Đang thực hiện

Tổng hợp các từ vựng luyện thi tiếng Nhật N2 cực hữu ích

Thời gian đăng: 04/12/2018 14:03
Học từ vựng khi luyện thi tiếng Nhật N2 là một trong những vấn đề khó khăn của nhiều bạn học viên vì độ phức tạp của nó. Hiểu và nắm vững được các từ vựng tiếng Nhật sẽ giúp cho việc học tiếng Nhật N2 được đơn giản hơn. Trong bài viết ngày hôm nay SOFL sẽ tổng hợp cho các bạn một số từ vựng tiếng Nhật N2 để chúng mình cùng ôn luyện cho kỳ thi N2 sang năm nhé!
luyen thi tieng nhat n2
Luyện thi JLPT N2 phần từ vựng hiệu quả

Một số phương pháp để học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

Một trong số những cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả đó là nhắc đi nhắc lại từ vựng đó thật nhiều lần. Việc phát âm chính xác mới giúp bạn có thể ghi nhớ các từ vựng một cách rõ nét nhất. Chính vì vậy bạn nên nghe đi nghe một từ vựng nhiều lần qua các file audio hoặc qua các video sau đó đọc đi đọc lại một cách to và rõ ràng. Điều này không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn mà nó cũng là cách để luyện tập phát âm một cách hiệu quả.

Lượng từ vựng tiếng Nhật rất nhiều chính vì vậy để không có cảm giác ngợp khi học, các bạn nên chia từ vựng thành các chủ đề riêng biệt và học theo từng chủ đề đó. Bạn đầu là các chủ đề đơn giản từ chào hỏi, gặp mặt, sức khỏe,... sau đó bạn có thể nâng cao dần lên các chủ đề khác như y tế, tiền bạc,... Nên phân ra các chủ đề mình yêu thích nhất để có được sự hứng khởi khi học.

Khi học từ vựng nên lưu ý đặt chúng trong từng ngữ cảnh cụ thể chứ không nên học một cách riêng lẻ. Việc đặt trong các ngữ cảnh cụ thể sẽ giúp bạn có thể hiểu một cách dễ dàng hơn về ý nghĩa của từ vựng đó cũng như cách nó được áp dụng trong thực tế. Cách học này sẽ giúp bạn có thể tích lũy được lượng lớn từ vựng đồng thời hiểu cặn kẽ và ứng dụng một cách tốt nhất.

Các từ vựng luyện thi tiếng nhật N2

青白い あおじろい: Nhợt nhạt, xanh xao
明き あき: Phòng, thời gian rảnh rỗi
あきれる: Ngạc nhiên, bị sốc
クセント: Giọng
あくび: Ngáp
飽くまで あくまで: Cuối cùng, bướng bỉnh
明け方 あけがた: Bình minh
揚げる あげる: Nâng, chiên
挙げる あげる: Nâng cao, bay
憧れる あこがれる: Mong ước, mơ ước
足跡 あしあと: Dấu chân
味わう あじわう: Nếm, thưởng thức
預かる あずかる: Trong nom, canh giữ, chăm sóc
暖まる あたたまる: Sưởi ấm
あたりまえ: Thông thường, phổ biến
あちらこちら: Đây và đó
厚かましい あつかましい: Trơ tráo, vô liêm sĩ
圧縮 あっしゅく: Áp lực, nén, ngưng tụ
宛名 あてな: Địa chỉ
あてはまる: Được áp dụng, đi theo
あてはめる: Áp dụng, thích ứng
暴れる あばれる: Hành động dữ dội, bạo loạn
脂 あぶら: Chất béo, mỡ động vật
あらすじ: Đề cương, tóm tắt
争う あらそう: Tranh chấp, tranh luận
改めて あらためて: Một thời điểm nữa, một lần nữa
改める あらためる: Thay đổi, cải cách, sửa đổi
著す あらわす: Viết, xuất bản
有難い ありがたい: Biết ơn, hoan nghênh
あれこれ: Cái này cái kia, này nọ
あわただしい: Bận rộn, bận tối mắt tối mũi
あわてる: Vội vàng, luống cuống, bối rối
安易 あんい: Dễ dàng, đơn giản
案外 あんがい: Ngoài ra, bất ngờ
言い出す いいだす: Bắt đầu nói
言い付ける いいつける: Nói với ai đó, đặt hàng
いぎ: Ý nghĩa, tầm quan trọng
生き生き いきいき: Sống động, sinh động
いきなり: Đột ngột, bất ngờ
育児 いくじ: Giáo dục trẻ
生け花 いけばな: Cắm hoa
以後 いご: Sau này, từ bây giờ, sau đây, sau đó
以降 いこう: Và sau đó, sau đây
イコール: Như nhau
勇ましい いさましい: Dũng cảm
衣食住 いしょくじゅう: Nhu cầu cần thiết của cuộc sống
意地悪 いじわる: Ác độc, độc hại, bệnh nóng tính
いちいち: Từng người một, riêng biệt
一応 いちおう: Một khi, nhất thời, tạm thời

Để việc luyện thi tiếng Nhật N2 đạt hiệu quả nhất, bạn hãy tham khảo một số phương pháp học cũng như ôn luyện các từ vựng tiếng Nhật mà trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL chia sẻ trên đây nhé. Chúc bạn thành công vượt qua kỳ thi tiếng Nhật N2, thẳng tiến tới N1 nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác