Đang thực hiện

Học tiếng Nhật cơ bản với các mẫu câu giao tiếp hàng ngày

Thời gian đăng: 17/10/2018 11:31

Để có thể học tiếng Nhật cơ bản thật tốt, giúp ích cho việc rèn luyện giao tiếp trong công việc, cuộc sống sau này thì các bạn cần chăm chỉ luyện tập mỗi ngày. Giao tiếp thuần thục sẽ  làm cho bạn thấy tự tin hơn khi trò chuyện với người Nhật Bản. Vậy hãy cùng Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL tìm hiểu một số câu giao tiếp cơ bản thường được sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày nhé.

hoc tieng nhat co ban
Những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

Cách nói xin chào trong tiếng Nhật

Trong bảng dưới đây là một số câu tiếng Nhật căn bản nhất thường dùng trong giao tiếp để chào hỏi hoặc tạm biệt ở những trường hợp cụ thể.

Hiragana

Phiên âm

Dịch nghĩa

Chú thích

おはようございます

ohayou gozaimasu

xin chào buổi sáng

 

こんにちは

konnichiha

Chào buổi chiều

 

 

こんばんは

konbanwa

Chào buổi tối

 

おやすみなさい

oyasuminasai

Chúc ngủ ngon

 

久々だな

hisabisadân

Đã lâu không gặp

 

よろしくお願いします

yoroshiku onegai shimasu

Làm bạn nhé

Cách nói lịch sự trong lần đầu gặp gỡ

もしもし

Moshi moshi

Xin chào

Chào hỏi qua điện thoại

さようなら

sayonara

Tạm biệt

 

ありがとうございます

Arigatou gozaimasu

Xin cảm ơn

 

すみません

sumimasen

Xin lỗi

 

おねがいします

onegaishimasu

Xin vui lòng/làm ơn

 

 


Học tiếng Nhật cơ bản với mẫu câu giao tiếp ở trường học

Hiragana

Phiên âm

Dịch nghĩa

はじめましょう

Hajimemashou

Chúng ta bắt đầu nào

おわりましょう

owarimashou

Kết thúc nào

やすみましょう

yasumimashou

Nghỉ giải lao nào

おねがいします

onegaishimasu

Làm ơn

ありがとうございます

arigatougozaimasu

Xin cảm ơn

すみません

sumimasen

Xin lỗi

きりつ

Kiritsu!

Nghiêm !

どうぞすわってください

Douzo suwattekudasai

Xin mời ngồi

わかりますか

wakarimasuka

Các bạn có hiểu không?

はい、わかります

Hai, wakarimasu

Vâng, tôi hiểu rồi

いいえ、わかりません

Iie, wakarimasen

Không, tôi chưa hiểu

しけん/しゅくだい

Shiken/shukudai

Kỳ thi/bài tập về nhà

しつもん/こたえ/れい

Shitsumon/kotae/rei

Câu hỏi/trả lời/ví dụ

 

Học tiếng Nhật cơ bản vowise mẫu câu giao tiếp trong đối thoại hàng ngày

Hiragana

Phiên âm

Dịch nghĩa

げんき?

Genki?

Bạn có khỏe không?

あんまり。

Anmari

Khỏe thôi

げんき。

げんき よ。

げんき だよ。

Genki

Genki yo (Nữ)

Genki dayo (Nam)

Tôi khỏe

どう してて?

Dou shitete?

Dạo này mọi việc thế nào rồi?

べつ に なに も。

なに も。

 

Betsu ni nani mo.

Nani mo.

Không có gì mới

べつ に かわんあい。

Betsu ni kawanao

Không có gì đặc biệt cả.

ひさしぶり ね。

ひさしぶり だね。

 

Hisashiburi ne. (nữ)

Hisashiburi dane.(nam)

Lâu rồi mới gặp lại

なに かんがえてん?

Nani kangaeten?

Bạn đang lo lắng điều gì ?

べつ に。

Betsu ni.

Không có gì cả.

かんがえ ごと してた。

 

Kangae goto shiteta

Tôi chỉ nghĩ linh tinh chút thôi


 

Hãy học tiếng Nhật cơ bản thật tốt để tạo một tiền đề vững chắc cho công cuộc chinh phục tiếng Nhật sau này nhé.  ご成功を祈っています。

 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác