Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đến Ngân Hàng tại Nhật

Thời gian đăng: 21/08/2018 17:20
Chắc hẳn khi sang Nhật Bản, các bạn du học sinh, thực tập sinh phải thường xuyên đến Ngân Hàng, cây ATM làm các giao dịch: gửi tiền vì không thể để nhiều tiền mặt tại nhà, chuyển nhận tiền,…Để giúp các bạn tự tin giao tiếp hơn, SOFL đã tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi đi Ngân Hàng
 
 
tu vung tieng nhat
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đến Ngân Hàng tại Nhật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ngân hàng

1. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng
2. 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch
3. 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng
4. 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ
5. 貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an toàn
6. 印鑑(いんかん):Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục)
7. 口座(こうざ): Tài khoản ngân hàng
8. 口座番号(こうざばんごう): Số tài khoản
9. 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ)
10. キャッシュカード: Thẻ rút tiền
11. 貸金(かしきん):Tiền cho vay
12. ローン: Nợ tài sản (nhà cửa, hiện vật)
13. 借金(しゃっきん): Nợ tiền
14. 返済(へんさい): Trả (nợ ngân hàng)
15. 引き出し(ひきだし): Rút tiền mặt từ tài khoản
16. 預け入れ(あずけいれ): Bỏ tiền mặt vào tài khoản
17. 振込(ふりこみ):Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng
18. 振替(ふりかえ):Chuyển tiền từ tài khoản của mình vào tài khoản khác
19. 残高(ざんだか): Số dư trong tài khoản
20. 残高照会(ざんだかしょうかい): Tham chiếu số dư trong tài khoản
21. 暗証番号(あんしょうばんごう): Mã PIN, mật khẩu
22, 現金(げんきん): Tiền mặt
23. 預金(よきん):Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi
24. 送金(そうきん): Chuyển tiền
25. 記帳(きちょう): Sổ kê khai (các khoản thu chi trong tài khoản)
26. 通帳(つうちょう): Sổ ngân hàng
27. 両替(りょうがえ): Đổi tiền
28. 外貨両替(がいかりょうがえ):Đổi tiền nước ngoài
29. 手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ
30. 振込手数料(ふりこみてすうりょう): Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi ở Ngân Hàng - Mở tài khoản/ làm thẻ.

- Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.
口座を開きたいですが
kouza wo hirakitaidesuga

 - Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm thông thường/ một tài khoản ngân phiếu.
普通預金口座/小切手口座を作りたいですが
Futsū yokin kōza /kogitte kōza wo tsukuritai desu ga

- Tôi muốn làm thẻ credit cho phép trả sau / debit trả trước.
 クレジットカード/ デビットカードを作りたいですが
kurejitto ka-do/ debitto ka-do wo tsukuritai desuga
 
- Tài khoản này tôi muốn đứng tên cả 2 vợ chồng.
この口座は夫婦共有の名義にしたいのですが
kono kōza wa fūfu kyōyū no meigi ni shi tai no desu ga
 
- Tôi muốn làm thẻ ATM.
キャッシュカードを作りたいですが
kyasshukādo o tsukuritai desuga
 
- Tôi làm mất thẻ ATM, tôi muốn làm lại thẻ mới.
ATMカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいですが。

- Mức tiền thấp nhất phải để trong tài khoản/ chi phí khởi tạo là bao nhiêu ạ?
預け入れ最低額手/数料はいくらですか
azukeire saitei gaku /tesūryō wa ikura desu ka

Với Từ vựng tiếng Nhật trên, Trung tâm tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội SOFL mong rằng các bạn sẽ dễ dàng hơn khi giao dịch tại Ngân Hàng Nhật Bản.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]