : Bị sốt
22. 診断書 しんだんしょ : Giấy chuẩn đoán
23. 血圧 けつあつ : huyết áp
24. 風邪 (かぜ) をひく : Cảm cúm
25. 鼻風邪 はなかぜ   : sổ mũi
26. 頭痛 (ずつう)がする : Đau đầu( giống với 頭が痛い)
27. 偏頭痛がする (へんずつう) : chứng đau nửa đầu
28. 下痢  (げり)をする : Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
29. 便秘 べんぴ  : táo bón
30. 食欲 (しょくよく) がない : Chán ăn
31. 消化不良 しょうかふりょう : bội thực
32. 胸焼け むねやけ : ợ chua
33. 筋肉痛 きんにくつう : đau cơ
34. 不整脈 ふせいみゃく : loạn nhịp tim
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả

 

II. Từ vựng tiếng Nhật về y tế.

 
1. 応急手当 おうきゅうてあて : cấp cứu
2. 人工呼吸 じんこうこきゅう : hô hấp nhân tạo
3. 生命 命 : Tính mạng
4. 体、 身体 : Cơ thể
5. 体調、 調子 : Tình trạng cơ thể
6. 症状 しょうじょう : tình trạng
7. 医者、 医師 : Bác sĩ
8. 名医 : Danh y
9. 歯医者 : Nha sỹ
10. 看護師 かんこし : y tá
11. 看護婦 かんごふ : nữ y tá, hộ lý
12. 薬剤師 やくざいし : dược sỹ
13. インターン : Bác sĩ thực tập
14. 病人 患者 : Bệnh nhân
15. けが人 : Người bị thương
16. 健康診断 (けんこうしんだん)を受ける : Kiểm tra sức khoẻ
17. 診察 しんさつ : khám bệnh
18. 診断 しんだん : chuẩn đoán
19. 体温を測る はかる : Đo nhiệt độ cơ thể
20. 脈(みゃく)をとる : Đo mạch, kiểm tra mạch
21. レントゲンを撮る : Chụp x quang
22. 血液型(けつえきがた) : Nhóm máu

Hy vọng với bộ từ vựng tiếng Nhật về y tế mà trung tâm tiếng Nhật SOFL đã chia sẻ ở trên, các bạn sẽ nắm được những từ tiếng vựng hữu ích cũng như giao tiếp cuộc sống hàng ngày. Đừng quên, kết hợp việc ghi nhớ từ vựng với việc thường xuyên sử dụng các từ để việc ghi nhớ được hiệu quả bạn nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]