Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về Tính cách

Thời gian đăng: 04/01/2019 15:23

>> Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn

Để có thể miêu tả chi tiết và đúng về tính cách của một người bằng tiếng Nhật thì các bạn cần phải trau dồi vốn từ vựng tiếng Nhật cho mình thật tốt. Hôm nay, SOFL sẽ giới thiệu tới các bạn một số từ vựng về chủ đề Tính cách, hãy mang bút, vở ra học tiếng Nhật nào.

 

Từ vựng tiếng Nhật về Tính cách

Nhóm tính cách mang tính tích cực

 

 

真面目 (まじめ)

nghiêm túc

面白い (おもしろい)

thú vị

熱心 (ねっしん)

nhiệt tình

明るい (あかるい)

tươi sáng, vui vẻ

冷静 (れいせい)

điềm đạm, điềm tĩnh

大胆 (だいたん)

gan dạ, táo bạo, liều lĩnh

まめ

chăm chỉ

厳しい (きびしい)

nghiêm khắc

分別がある (ふんべつがある)

Biết điều, khôn ngoan

愉快な (ゆかいな)/  ユーモア

Hài hước

やる気がある (やるきがある)

Chí khí

頼りになる (たよりになる)

Đáng tin cậy

素直な (すなおな)

Dễ bảo

寛大な  (かんだいな)

Hào phóng

客観的な (きゃっかんてきな)

Khách quan

気が利く (きがきく )

Khôn khéo

賢い  (かしこい )

Thông minh

頑張りや (がんばりや)

Luôn cố gắng hết mình

我慢強い (がまんづよい )

Kiên cường

親しみ易い  (したしみやすい )

Dễ gần, thân thiện

大人しい おとなしい

Hiền lành

忍耐強い  (にんたいづよい )

Nhẫn nại

朗らかな (ほがらかな )

Vui vẻ cởi mở

正直な  (しょうじきな )

Chính trực, thẳng thắn

大胆な  (だいたんな)

Dũng cảm, táo bạo

誠実な  (せいじつな)

Thành thực

 

 

 

思いやり  (おもいやり)

Thông cảm

包容力  (ほうようりょく)

Bao dung

一途な  (いちずな )

Chung thủy

素朴な (そぼくな )

Chân chất

温厚な  (おんこうな )

Đôn hậu

穏やかな  (おだやかな )

Ôn hòa, bình tĩnh

家庭的な  (かていてきな )

Đảm đang

優しい(やさしい)

Chu đáo, tốt bụng

真面目(まじめ)

Đàng hoàng, chăm chỉ

謙虚(けんきょ)

Khiêm nhường

素直(すなお)

Hiền lành, ngoan ngoãn

寛容(かんよう)

Khoan dung

気さく(きさく)

Hoà đồng, dễ gần

無邪気(むじゃき)

Hồn nhiên, ngây thơ

親切(しんせつ)

ân cần

几帳面(きちょうめん)

Nguyên tắc, kĩ càng

きちっとした

Cầu toàn

大らか(おおらか)

Rộng lượng

偉い(えらい)

Vĩ đại, đáng nể, giỏi

たくましい

Mạnh mẽ

勇ましい(いさましい)

Dũng cảm

勤勉(きんべん)

Cần cù

融通(ゆうず)

Linh hoạt

質素(しっそ)

Cần kiệm

Nhóm tính cách mang tính tiêu cực

 

 

 

意地悪 (いじわる)

xấu bụng

我が儘 (わがまま)

ích kỷ

暗い (くらい)

u ám

保守的な (ほしゅてきな)

bảo thủ

頑固 (がんこ)

bướng bỉnh

頑固な (がんこな)

Cứng đầu

忘れっぽい (わすれっぽい)

hay quên

怠惰 (たいだ)

lười biếng, lười nhác

いんちき

lừa đảo, gian lận, dối trá

いたずら

tinh nghịch

すさまじい

dữ tợn

衝動的な (しょうどうてきな)

Bốc đồng

風変りな (ふうがわりな)

Điên

忘れっぽい  (わすれっぽい)

Hay quên

引っ込み思案な (ひっこみじあんな)

Khép kín, thu mình

ぼん (やりした )

Không chú ý

嘘つきな (うそつきな )

Giả dối

内気な  (うちきな )

Nhút nhát

負けず嫌いな (まけずぎらいな )

Hiếu thắng

浮気な  (うわきな )

Lăng nhăng

いい加減(いいかげん)

Cẩu thả, vô trách nhiệm

冷たい(つめたい)

Lạnh lùng

厳しい(きびしい)

Nghiêm khắc, khó tính

時間にルーズ(じかんにルーズ)

Hay trễ giờ

頑固(がんこ)

Ngoan cố

だらしない

Dơ bẩn

汚らわしい(けがらわしい)

Lôi thôi, lếch thếch, nhếch nhác

せっかち

Hấp tấp

気が短い(きがみじかい)

Nóng nảy

軽率(けいそつ)

Cẩu thả, khinh suất (trong công việc)

臆病(おくびょう)

hèn nhát

 

Còn rất nhiều từ vựng tiếng Nhật về chủ đề khác nữa, các bạn hãy theo dõi thường xuyên các bài học của SOFL nhé.

 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Cơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TPHCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác