Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về cơ thể người

Thời gian đăng: 16/09/2016 10:14
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về cơ thể người trong tiếng Nhật. Hi vọng sẽ giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Nhật thực tế.
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về cơ thể người
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về cơ thể người

 
Trên cơ thể người có rất nhiều bộ phận khác nhau ở cả trong lẫn ngoài. Tuy nhiên, thực tế chúng ta chỉ thường hay gặp những bộ phận chính của cơ thể như đầu, mặt , chân, tay,.. 

Dưới đây trung tâm tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp các từ vựng cơ bản, thông dụng nhất về cơ thể người các bạn có thể tham khảo và bổ sung thêm các từ vựng còn thiết nhé:

 

I. Học từ vựng tiếng Nhật với phần đầu – mặt.


頭(あたま)Atama : Đầu
髪(かみ) Kami :  Tóc
旋毛(つむじ) Tsumuji : Sái tóc, Xoáy tóc
脳(のう・なずき) Nou, Nazuki : Não
額(ひたい)・こめかみ Hitai, Komekami : Trán
顔(かお) Kao : Mặt
面(おもて・つら)Omote, Tsura : Mặt
睫毛(まつげ)Matsuge : Lông mi
眉(まゆ)Mayu : Lông mày
髭・鬚・髯(ひげ)Hige : Râu
頬(ほお) Hoo : Má
目・眼(め・まなこ) Me, Manako : Mắt
瞳・眸・睛(ひとみ) Hitomi : Con ngươi
瞼(まぶた) Mabuta : Mí mắt
鼻(はな) Hana : Mũi
耳(みみ) Mimi : Tai
口(くち)口角(こうかく) Kuchi, Koukaku : Miệng
唇(くちびる)  Kuchibiru : Môi
歯(は)  Ha : Răng
舌(した・べろ) Shita, Bero : Lưỡi
顎(あご・あぎと) Ago, Agito : Cằm
喉・咽(のど) Nodo : Họng, Cổ họng
首・頸・頚(くび) Kubi : Cổ
項(うなじ)盆の窪(ぼんのくぼ) Unaji, Bon no kubo : Gáy, Ót
Tự học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Tự học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả mỗi ngày
 

II. Học từ vựng tiếng Nhật với phần thân.


上半身(じょうはんしん)Jouhanshin : Phần thân trên
下半身(かはんしん)Kahanshin : Phần thân dưới
胴(どう)Dou : Thân người
肩(かた)Kata : Vai
脇・腋(わき)Waki : Nách
胸(むね)Mune : Ngực
腹・肚(はら)Hara : Bụng
臍(へそ)Heso : Rốn
背・脊(せ)Se : Lưng
腰(こし)Koshi : Eo
尻・臀(しり)Shiri : Mông

 

III. Học từ vựng tiếng Nhật với phần tay.


上肢(じょうし)Joushi : Chi trên (tay)
腕(うで・かいな)Ude : Cánh tay
上腕(じょうわん)Jouwan : Cánh tay trên
前腕(ぜんわん)Zenwan : Cánh tay dưới
肘・肱・臂・(ひじ)Hiji : Khuỷu tay
手・掌(て・てのひら・たなごごろ)Te, Te no hira, Tanagogoro : Tay, Bàn tay, Lòng bàn tay
指(ゆび)Yubi : Ngón tay
爪(つめ)Tsume : Móng tay

 

IV. Học từ vựng tiếng Nhật với phần chân.


下肢  Kashi : Chi dưới
爪先(つまさき)Tsumasaki : Móng chân
足・脚(あし)Ashi : Chân
腿・股(もも・また)Momo : Đùi
膝(ひざ・ひかがみ)Hiza, Hikagami : Đầu gối
脛(すね・はぎ)Sune, Hagi : Cẳng chân
踝(くるぶし)Kurubushi : Bàn chân
踵(かかと・きびす)Kakato : Gót chân

Cung cấp các bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú nhằm mục đích củng cố giúp bạn học những từ vựng tiếng Nhật cần thiết để có thể nói theo chủ đề mình mong muốn. Vậy luôn hãy luôn truy cập thường xuyên để giỏi tiếng Nhật mỗi ngày nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]