Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản

Thời gian đăng: 14/09/2016 09:15
Tiếp tục các bài học tiếng Nhật theo chủ đề, chúng tôi chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về đồ ăn. Đây là các từ vựng hết sức thông dụng hãy học để giao tiếp hàng ngày tốt nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản
Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn Nhật Bản

 
Có thể nói rằng, ăn uống là một trong những chủ đề cơ bản và cần thiết với người học. Bạn cần ăn uống mỗi ngày. Và thật bất tiện nếu bạn không biết cách diễn đạt nhu cầu, Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật về đồ ăn nhé.
 

Bỏ túi các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề đồ ăn nào:


1. 朝食 (ちょうしょく) (Chou shoku): Bữa ăn sáng
2. 朝御飯 (あさごはん) (Asa gohan): Bữa ăn sáng
3. 昼食 (ちゅうしょく) (Chuu shoku): Bữa trưa
4. 昼御飯 (ひるごはん) (Hiru gohan): Bữa trưa
5. 夕食 (ゆうしょく) (Yuu shoku): Bữa tối
6. 晩御飯 (ばんごはん) (Ban gohan): Bữa tối
7. 夜食 (やしょく) (Ya shoku): Bữa ăn tối
8. 御飯 (ごはん) (Gohan): Bữa ăn / bữa cơm
9. 刺身 (さしみ) (Sashimi): Cá thái lát
10. 寿司 / 鮨 / 鮓 (すし) (Sushi): Sushi
11. 天婦羅 (てんぷら) (Tenpura): Tempura / chiên cá và rau
12. 牛丼 (ぎゅうどん) (Gyuu don): Cơm đầy với thịt bò và rau
13. 親子丼 (おやこどん) (Oyako don): Cơm đầy với gà luộc và trứng
14. 天丼 (てんどん) (Ten don): Cơm với  Tôm & cá chiên
Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả 
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả tuyệt đối cho mọi người

 
15. 鰻丼 (うなぎどん) (Unagi don): Cơm lươn Nhật
16. 豚カツ (とんカツ) (Tonkatsu): Heo Cốt lết
17. カレーライス (Kare- raisu): Cơm cà ri
18. 鋤焼き (すきやき) (Suki yaki): Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
19. お好み焼き (おこのみやき) (Okonomi yaki): Pancake mỏng
20. 鉄板焼き (てっぱんやき) (Teppan yaki): Thịt nướng
21. 焼き鳥 (やきとり) (Yaki tori): Gà nướng / nướng gà
22. 蛸焼き ( たこやき) (Tako yaki)
23. 焼きそば (やきそば) (Yaki soba)
 
24. 餃子 (ギョウザ) (Gyouza): Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
25. 茶碗蒸し (ちゃわんむし) (Chawan mushi): Custard trứng hấp
26. しゃぶしゃぶ (Shabu shabu): Lẩu Nhật Bản
27. 味噌 (みそ) (Miso): Miso / Bean Paste
28. 味噌汁 (みそしる)(Miso shiru): Súp Miso
29. ラーメン (Ra-men): Ramen
30. うどん (Udon): Mì làm bằng bột mì
31. 蕎麦 (そば) (Soba): Mì lúa mạch
32. 餅 (もち) (Mochi): Bánh gạo
33. 餡パン (あんパン) (Anpan): Bún Nhật
 Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ ăn
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 
34. 牛肉 (ぎゅうにく) (Gyuuniku): Thịt bò
35. 豚肉 (ぶたにく) (Butaniku): Thịt heo
36. 鶏肉 (とりにく) (Toriniku): Thịt Gà
37. 羊肉 (ようにく) (Youniku): Thịt cừu
38. 魚 (さかな) (sakana): Cá
39. 海老 / 蝦 (えび) (Ebi): Tôm
40. 蟹 (かに) (Kani): Cua
41. 豆腐 ( とうふ) (Toufu): Đậu hũ
42. 卵 (たまご) (Tamago): Trứng
43. 食パン (しょくパン) (Shoku pan): Bánh mì

Hy vọng những từ vựng tiếng Nhật về đồ ăn trên đây sẽ giúp ích cho các bạn khi sang Nhật. Chúc các bạn học tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]