Đang thực hiện

Luyện thi tiếng Nhật N3 qua các từ vựng đã thi trong kì thi trước

Thời gian đăng: 04/10/2018 10:22
Tiếp tục hành trình cùng các bạn luyện thi tiếng Nhật N3, chuẩn bị cho kì thi tháng 12/2018 sắp tới, trong bài này, các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng, được tổng hợp từ tất cả các bài thi JLPT N3 những năm trước nhé! Hãy cùng bạn bè ôn luyện thật chăm chỉ, bất chấp khó khăn để tiến tới thành công nào.
luyen thi tieng nhat n3
Luyện thi JLPT hiệu quả tại SOFL

Tổng hợp từ vựng năm 2013

Từ vựng Nghĩa
1. 苦(くる)しい (KHỔ): khổ cực, khó khăn
2. 出張(しゅっちょう) (XUẤT TRƯƠNG): đi công tác
3. 席(せき)(TỊCH): chỗ ngồi
4. 根(ね) (CĂN): rễ
5. 事情(じじょう) (SỰ TÌNH): tình hình
6. 通知(つうち) (THÔNG TRI): thông báo
7. 選手(せんしゅ) (TUYỂN THỦ): tuyển thủ, vận động viên
8. 実力(じつりょく) (THỰC LỰC): thực lực
9. 信(しん)じる (TÍN): tin tưởng, tin vào
10. 遅(おそ)い (TRÌ): muộn, chậm, trễ
11. 容器(ようき)  (DUNG KHÍ): đồ đựng, khay chứa
12. 疲(つか)れる (BÌ): mệt, mệt mỏi
13. 重(かさ)ねる (TRỌNG): chồng chất, chất lên
14. 残業(ざんぎょう) (TÀN NGHIỆP): làm thêm giờ
15. 生(は)える (SINH): mọc răng
16. 各地(かくち) (CÁC ĐỊA): các nơi, địa phương, các vùng
17. 貯金(ちょきん) (TRỮ KIM): tiết kiệm
18. 留守(るす) (LƯU THỦ): vắng nhà
19. 浅(あさ)い (THIỂN): nông cạn, hời hợt, ít
20. 文章(ぶんしょう) (VĂN CHƯƠNG): văn chương, câu văn
21. 改札口(かいさつぐち) (CÁT TRÁT KHẨU): cửa soát vé
22. 笑(わら)う (TIẾU): cười
23. 倍(ばい) (BỘI): gấp đôi
24. 停電(ていでん) (ĐÌNH ĐIỆN): cúp điện
25. 包(つつ)む (BAO): bao bọc, gói
26. 独身(どくしん) (ĐỘC THÂN): độc thân
27. 貸(か)す (THẢI): cho vay, cho mượn
28. 逃(に)げる (ĐÀO): trốn, chạy thoát, trốn chạy
 

Tổng hợp từ vựng năm 2014

Từ vựng Nghĩa
29. 商業(しょうぎょう) (THƯƠNG NGHIỆP): thương nghiệp, thương mại, buôn bán
30. 覚(おぼ)える (GIÁC): nhớ
31. 広告(こうこく) (QUẢNG CÁO): quảng cáo
32. 相手(あいて)  (TƯƠNG THỦ): đối phương
33. 大会(たいかい) (ĐẠI HỘI): đại hội
34. 割(わ)れる (CÁT): vỡ, rạn nứt, hỏng
35. 集中 (しゅうちゅう)(TẬP TRUNG): tập trung
36. 食器 (しょっき)(THỰC KHÍ): bát đĩa, chén bát
 

Tổng hợp từ vựng năm 2015

Từ vựng Nghĩa
37. 血液型(けつえきがた) (HUYẾT DỊCH HÌNH): nhóm máu
38. 湖(みずうみ) (HỒ): hồ
39. 変化(へんか)  (BIẾN HOÁ): thay đổi
40. 伝(つた)える (TRUYỀN): truyền đạt, dạy dỗ
41. 荷物(にもつ) (HÀ VẬT): hành lý
42. 平均(へいきん) (BÌNH QUÂN): bình quân, trung bình
43. 支給(しきゅう) (CHI CẤP): sự cung cấp
44. 表(あらわ)す (BIỂU): biểu thị, biểu lộ, diễn tả
45. 楽器(がっき) (LẠC KHÍ): nhạc cụ
46. 借(か)りる (TÁ): thuê, mượn, vay
47. 欠点(けってん) (KHIẾM ĐIỂM): khuyết điểm, thiếu sót
48. 現在(げんざい) (HIỆN TẠI): hiện tại, bây giờ, lúc này
49. 緑(みどり) (LỤC): màu xanh lá cây
50. 願(ねが)う (NGUYỆN): cầu mong, ước nguyện
 
Với tổng hợp từ vựng trên, mong rằng các bạn sẽ luyện thi tiếng Nhật N3 thật tốt và đạt được điểm cao. Nếu bạn đang tìm cho mình một địa chỉ học tiếng Nhật tại Cầu Giấy thì hãy đến ngay với SOFL để được tư vấn miễn phí và chọn cho mình một khóa học chất lượng, phù hợp nhé.
 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]