Đang thực hiện

Bài 5 - giáo trình Minna no Nihongo

Thời gian đăng: 22/12/2015 11:20
Giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách phổ biến cho những ai học tiếng Nhật. Cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu kiến thức bài 5 trong cuốn giáo trình tiếng Nhật này nhé.
Bài 5 - giáo trình Minna no Nihongo
Bài 5 - giáo trình Minna no Nihongo
 
Vẫn là những từ vựng và ngữ pháp cơ bản của chương trình tiếng Nhật sơ cấp. Khi học kiến thức mới bạn hãy cố gắng liên hệ với những bài đã học trước như một hình thức ôn tập lại. Hãy sử dụng cuốn giáo trình tiếng Nhật để giúp bạn trong quá trình học tốt nhé

1. Từ vựng tiếng Nhật.

いきます : đi 
きます : đến 
かえります : trở về 
がっこう : trường học
スーパー : siêu thị
えき : nhà ga
ひこうき : máy bay
ふね : thuyền/tàu
でんしゃ : xe điện
ちかてつ : xe điện ngầm
しんかんせん : tàu cao tốc
バス : xe buýt
タクシー : xe taxi
じてんしゃ : xe đạp
ことし : năm nay
ひと : người
ともだち : bạn
かれ : anh ấy
かのじょ : cô ấy
かぞく : gia đình
ひとりで : một mình
せんしゅう : tuần truớc
こんしゅう : tuần này
らいしゅう : tuần tới
せんげつ : tháng trước
こんげつ : tháng này
らいげつ : tháng tới
きょねん : năm rồi
あるいて(いきます) : đi bộ
いつ : khi nào
たんじょうび : sinh nhật
ふつう : thông thường
きゅうこう : tốc hành
とっきゅう : hỏa tốc
つぎの : kế tiếp
ありがとう ございました : cám ơn
どう いたしまして : không có chi
~ばんせん : tuyến thứ ~
なんがつ : tháng mấy
いちにち : một ngày
なんにち : ngày mấy
らいねん : năm tới

~がつ : tháng ~

2. Ngữ pháp tiếng Nhật.

Mẫu câu Cấu trúc Ví dụ
1 __はなにをしますか

Cách dùng : Dùng để hỏi ai đó đang làm gì
あなたはなにをしますか (Bạn đang làm gì đó ?)

わたしはてがみをかきます(Tôi đang viết thư)

 
2 __はだれとなにをしますか

Cách dùng : Dùng để hỏi người nào đó đang làm gì với ai
Aさんはともだちとなにをしますか (A đang làm gì với bạn vậy)

Aさんはともだちとサッカーをします (A đang chơi đá banh với bạn)

 
3 __はどこでなにをしますか

Cách dùng : Dùng để hỏi một người nào đó đang làm gì ở một nơi nào đó.
Bさんはこうえんでなにをしますか (B đang làm gì ở công viên vậy ?)

Bさんはこうえんでテニスをします (B đang chơi tenis ở công viên)
4 __だれとなんでどこへいきます

Cách dùng : Dùng để nói một người nào đó cùng với ai, đi đến đâu bằng phương tiện gì.
わたしはこいびととでんしゃでこうえんへいきます

(Tôi cùng với người yêu đi xe điện đến công viên)
5 __はなにをどうしか

Cách dùng : Đây là dạng câu hỏi có, không để hỏi ai về một vấn đề gì đó.
 きのうあなたはえいがをみましたか
(Ngày hôm qua bạn có xem phim không ?) 

はい、みました(Có)

いいえ、みませんでした (Không)

Ghi chú :
だれ : ai
どこ : ở đâu
なに : cái gì (dùng cho danh từ)
なん : cái gì (dùng cho động từ)
どうし : động từ
します : chơi, làm
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

Phụ chú :
Các thể trong động từ :
a) Thể khẳng định
Đuôi của động từ là ます
Ví dụ : いきます
かえります
b) Thể phủ định
Đuôi của động từ là ません
Ví dụ : いきません
かえりません
c) Thể nghi vấn
Thêm từ か vào sau động từ
Ví dụ : みますか : Có xem không ?
d) Thể khẳng định trong quá khứ
Đuôi của động từ là ました
Ví dụ : みました : Đã xem rồi
e) Thể phủ định trong quá khứ
Đuôi của động từ là ませんでした
Ví dụ : みませんでした : Đã không xem
f) Thể nghi vấn trong quá khứ
Như thể nghi vấn của động từ ở hiện tại
Ví dụ : みましたか : Có xem không (trong quá khứ ?)
Chú ý : trong câu khẳng định và nghi vấn có động từ không dùng です ở cuối câu, です chỉ dùng cho danh từ.

Phần học bài 5 - giáo trình Minna no Nihongo sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website :http://trungtamtiengnhat.org/


Bạn đang muốn học Tiếng Nhật, vui lòng điền thông tin vào fom đăng ký bên dưới. Bộ phận tuyển sinh sẽ liên hệ lại với bạn . Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website.Chúc các bạn học tập tốt!

Các tin khác
Tắt[X]